DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Một số kiểu bài tập đặc biệt

Một số kiểu bài tập đặc biệt

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi: 88
Thời gian làm: 01:38:00

Tổng câu hỏi: 88

Thời gian làm: 01:38:00

L

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Ngọc Khánh
Lý Bích Nhung
Võ Hồng Khang
Phạm Huỳnh Kim Ngân
Phạm Chiến Anh
Câu 1 (0.11đ)

Cho KMnO4 dư vào dung dịch có 0,18 mol HCl và 0,03 mol H2SO4 thấy thoát ra V lít Cl2 (đktc). Giá trị của V là

  • A.

    2,016

  • B.

    1,344

  • C.

    1,260

  • D.

    1,680

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.11đ)

Điện phân dung dịch X chứa x mol Cu(NO3)2 và y mol HCl với điện cực trơ đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng điện phân. Tại anot thu được 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc). Dung dịch sau điện phân hòa tan vừa hết 5,28 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO, sau phản ứng thu được 27,44 gam muối và 0,448 lít khí N2O (đktc). Giá trị của y là:

  • A.

    0,06

  • B.

    0,18

  • C.

    0,21

  • D.

    0,09

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.11đ)

Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và HCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 5A đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng điện phân. Dung dịch sau điện phân hòa tan vừa hết 32,8 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO, sau phản ứng thu được 170,80 gam muối và 1,68 lít khí N2O (đktc). Thời gian điện phân là :

  • A.

    49215

  • B.

    48250

  • C.

    53075

  • D.

    36140

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.11đ)

Cho 20,14 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca(ClO3)2, KClO3 (x mol) và CaCl2 vào dung dịch HCl đun nóng (dùng dư), thu được dung dịch Y và 0,24 mol khí Cl2. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với dung dịch K2CO3, thấy thoát ra 0,12 mol khí CO2; đồng thời thu được 12,0 gam kết tủa và dung dịch Z chứa y mol KCl. Tỉ lệ x:y là

  • A.

    1 :10

  • B.

    2 :11

  • C.

    1 :13

  • D.

    2 :9

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.11đ)

Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl. Nhiệt phân hoàn toàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl. Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với 0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu được dung dịch Z. Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần lượng KCl trong X. Phần trăm khối lượng KCl trong X là

  • A.

    12,67%

  • B.

    18,10%

  • C.

    25,62%

  • D.

    29,77%

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.11đ)

Hỗn hợp rắn A gồm KClO3; Ca(ClO2)2; Ca(ClO3)2; KCl. Nhiệt phân 27,17 gam A sau một thời gian thu được chất rắn B và 2a mol khí X. Cho rắn B tác dụng với dung dịch chứa 0,48 mol HCl,  thu được 3a mol khí Y và dung dịch C. Dung dịch C tác dụng tối đa với 220 ml dung dịch K2CO3 0,5M tạo thành dung dịch D và a mol khí Z. Lượng KCl trong dung dịch D gấp 3 lần lượng KCl trong rắn A. Phần trăm khối lượng của Ca(ClO2)2 trong A là

  • A.

    19,32%

  • B.

    25,76%

  • C.

    12,88%

  • D.

    9,66%

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.11đ)

Nung nóng hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là:

  • A.

    43,10

  • B.

    32,58.

  • C.

    31,97

  • D.

    33,39

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.11đ)

Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện không có O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2 (đktc). Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là

  • A.

    0,06 mol

  • B.

    0,14 mol

  • C.

    0,08 mol

  • D.

    0,16 mol

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.11đ)

Trộn 19,2 gam Fe2O3 vói 5,4 gam Al rồi tiến hành nhiệt nhôm (không có không khí và chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe), thu được hỗn hợp X. Hỗn hợp X (sau khi đã làm nguội) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 5,04 lít khí (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là

  • A.

    75,0%

  • B.

    57,5%

  • C.

    60,0%

  • D.

    62,5%

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.11đ)

Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 10,752 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

  • A.

    80%

  • B.

    90%

  • C.

    70%

  • D.

    60%

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.11đ)

Hỗn hợp X gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl có tổng khối lượng là 83,68 gam. Nhiệt phân hoàn toàn X thu được 17,472 lít O2 (đktc) và chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl. Y tác dụng vừa đủ 0,36 lít dung dịch K2CO3 0,5M thu được dung dịch Z. Lượng KCl trong Z nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl trong X. Phần trăm khối lượng KClO3 trong X là

  • A.

    47,62%

  • B.

    58,55%

  • C.

    23,51%

  • D.

    81,37%

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.11đ)

Nhiệt phân m gam hỗn hợp X gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2, KClO3 và KClO (trong đó Mn chiếm 24,14% khối lượng) sau một thời gian thu được chất rắn Y và 4,48 lít O2 (đktc). Hòa tan hoàn toàn Y cần 1 lít dung dịch HCl 2M (đun nóng), thu được 17,92 lít Cl2 (đktc) và dung dịch Z chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    69

  • B.

    68

  • C.

    67

  • D.

    70

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.11đ)

Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là

  • A.

    3,36

  • B.

    6,72

  • C.

    8,40

  • D.

    5,60

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.11đ)

Hỗn hợp X gồm a gam Al và a gam các oxit sắt. Đun nóng hỗn hợp X trong chân không cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất rắn Z; 37,184 lít H2 (đktc) và dung dịch T. Cho chất rắn Z tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 16,128 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. Cô cạn dung dịch muối này thu được 2,326a gam muối khan. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    45,9

  • B.

    40,5

  • C.

    37,8

  • D.

    43,2

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.11đ)

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng). Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

  • A.

    7,28

  • B.

    8,04

  • C.

    6,80

  • D.

    6,96

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.11đ)

Hòa tan hết 8,56 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO (tỉ lệ mol tương ứng là 3 :2) trong lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. điện phân dung dịch Y (điện cực trơ màng ngăn xốp, hiệu suất đạt 100%) với cường độ dòng điện không đổi 5A, đến khi khối lượng dung dịch giảm 11,18 gam thì dừng điện phân và thu được dung dịch Z. Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,1M trong dung dịch H2SO4 loãng. Giá trị của V là :

  • A.

    240

  • B.

    80

  • C.

    160

  • D.

    400

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.11đ)

Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 (0,05 mol) và NaCl bằng dòng điện 1 chiều có cường độ không đổi bằng 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Sau thời gian t thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y và khí có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc), các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là :

  • A.

    4825

  • B.

    9650

  • C.

    8685

  • D.

    6755

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.11đ)

Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOy trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y. Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần: Phần 1 có khối lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và 0,165 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,015 mol khí H2 và còn lại 2,52 gam chất rắn. Công thức của oxit sắt và giá trị của m lần lượt là:

  • A.

    FeO và 19,32

  • B.

    Fe2O3 và 28,98

  • C.

    Fe3O4 và 28,98

  • D.

    Fe3O4 và 19,32

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.11đ)

Nhiệt phân 11,44 gam hỗn hợp rắn A gồm Ca(ClO3)2 và KMnO4 thu được a mol khí X và hỗn hợp rắn B gồm (K2MnO4, MnO2, CaCl2). Đốt cháy hỗn hợp gồm 0,12 mol Mg và 0,16 mol Fe với a mol khí X, thu được hỗn hợp rắn Y (không thấy khí bay ra). Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,896 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Z. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Z, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 106,56 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của KMnO4 có trong hỗn hợp A là gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    27%

  • B.

    28%

  • C.

    29%

  • D.

    30%

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.11đ)

Tiến hành nhiệt nhôm 10 gam hỗn hợp rắn X gồm Al; FeO; CuO trong khí trơ thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư thấy có 0,12 mol NaOH phản ứng và còn lại 5,312 gam rắn không tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của FeO trong X là:

  • A.

    47,92%.

  • B.

    43,20%.

  • C.

    44,40%.

  • D.

    18,64%.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.11đ)

Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al. Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2. Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

  • A.

    5,40

  • B.

    3,51

  • C.

    7,02

  • D.

    4,05

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.11đ)

Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,5M và NaCl 0,6M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân đạt 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 0,5A trong thời gian t giây. Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 4,85 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của t là:

  • A.

    17370

  • B.

    14475

  • C.

    13510

  • D.

    15440

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.11đ)

Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 đến khối lượng không đổi thu được (m – 1,44) gam chất rắn. Mặt khác cho m gam hỗn hợp X tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl đặc, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,024 lít Cl2 (đktc). Tỷ lệ mol giữa KClO3 và KMnO4 có trong hỗn hợp X là

  • A.

    3:2

  • B.

    2:3

  • C.

    1:2

  • D.

    2:1

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.11đ)

Hòa tan hết 27,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 và Cu trong dung dịch chứa 0,9 mol HCl (dùng dư), thu được dung dịch Y chứa 13 gam FeCl3. Tiến hành điện phân dung dịch Y bằng điện cực trơ đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,64 gam. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy có khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) ; đồng thời thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :

  • A.

    117,39

  • B.

    118,64

  • C.

    116,31

  • D.

    116,85

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.11đ)

Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO và a mol Al. Sau một thời gian phản ứng trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng). Phần hai phản ứng với dung dịch HCl loãng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr. Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là:

  • A.

    33,33%.

  • B.

    50,00%.

  • C.

    66,67%.

  • D.

    20,00%.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.11đ)

Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp gồm Al và FexOy  thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, phần không tan Z và 0,672 lít khí H2. Cho dung dịch HCl vào Y đến khi được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa, nung tới khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn. Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng (lượng ít nhất) sau phản ứng chỉ thu được dung dịch E chứa một muối sắt duy nhất và 2,688 lít khí SO2. Biết các khí đều đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức phân tử của oxit sắt và phần trăm khối lượng của nó trong m gam hỗn hợp ban đầu là

  • A.

    FeO và 76,19%

  • B.

    FeO và 94,23%

  • C.

    Fe2O3 và 70,33%

  • D.

    Fe2O3 và 80,07%

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.11đ)

Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau một thời gian thu được dung dịch X, khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam. Cho thanh sắt vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và thoát ra khí NO duy nhất. Giá trị của x là :

  • A.

    0,30

  • B.

    0,40

  • C.

    0,50

  • D.

    0,20

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.11đ)

Điện phân dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3) với điện cực trơ, màng ngăn xốp bằng dòng điện một chiều có cường độ 1,34A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 10,375 gam so với khối lượng dung dịch X. Cho bột nhôm dư vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát ra hết khỏi dung dịch. Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây ?

  • A.

    4,0

  • B.

    7,0

  • C.

    6,0

  • D.

    5,0

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.11đ)

Đem 28,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau:

- Phần một cho phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 7,84 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc).

- Phần hai cho phản ứng vừa đủ với m gam dung dịch gồm HCl 7,3% và H2SO4 9,8%, sau phản ứng thu đuợc 2,688 lít khí H2 (đktc).

Giá trị của m là

  • A.

    160

  • B.

    80

  • C.

    320

  • D.

    200

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.11đ)

Hỗn hợp X gồm 31,6 gam KMnO4 và 73,5 gam KClO3. Nung nóng X trong bình kín một thời gian thu được khí O2 và 93,9 gam hỗn hợp rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2, KClO3 và KCl. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohidric 36,50%, đun nóng (khối lượng riêng là 1,18 g/ml). Thể tích dung dịch HCl cần dùng (vừa đủ) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    271 ml

  • B.

    300 ml

  • C.

    322 ml

  • D.

    383 ml

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.11đ)

Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch X (vẫn còn màu xanh) và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam. Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thoát ra khí NO duy nhất. Giá trị của x là:

  • A.

    0,40

  • B.

    0,50

  • C.

    0,60

  • D.

    0,30

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.11đ)

Tiến hành điện phân 100 gam dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 ; 0,1 mol CuCl2 và 0,16 mol HCl (với điện cực trơ) đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở hai điện cực thì dừng điện phân. Đem phần dung dịch sau điện phân tác dụng hết với 150 gam dung dịch AgNO3, kết thúc phản ứng thu dược 90,08 gam kết tủa và dung dịch chứa một muối duy nhất có nồng độ a%. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây ?

  • A.

    35,50

  • B.

    34,50

  • C.

    30,50

  • D.

    33,50

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.11đ)

Tiến hành điện phân 100 gam dung dịch X chứa FeCl2 và NaCl bằng điện trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi bằng 5A trong thời gian 6948 giây thì ngừng điện phân, thấy khối lượng catot tăng 4,48 gam ; đồng thời thu được dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 7,65%. Nếu cho AgNO3 dư vào 100 gam dung dịch X, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Giá trị của m là :

  • A.

    52,32

  • B.

    48,87

  • C.

    56,71

  • D.

    54,56

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.11đ)

Điện phân 225ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong thời gian t giờ, cường độ dòng điện không đổi 4,02A (hiệu suất quá trình điện phân đạt 100%) thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 18,9 gam bột Fe vào dung dịch Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 21,75 gam chất rắn T và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5. Phát biểu nào sau đây là sai ?

  • A.

    Chất rắn T thu được gồm 2 kim loại

  • B.

    Do Y có chứa HNO3 nên dung dịch sau điện phân có pH < 7

  • C.

    Trước khi cho sắt vào, nước ở catot chưa bị điện phân

  • D.

    Quá trình điện phân được tiến hành trong 5600 giây

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.11đ)

Trộn KMnO4, KClO3 với một lượng bột MnO2 trong bình kín thu được hỗn hợp rắn X. Lấy 52,55 gam X đem nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y (trong đó có 0,2 mol KCl và KCl chiếm 36,315% khối lượng) và V lít O2. Biết rằng KClO3 nhiệt phân hoàn toàn. Sau đó, cho toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với HCl đặc, dư, đun nóng, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 51,275 gam hỗn hợp muối khan. Hiệu suất quá trình nhiệt phân KMnO4 là

  • A.

    62,5%

  • B.

    91,5%

  • C.

    75,0%

  • D.

    80,0%

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.11đ)

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (trong điều kiện không có không khí, hiệu suất 100%) với 9,66 gam hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt, thu được hỗn hợp rắn Y. Hòa tan Y bằng dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, chất không tan T và 0,03 mol khí. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Z, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam một chất rắn. Công thức oxit sắt và khối lượng của nó trong hỗn hợp X là

  • A.

    Fe3O4 và 2,76 gam

  • B.

    Fe3O4 và 6,96 gam

  • C.

    FeO và 7,20 gam

  • D.

    Fe2O3 và 8,00 gam

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.11đ)

Tiến hành điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2 1,2M và KCl 0,4M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện bằng 5A không đổi trong thời gian 6176 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15 gam. Cho 0,25 mol bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy có khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời thu được m gam gỗn hợp rắn. Giá trị của m là:

  • A.

    10,16

  • B.

    8,48

  • C.

    8,32

  • D.

    9,60

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.11đ)

Điện phân với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi dung dịch muối nitrat của một kim loại M (có hóa trị không đổi). Sau thời gian t giây thấy khối lượng dung dịch giảm 6,96 gam và tại catot chỉ thu được a gam kim loại M. Sau thời gian 2t giây khối lượng dung dịch giảm 11,78 gam và tại catot thoát ra 0,224 lít khí (đktc). Giá trị của a là:

  • A.

    8,64

  • B.

    6,40

  • C.

    6,48

  • D.

    5,60

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.11đ)

Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm

  • A.

    Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3

  • B.

    Al2O3, Fe và Fe3O4

  • C.

    Al2O3 và Fe

  • D.

    Al, Fe và Al2O3

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.11đ)

Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

  • A.

    60%

  • B.

    80%

  • C.

    75%

  • D.

    100%

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.11đ)

Trộn 0,1 mol Al với 0,03 mol Fe2O3 và 0,02 mol Fe3O4 thu được hỗn hợp X. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong bình kín không có không khí, sau một thời gian đem hòa tan hỗn hợp Y thu được bằng dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 0,672 lít khí H2 (đktc) và còn hỗn hợp rắn không
tan Z. Đem hòa tan hết Z bằng dung dịch HNO3 đặc, đun nóng thu được dung dịch T và 2,8 lít (đktc) hỗn hợp hai khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 20,12. Cô cạn T thấy không có khí mùi khai thoát ra và thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

  • A.

    26,25

  • B.

    29,04

  • C.

    24,39

  • D.

    27,80

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.11đ)

Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp bột X (gồm Al và một oxit sắt) sau phản ứng thu được 92,35 gam chất rắn Y. cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng xong vẫn còn một phần không tan Z và thu được 8,4 lít khí E (đktc). Cho  lượng chất Z tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng cần vừa đủ 60 gam H2SO4 98%. Khối lượng Al2O3 tạo thành có chứa trong chất rắn Y là:

  • A.

    40,80 gam

  • B.

    48,96 gam

  • C.

    24,48 gam

  • D.

    38,08 gam

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.11đ)

Có hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt. Nung nóng hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 96,6 gam chất rắn Y. Hòa tan 96,6 gam chất rắn Y trong NaOH dư, thu được 6,72 lít khí (đktc). Nếu hòa tan 96,6 gam chất rắn Y trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 36,96 lít khí SO2 (đktc). Công thức oxit sắt là

  • A.

    Fe2O3

  • B.

    FeO

  • C.

    Fe3O4

  • D.

    FeO hoặc Fe3O4

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.11đ)

Điện phân dung dich X chứa m gam chất tan gồm FeCl3 và CuCl2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ đòng diện 5,36A trong 14763 giây thu được dung dịch Y và ở catot có 19,84 gam hỗn hợp kim loại bám vào. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thu được 39,5 gam kết tủa. Giá trị của m là:

  • A.

    64,35

  • B.

    61,65

  • C.

    58,95

  • D.

    57,60

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.