DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Kiểm tra đánh giá năng lực tư duy chuyên đề Hidrocacbon không no có đáp án (P1)

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar
07-05-2026
oClockCircle
01:00:00
calendar

Ngày đăng: 07-05-2026

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

Q

Biên soạn tệp:

Trần Quang

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

07-05-2026

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hỗn hợp X gồm hiđro và các hiđrocacbon no, không no. Cho X vào bình có niken xúc tác, đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp Y. Phát biểu nào sau đây sai ?

    • A.

       Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp X bằng khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp Y.

    • B.

      Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp X luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn hợp Y.

    • C.

      Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cho số mol CO2 và số mol nước luôn bằng số mol CO2 và số mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y

    • D.

       Số mol X – Số mol Y = Số mol H2 tham gia phản ứng

  2. Câu 2

    Một hợp chất hữu cơ X chứa 2 nguyên tố. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 9m/7 gam H2O. Tỉ khối của X so với không khí nằm trong khoảng 2,1 đến 2,5. CTPT của X là

    • A.

      C6H6

    • B.

      C5H10

    • C.

      C6H12

    • D.

      C4H8

  3. Câu 3

    Cho 0,42 lít hỗn hợp khí B gồm hai hiđrocacbon mạch hở đi chậm qua bình đựng nước brom dư. Sau phản ứng hoàn toàn thấy có 0,28 lít khí thoát ra khỏi bình và có 2 gam Br2 đã tham gia phản ứng. Biết tỉ khối hơi của B so với H2 bằng 19. Các thể tích khí đo ở đktc. Số hỗn hợp B thỏa mãn điều kiện trên là:

    • A.

      4.

    • B.

      5.

    • C.

      2.

    • D.

       1.

  4. Câu 4

    Hỗn hợp X gồm Na, Na2CO3, CaC­2 có tỉ lệ mol số mol tương ứng là 1 : 2 : 3. Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư, thu được (m - 17,025) gam kết tủa, V lít hỗn hợp khí Y (đktc) và dung dịch Z. Đốt cháy 0,4V lít hỗn hợp khí Y và hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Z, thu được p gam kết tủa và dung dịch T. Giá trị của p và khối lượng chất tan trong dung dịch T lần lượt là

    • A.

      7,5 và 14,84

    • B.

      8 và 17,73

    • C.

      8 và 14,84

    • D.

      7,5 và 17,73

  5. Câu 5

    Làm thí nghiệm như hình vẽ: Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm (2) là

    • A.

       D. Có bọt khí

    • B.

      Có bọt khí và kết tủa

    • C.

      Có kết tủa trắng

    • D.

      Có bọt khí

  6. Câu 6

    Hỗn hợp Y gồm ba hiđrocacbon có tỉ khối so với hiđro là 16,5. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,20 mol hỗn hợp Y, sản phẩm cháy lần l­ượt cho qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư­. Sau phản ứng khối lượng bình 1 tăng 10,80 gam, bình 2 thu đ­ược m gam kết tủa. Giá trị của m là

    • A.

      88,65

    • B.

      98,50

    • C.

      59,10

    • D.

      78,80

  7. Câu 7

    Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ?

    • A.

      CH3CH2CH=CHCH3.

    • B.

      CH3CH2CH=C(CH3)CH3.

    • C.

      CHCl=CHCl.

    • D.

      CH3CH=CHCH3.

  8. Câu 8

    Một hỗn hợp gồm ankađien X và O2 lấy dư (O2 chiếm 90% thể tích) được nạp đầy vào một bình kín ở áp suất 2 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy hết X rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu cho hơi nước ngưng tụ hết thì áp suất giảm 0,5 atm. Công thức phân tử của X là:

    • A.

      C3H4

    • B.

      C6H10.

    • C.

      C4H6

    • D.

      C5H8

  9. Câu 9

    Ankađien là :

    • A.

      hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

    • B.

       hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.

    • C.

      hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

    • D.

      hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

  10. Câu 10

    Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là :

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      3

    • D.

      2

  11. Câu 11

    Nhiệt phân nhanh 3,36 lít khí CH4 (đo ở đktc) ở 1500oC, thu được hỗn hợp khí T. Dẫn toàn bộ T qua dung dịch AgNO3 dư trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thấy thể tích khí thu được giảm 20% so với T. Hiệu suất phản ứng nung CH4 là:

    • A.

      66,67%

    • B.

      40,00%

    • C.

      20,00%

    • D.

      50,00%

  12. Câu 12

    Khi cho hiđrocacbon X mạch hở (có số nguyên tử C nhỏ hơn 7) tác dụng với HBr dư, thu được sản phẩm duy nhất là dẫn xuất monobrom. Số công thức thỏa mãn với điều kiện của X là

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  13. Câu 13

    Hỗn hợp A gồm ankan X và anken Y (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3) có tỉ khối so với H2 bằng 21,4. Đốt cháy 3,36 lít hỗn hợp A thì thu được a lít CO2 (đktc). Giá trị của a là:

    • A.

      4,48

    • B.

      10,08

    • C.

      9,86

    • D.

      8,96

  14. Câu 14

    Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X (kể cả đồng phân hình học) thu được butan. Số chất X thỏa mãn là:

    • A.

      7

    • B.

      6

    • C.

      9

    • D.

      10

  15. Câu 15

    Cho 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm C2H2 và H2 đi qua ống chứa xúc tác Ni, nung nóng thu được hỗn hợp Y chỉ chứa 3 hiđrocacbon. Tỉ khối của Y so với He là 7,125. Tính phần trăm thể tích của C2H2 trong hỗn hợp X:

    • A.

      62,25%

    • B.

      45,55%

    • C.

      36,73%

    • D.

      44,44%

  16. Câu 16

    Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

    • A.

       ankađien

    • B.

      anken.

    • C.

      ankan.

    • D.

      ankin.

  17. Câu 17

    Hiđrocacbon mạch hở X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được dẫn xuất Y duy nhất. Trong phân tử Y, clo chiếm 38,38% về khối lượng. Tên gọi của X là:

    • A.

      2,3-đimetylbut-2-en

    • B.

      etilen

    • C.

      but-2-en

    • D.

      but-1-en

  18. Câu 18

    X là một hiđrocacbon mạch hở. Cho 0,1 mol X làm mất màu vừa đủ 300 ml dung dịch Br2 1M, tạo dẫn xuất Y có chứa 90,22% Br về khối lượng. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa. Công thức cấu tạo phù hợp của X là :

    • A.

      CH2=CH–CH–CH2–CºCH

    • B.

      CH3–CH=CH–CºCH

    • C.

      CH2=CH–CH2–CºCH

    • D.

      CH2=CH–CºCH

  19. Câu 19

    Chọn khái niệm đúng về anken :

    • A.

      Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken

    • B.

      Những hiđrocacbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken

    • C.

      Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử

    • D.

      Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử

  20. Câu 20

    Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C6H10 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng nhạt ?

    • A.

      2.

    • B.

      4.

    • C.

      3.

    • D.

      5.

  21. Câu 21

    Cchính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là

    • A.

      C2H2

    • B.

      C2H6

    • C.

      CH4

    • D.

      C2H4

  22. Câu 22

    Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là :

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  23. Câu 23

    Hỗn hợp X gồm metan, axetilen, propen có tỉ khối so với H2 là 13,1. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X sau đó dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng chứa dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 38 gam kết tủa trắng. Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi bao nhiêu gam so với dung dịch Ca(OH)2

    • A.

      22,84 gam

    • B.

      21,72 gam

    • C.

      16,68 gam

    • D.

      15,16 gam

  24. Câu 24

    Đốt cháy hết 0,03 mol hỗn hợp khí X (ở điều kiện thường) gồm CH4 và hiđrocacbon Y mạch hở (CxH2x), trong đó CH4 dưới 50% về thể tích. Sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào 350 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được 9,85 gam kết tủa. Số công thức cấu tạo có thể có của Y là:

    • A.

      6

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      1

  25. Câu 25

    Trong một bình kín thể tích không đổi 2 lít, chứa hỗn hợp khí gồm 0,02 mol CH4, 0,01 mol C2H4, 0,015 mol C3H6 và 0,02 mol H2. Đun nóng bình với xúc tác Ni, các anken đều cộng hiđro với hiệu suất 60%. Sau phản ứng giữ bình ở 27,3oC, áp suất trong bình là:

    • A.

      0,6776atm

    • B.

      0,616 atm

    • C.

      0,653 atm

    • D.

      0,702atm

Xem trước