DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 16
ab testing

HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC BÀI TẬP HAY VÀ KHÓ TRONG ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:26:00

G

Biên soạn tệp:

Nguyễn Cẩm Giang

Tổng câu hỏi:

16

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hòa tan 13,68 gam muối \({\mathrm{MSO}}_{4}\) vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol. Giá trị của y là :

    • A.

      4,480

    • B.

      3,920

    • C.

      1,680.

    • D.

      4,788.

  2. Câu 2

    Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp \({\mathrm{CuSO}}_{4}\) và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot. Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam \({\mathrm{Al}}_{2}{\mathrm{O}}_{3}\). Giá trị của m là

    • A.

      25,6.

    • B.

      23,5

    • C.

      51,1

    • D.

      50,4

  3. Câu 3

    Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol \(\mathrm{Cu}{\left({\mathrm{NO}}_{3}\right)}_{2}\), cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X. Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của \({\mathrm{N}}^{+5}\)) và 13,5 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị của t là

    • A.

      0,60

    • B.

      1,00

    • C.

      0,25.

    • D.

      1,20.

  4. Câu 4

    Điện phân 150 ml dung dịch \({\mathrm{AgNO}}_{3}\) 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của \({\mathrm{N}}^{+5}\)). Giá trị của t là :

    • A.

      0.8.

    • B.

      0,3

    • C.

      1,0

    • D.

      1,2.

  5. Câu 5

    Điện phân dung dịch hỗn hợp \({\mathrm{CuSO}}_{4}\) (0,05 mol) và NaCl bằng dòng điện có cường độ không đổi 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y và khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc). Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,8 gam MgO. Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là

    • A.

      6755

    • B.

      772

    • C.

      8685.

    • D.

      4825

  6. Câu 6

    Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và \({\mathrm{CuSO}}_{4}\) đến khi \({\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\) bị điện phân ở hai điện cực thì dừng lại, tại catot thu được 1,28 gam kim loại và tại anot thu 0,336 lít khí (đktc). Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được là : 

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      12

    • D.

      13.

  7. Câu 7

    Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch chứa 17 gam muối \(\mathrm{M}{\left({\mathrm{NO}}_{3}\right)}_{\mathrm{n}}\) trong thời gian t, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,28 gam và tại catot chỉ có a gam kim loại M bám vào. Sau thời gian 2t, khối lượng dung dịch giảm đi 12,14 gam và tại catot thấy thoát ra 0,672 lít khí (đktc). Vậy giá trị của a là

    • A.

      6,40.

    • B.

      8,64

    • C.

      2,24

    • D.

      6,48

  8. Câu 8

    Điện phân dung dịch gồm 18,8 gam\(\mathrm{Cu}{\left({\mathrm{NO}}_{3}\right)}_{2}\) và 29,8 gam KCl (điện cực trơ, màng ngăn).Sau một thời gian khối lượng dung dịch giảm 17,15 gam so với ban đu, thể tích dung dịch là 400ml. Nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau điện phân là:

    • A.

      \(\left[\mathrm{KCl}\right]=0,5\mathrm{M}\);\(\left[{\mathrm{KNO}}_{3}\right]=0,25\mathrm{M}\) ;\(\left[\mathrm{KOH}\right]=0,25\mathrm{M}\)

    • B.

       \(\left[\mathrm{KCl}\right]=0,25\mathrm{M}\) ;\(\left[{\mathrm{KNO}}_{3}\right]=0,25\mathrm{M}\);\(\left[\mathrm{KOH}\right]=0,25\mathrm{M}\)

    • C.

      \(\left[\mathrm{KCl}\right]=0,375\mathrm{M}\) ;\(\left[{\mathrm{KNO}}_{3}\right]=0,25\mathrm{M}\) ;\(\left[\mathrm{KOH}\right]=0,25\mathrm{M}\)

    • D.

       \(\left[\mathrm{KCl}\right]=0,25\mathrm{M}\) ;\(\left[{\mathrm{KNO}}_{3}\right]=0,5\mathrm{M}\);\(\left[\mathrm{KOH}\right]=0,25\mathrm{M}\)

Xem trước