DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Lý thuyết tổng hợp Hóa học hữu cơ có giải chi tiết (P14)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 15-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

M

Biên soạn tệp:

Vũ Hoàng Việt Mạnh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

06-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T

                 Chất

    Thuốc thử

    X

    Y

    Z

    T

    Quỳ tím

    Xanh

    Không đổi

    Không đổi

    Đỏ

    Nước brom

    Không kết tủa

    Kết tủa trắng

    Không kết tủa

    Không kết tủa

    Chất X, Y, Z, T lần lượt là:

    • A.

      Anilin, Glyxin, Metyl amin, Axit glutamic.

    • B.

      Metyl amin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic.

    • C.

      Axit glutamic, Metyl amin, Anilin, Glyxin.

    • D.

      Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metyl amin.

  2. Câu 2

    Cho dãy các chất: CH3COOH3NCH3, H2NCH2COONa, H2NCH2CONHCH2-COOH, ClH3NCH2COOH, saccarozơ và glyxin. Số chất trong dãy vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là.

    • A.

      2.

    • B.

      3.

    • C.

      4.

    • D.

       5.

  3. Câu 3

    Có các nhận xét sau:

    (1) Cả anilin và phenol đều phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa.

    (2) Liên kết nối giữa các mắt xích trong phân tử tinh bột là liên kết β-1,4-glicozit.

    (3) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (4) Axit acrylic có khả năng tham gia màu dung dịch Br2.

    Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  4. Câu 4

    Cho các chất: metanol, phenol, axit valeric, fomanđehit, etylamin, trimetylamin, tristearin. Số chất mà giữa các phân tử của chúng có thể tạo liên kết hiđro với nhau là

    • A.

      3.

    • B.

      5.

    • C.

      6.

    • D.

      4.

  5. Câu 5

    Trong các dung dịch sau: NaCl, NaOH, HCl, CH3COONa, CH3COONa, CH3COOH, C2H5OH, glucozơ, fomon và phenyl amoniclorua. Hãy cho biết có bao nhiêu dung dịch dẫn được điện?

    • A.

      5.

    • B.

      4.

    • C.

      3

    • D.

      6.

  6. Câu 6

    Cho các polime sau: (1) polietilen (PE); (2) poli (vinyl clorua) (PVC); (3) cao su lưu hóa; (4)polistiren (PS); (5) amilozơ; (6) amilopectin; (7) xenlulozơ. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là

    • A.

      7.

    • B.

      5

    • C.

      4

    • D.

      6

  7. Câu 7

    Cho sơ đồ phản ứng. 

    X (C6H11O4N) + NaOH Y + Z + H2O. 

    Y + HCl HOOCCH(NH3Cl)–CH2–CH2–COOH + NaCl. 

    Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Y là axit glutamic.

    • B.

      X có hai cấu tạo thỏa mãn.

    • C.

      Phân tử X có hai loại chức.

    • D.

      Z là ancol etylic.

  8. Câu 8

    Cho các chất sau: keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan, tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac; tơ nitron. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử chúng có chứa nhóm -NH-CO-?

    • A.

      4.

    • B.

       5.

    • C.

      6.

    • D.

       3.

  9. Câu 9

    Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:

    Chất

    X

    Y

    Z

    T

    Dung dịch nước brom

    Dung dịch mất màu

    Kết tủa trắng

    Dung dịch mất màu

    Kim loại Na

    Có khí thoát ra

    Có khí thoát ra

    Có khí thoát ra

    Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

    • A.

      Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic.

    • B.

      Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic.

    • C.

      Axit axetic, benzen, phenol, stiren.

    • D.

      Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic.

  10. Câu 10

    Cho dãy chuyển hóa sau: 

    \({\mathrm{CaC}}_{2} \stackrel{+{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}}{\to} \mathrm{X} \underset{\mathrm{xt} \mathrm{Pd}/{\mathrm{PbCO}}_{3}}{\overset{+{\mathrm{H}}_{2}}{\to}} \mathrm{Y} \underset{\mathrm{xt} {\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}}{\overset{+{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}}{\to}} \mathrm{Z}\)

    Tên gọi của X và Z lần lượt là

    • A.

      Axetilen và ancol etylic.

    • B.

      Etan và etanal.

    • C.

      Axetilen và etylen glicol.

    • D.

      Etilen và ancol etylic.

  11. Câu 11

    Cho các chất :HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3COOH và C6H12O6 (fructozơ). Số chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh là:

    • A.

      3.

    • B.

      4.

    • C.

      1.

    • D.

      2.

  12. Câu 12

    Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là

    • A.

      CH3NH2.

    • B.

      CH3COOH.

    • C.

       CH3COOC2H5.

    • D.

       C2H5OH.

  13. Câu 13

    Cho các tính chất hoặc thuộc tính sau:

    (1) là chất rắn kết tinh, không màu;

    (2) tan tốt trong nuớc và tạo dung dịch có vị ngọt;

    (3) phản ứng với Cu(OH)2 trong NaOH ở nhiệt độ thường;

    (4) tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch hở;

    (5) có phản ứng tráng gương;

    (6) thủy phân trong môi trường axit thu được glucozơ và fructozơ.

    Những tính chất đúng với saccarozơ là

    • A.

      (1), (2), (3), (6).

    • B.

      (1), (2), (4), (5).

    • C.

      (2), (4), (5), (6).

    • D.

      (2), (3), (5), (6).

  14. Câu 14

    Cho sơ đồ phản ứng:

    \(\mathrm{xenlulozo} \underset{{\mathrm{H}}^{+},{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\overset{+{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}}{\to}}\)\(\mathrm{X} \stackrel{\mathrm{men} \mathrm{rượu}}{\to}\)\(\mathrm{Y} \underset{}{\overset{\mathrm{men} \mathrm{giấm}}{\to}}\)\(\mathrm{Z} \stackrel{+\mathrm{Y}}{\to} \mathrm{T}\)

    Công thức của T là

    • A.

      CH3COOH.

    • B.

       CH3COOC2H5.

    • C.

       C2H5COOH.

    • D.

       C2H5COOCH3.

  15. Câu 15

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.

    (b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.

    (c) Đốt cháy hoàn toàn C2H5OC2H5 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

    (d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch H2SO4.

    Số phát biểu đúng là:

    • A.

      4.

    • B.

      3.

    • C.

      1.

    • D.

      2.

  16. Câu 16

    Chất nào sau không phản ứng được với dung dịch NaOH?

    • A.

      Axit axetic.

    • B.

      Anilin.

    • C.

      Phenol.

    • D.

       Etyl axetat.

  17. Câu 17

    Cho các chất: triolein, glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là

    • A.

      4.

    • B.

      2.

    • C.

      1.

    • D.

      3.

  18. Câu 18

    Cho các chất sau đây: metyl axetat; amoni axetat; glyxin; metyl amoni fomat;metyl amoni nitrat; axit glutamic. Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên?

    • A.

      3.

    • B.

      4.

    • C.

      5.

    • D.

      2.

  19. Câu 19

    Có ba chất lỏng benzen, phenol, stiren đựng trong 3 lọ mất nhãn riêng biệt. Thuốc thử để phân biệt ba chất lỏng trên là:

    • A.

      nước brom.

    • B.

      dung dịch NaOH.

    • C.

      giấy quỳ tím.

    • D.

      dung dịch phenolptalein.

  20. Câu 20

    Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

    • A.

      3.

    • B.

      4.

    • C.

      2.

    • D.

      1.

Xem trước