DayThemLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Lý thuyết Amin - Amino axit - Protein có giải chi tiết (P3)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 19-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

G

Biên soạn tệp:

Lê Lan Giang

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho các chất sau đây: NH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH (X); NH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH (Y); NH2-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH (Z); NH2-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH (T); NH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH (U). Có bao nhiêu chất thuộc loại đipeptit?

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  2. Câu 2

    Cho các chất sau: (1) NH2CH2COOH; (2) NH2CH2CH2COOH; (3) C6H5CH2CH(NH2)COOH; (4) HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH; (5) NH2[CH2]4CH(NH2)COOH. Những chất thuộc loại α-amino axit là:

    • A.

      (1); (3); (4); (5).

    • B.

      (1); (2); (3).

    • C.

      (1); (3); (5).

    • D.

      (1); (2); (3); (4).

  3. Câu 3

    Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?

    • A.

      nướcmuối.

    • B.

      nước.

    • C.

      giấmăn.

    • D.

      cồn.

  4. Câu 4

    Thủy phân hoàn 1 mol hợp chất: 

    NH2-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu mol α-amino axit?

    • A.

      2.

    • B.

      3.

    • C.

      4.

    • D.

      5.

  5. Câu 5

    Hợp chất A có công thức phân tử CH6N2O3. A tác dụng với KOH tạo ra một bazơ và các chất vô cơ. Công thức cấu tạo của A là

    • A.

      H2N-COO-NH3OH.

    • B.

       CH3NH3+NO3-.

    • C.

       HONHCOONH4.

    • D.

       H2N-COOH-NO2.

  6. Câu 6

    Sắp xếp các hợp chất sau: metylamin (I), đimeylamin (II), NH3 (III), anilin (IV) theo trình tự tính bazơ giảm dần?

    • A.

      II > I > III > IV.

    • B.

      IV > I > II > III.

    • C.

      I > II > III > IV.

    • D.

      III > II > IV > I.

  7. Câu 7

    Chất có công thức phân tử C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit?

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  8. Câu 8

    H2N-CH2-COOH phản ứng được với:(1) NaOH; (2) CH3COOH; (3) C2H5OH.

    • A.

      1, 2.

    • B.

      2, 3.

    • C.

      1, 3.

    • D.

      1, 2, 3.

  9. Câu 9

    Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc I có cùng công thức phân tử C3H9N là

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      3

  10. Câu 10

    Số lượng đồng phân amin bậc II ứng với công thức phân tử C4H11N là

    • A.

      5

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      3

  11. Câu 11

    Một aminoaxit có công thức phân tử C4H9NO2. Số đồng phân aminoaxit là

    • A.

      3.

    • B.

      4.

    • C.

      5.

    • D.

      2.

  12. Câu 12

    Khi cho HNO3đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy có kết tủa màu

    • A.

      xanh thẫm.

    • B.

      tím.

    • C.

      đen.

    • D.

      vàng.

  13. Câu 13

    Số liên kết peptit trong hợp chất sau là:

    H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH

    • A.

      2.

    • B.

      3.

    • C.

      4.

    • D.

      1.

  14. Câu 14

    Câu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.

    • B.

       Phân tử protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.

    • C.

       Protein rắn ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.

    • D.

       Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện phức chất màu tím.

  15. Câu 15

    Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc I?

    • A.

      (CH3)3N.

    • B.

       CH3NHCH3.

    • C.

       CH3NH2.

    • D.

       CH3CH2NHCH3.

  16. Câu 16

    Trong các công thức sau đây có bao nhiêucông thức cấu tạo ứng với tên gọi đúng:

    (1) H2N-CH2-COOH: Glyxin;

    (2) CH3-CH(NH2)-COOH: Alanin;

    (3) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH: Axit glutamic;

    (4) H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH: Lysin

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  17. Câu 17

    Peptit có công thức cấu tạo như sau: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(COOH)-CH(CH3)2. Tên gọi đúng của peptit trên là:

    • A.

      Ala-Ala-Val.

    • B.

      Ala-Gly-Val.

    • C.

      Gly-Ala-Gly.

    • D.

      Gly-Val-Ala.

  18. Câu 18

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Tất cả các amin đều làm quì tím ẩm chuyển màu xanh.

    • B.

       Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl rồi tráng lại bằng nướC.

    • C.

       Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nướC.

    • D.

       Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

  19. Câu 19

    Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino:

    • A.

      Axit glutamiC.

    • B.

      Lysin.

    • C.

      Alanin.

    • D.

      Valin.

  20. Câu 20

    Một peptit có công thức: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CH-CO-NH-CH(COOH)-CH(CH)2. Tên của peptit trên là:

    • A.

      Glyxinalaninvalin.

    • B.

      Glyxylalanylvalyl.

    • C.

      Glyxylalanylvalin.

    • D.

      Glyxylalanyllysin.

  21. Câu 21

    Cho các chất: CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2. Theo chiều tăng dần phân tử khối, nhận xét nào sau đây đúng:

    • A.

      Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước tăng dần.

    • B.

       Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần.

    • C.

       Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần.

    • D.

       Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước giảm dần.

  22. Câu 22

    Protein tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu

    • A.

      trắng.

    • B.

      đỏ.

    • C.

      vàng.

    • D.

      tím.

  23. Câu 23

    Các α–amino axit đều có.

    • A.

      khả năng làm đổi màu quỳ tím.

    • B.

      đúng một nhómamino.

    • C.

      ít nhất 2nhóm –COOH.

    • D.

      ít nhất hai nhóm chức.

  24. Câu 24

    Dung dịch không có phản ứng màu biure là

    • A.

      Gly-Ala-Val.

    • B.

      anbumin (lòng trắng trứng).

    • C.

      Gly-Ala-Val-Gly.

    • D.

      Gly-Val.

  25. Câu 25

    Thủy phân hoàn toàn một tripeptit (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỉ lệ mol là 2 : 1. Số tripeptit thỏa mãn là:

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  26. Câu 26

    Đipeptit X có công thức H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là:

    • A.

      alanylglixyl.

    • B.

      alanylglixin.

    • C.

      glyxylalanin.

    • D.

      glyxylalanyl.

  27. Câu 27

    Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là isobutylamin. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

    • A.

      (CH3)2CHNH2.

    • B.

       (CH3)2CHCH2NH2.

    • C.

      CH3CH2CH2CH2NH2.

    • D.

      CH3CH2CH(CH3)NH2.

  28. Câu 28

    Thủy phân một đoạn peptit được tạo ra từ các amino axit A, B, C, D, E có cấu tạo ABCDE thì thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có chứa liên kết peptit?

    • A.

      4.

    • B.

      5.

    • C.

      8.

    • D.

      9.

  29. Câu 29

    Phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Metyl amin là chất khí, làm xanh quỳ tím ẩm.

    • B.

       Các đipeptit hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

    • C.

      Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao.

    • D.

       Các chất béo có gốc axit béo không no thường là chất lỏng.

  30. Câu 30

    Glyxin còn có tên là:

    • A.

      axit α-aminoaxetiC.

    • B.

      axit β-aminopropioniC.

    • C.

      axit α-amino butyriC.

    • D.

      axit α-aminopropioniC.

  31. Câu 31

    Nhiệt độ sôi của C4H10 (1); C2H5NH2 (2); C2H5OH (3) tăng dần theo thứ tự:

    • A.

      (1) < (2) < (3).

    • B.

      (1) < (3) < (2).

    • C.

      (2) < (3) < (1).

    • D.

      (2) < (1) < (3).

  32. Câu 32

    Các chất nào sau đây là amine bậc 1?

    • A.

      CH3NH3Cl; CH3NH2; C6H5NH2.

    • B.

      CH3NH2; C6H5NH2; CH3CH(NH2)CH3.

    • C.

      CH3NH3Cl; CH3NH2; C6H5NH3Cl.

    • D.

      CH3NH2; CH3NHCH3.

  33. Câu 33

    Chọn câu sai?

    • A.

      Lòng trắng trứng có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

    • B.

       Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

    • C.

       Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

    • D.

       Pentapeptit: Tyr-Ala-Gly-Val-Lys (mạch hở) có 5 liên kết peptit.

  34. Câu 34

    Trạng thái và tính tan của các amino acid là

    • A.

      chất rắn, không tan trong nước.

    • B.

      chất lỏng, không tan trong nước.

    • C.

      chất rắn, dễ tan trong nước.

    • D.

      chất lỏng, dễ tan trong nước.

  35. Câu 35

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Trong mỗi phân tử protein, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự nhất định.

    • B.

       Phân tử có hai nhóm –CO–NH– được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit.

    • C.

      Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.

    • D.

       Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-amino axit được gọi là peptit.

  36. Câu 36

    Dung dịch lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

    • A.

      màu vàng.

    • B.

      màu tím.

    • C.

      màu xanh lam.

    • D.

      màu đỏ máu

  37. Câu 37

    Chất X có CTPT C2H7NO2tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Chất X thuộc loại hợp chất nào sau đây?

    • A.

      Muối amoni hoặc muối của amin với axitcacboxylic.

    • B.

      Aminoaxit hoặc muối của amin với axitcacboxylic.

    • C.

      Aminoaxit hoặc este củaaminoaxit.

    • D.

      Este của aminoaxit hoặc muốiamoni.

  38. Câu 38

    Công thức cấu tạo của glycine là

    • A.

      H2N-CH2-CH2-COOH.

    • B.

       H2N-CH2-COOH.

    • C.

       CH3-CH(NH2)-COOH.

    • D.

       C3H5(OH)3.

  39. Câu 39

    Dãy các chất đều làm quì tím ẩm hóa xanh là

    • A.

      natri hiđroxit, amoni clorua, metylamin.

    • B.

      amoniac, natri hiđroxit, anilin.

    • C.

      amoniac, metylamin, anilin.

    • D.

      metylamin, amoniac, natri axetat.

  40. Câu 40

    Chất nào trong các chất sau đây có lực bazơ lớn nhất?

    • A.

      Đimetylamin.

    • B.

       Amoniac.

    • C.

      Anilin.

    • D.

       Etylamin.

  41. Câu 41

    Amine có chứa vòng benzene ứng với công thức phân tử C7H9N có sốđồng phân

    • A.

      3.

    • B.

      4.

    • C.

      5.

    • D.

      6.

  42. Câu 42

    Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sauđây?

    • A.

      CH3COOH

    • B.

      FeCl3.

    • C.

      HCl.

    • D.

      NaOH.

  43. Câu 43

    Sắp xếp các hợp chất sau đây theo thứ tự giảm dần tính bazơ:

    (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5) NaOH; (6) NH3.

    • A.

      (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6).

    • B.

      (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6).

    • C.

      (4) > (5) > (2) > (6) > (1) > (3).

    • D.

      (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3).

  44. Câu 44

    Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu được các đipeptit: 

    Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu nào đúng của X là

    • A.

      Val-Phe-Gly-AlA.

    • B.

      Ala-Val-Phe-Gly.

    • C.

      Gly-Ala-Val-Phe.

    • D.

      Gly-Ala-Phe-Val.

  45. Câu 45

    Sắp xếp các amin theo thứ tự bậc amin tăng dần : etylmetylamin (1); etylđimetylamin (2) ; isopropylamin (3).

    • A.

      (1), (2), (3).

    • B.

      (2), (3),(1).

    • C.

      (3), (1), (2).

    • D.

      (3), (2), (1).

  46. Câu 46

    Cho các chất sau đây (X1: H2N-CH2-COOH; X2: C2H5OH; X3: CH3-NH2; X4: C6H5OH). Những chất nào có khả năng thể hiện tính bazơ?

    • A.

      X1, X3.

    • B.

       X1, X2.

    • C.

       X2, X4.

    • D.

       X1, X2, X3.

  47. Câu 47

    Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 thể hiện ở phản ứng nào?

    • A.

      Anilin tác dụng được với axit.

    • B.

      Anilin dễ tạo kết tủa với dung dịch FeCl3.

    • C.

      Anilin tác dụng dễ dàng với nước brom.

    • D.

      Anilin không làm đổi màu quì tím.

  48. Câu 48

    Chất có công thức phân tử C2H5O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit?

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  49. Câu 49

    Cho 2 công thức phân tử C4H10O và C4H11N, số đồng phân ancol bậc 2 và amin bậc 2 lần lượt là:

    • A.

      1 và 1.

    • B.

      1 và 3.

    • C.

      4 và 1.

    • D.

      4 và 8.

  50. Câu 50

    Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

    • B.

       Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

    • C.

      Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

    • D.

       Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

Xem trước