DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 78
ab testing

Dịch mã (Có đáp án)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:28:00

K

Biên soạn tệp:

Nguyễn Danh Khang

Tổng câu hỏi:

78

Ngày tạo:

10-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Ở nhóm sinh vật nào thì phiên mã và dịch mã cùng 1 gen không diễn ra đồng thời?

    • A.

      Sinh vật nhân sơ. 

    • B.

      Sinh vật nhân thực. 

    • C.

      A+B. 

    • D.

      Tất cá đều sai.

  2. Câu 2

    Quá trình dịch mã bao gồm các giai đoạn nào?

    • A.

      Phiên mã và hoạt hóa axit amin 

    • B.

      Hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi polipeptit 

    • C.

      Tổng hợp chuổi polipeptit và loại bỏ axit amin mở đầu 

    • D.

      Phiên mã và tổng hợp chuỗi polipeptit

  3. Câu 3

    Quá dịch mã được quy ước chia làm bao nhiêu giai đoạn?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      4

  4. Câu 4

    Một đoạn gen có trình tự các nuclêôtit như sau:

    3' XGA GAA TTT XGA 5' (mạch mã gốc)

    5' GXT XTT AAA GXT 3'

    Cho biết một số axit amin được mã hóa tương ứng với các bộ ba: XGA: acginin, GAA: axit glutamic, UUU: phênialanin, GXU: alanin, XUU: lơxin, AAA: lizin, GGU: alixin, AUG: mêtiônin.

    Trình tự các axit amin trong chuỗi polipeptit được tổng hợp từ đoạn gen trên là

    • A.

      axit glutamic - acginin - phênialanin - axit glutamic 

    • B.

      acginin - axit glutamic - phênialanin - acginin 

    • C.

      alanin - lơxin - lizin - alanin 

    • D.

      lơxin - alanin - valin - lizin

  5. Câu 5

    Trong một phòng thí nghiệm sinh học phân tử, trình tự các axit amin của một protein armadillo đã được xác định một phần. Các phân tử tRNA được sử dụng trong quá trình tổng hợp có anticodon sau đây: 3'UAX5', 3'XGA5', 3'GGA5', 3'GXU5', 3'UUU5', 3'GGA5'

    Trình tự nuclêôtit ADN của chuỗi bổ sung cho chuỗi ADN mã hóa cho protein armadillo

    • A.

      5'-ATG-GXT-GGT-XGA-AAA-XXT-3' 

    • B.

      5'-ATG-GXT-XXT-XGA-AAA-XXT-3’ 

    • C.

      5'-ATG-GXT-GXT-XGA-AAA-GXT-3’ 

    • D.

      5'-ATG-GGT-XXT-XGA-AAA-XGT-3’

  6. Câu 6

    Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì?

    • A.

      Hiđrô 

    • B.

      Hoá trị 

    • C.

      Phôtphođieste 

    • D.

      Peptit

  7. Câu 7

    Các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết gì?

    • A.

      Cộng hóa trị 

    • B.

      Peptit 

    • C.

      Vande Van 

    • D.

      Phôtphođieste

  8. Câu 8

    Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng trong bảng sau:

    Ở một loài sinh vật nhân sơ, một chuỗi pôlipeptit có trình tự các axit amin: Pro – Arg – Lys – Thr. Trình tự nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit trên là:

    • A.

      3’ GGG TXT AAT TXG 5’ 

    • B.

      3’ GGA TXT AAT TGX 5’ 

    • C.

      5’ GGA TXX TTT TXG 3’ 

    • D.

      5’ XGT TTT TXT GGG 3’

  9. Câu 9

    Dịch mã là quá trình tổng hợp:

    • A.

      Protein 

    • B.

      mARN 

    • C.

      ADN 

    • D.

      tARN

  10. Câu 10

    Biết các codon mã hóa các axitamin như sau:GGG-Gly;XXX-Pro;GXU-Ala;UXG-Ser;AGX-ser, XGA-Arg. Một đoạn mạch của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleotit của mạch bổ sung là 5’ AGXXGAXXXGGG3’. Nếu đoạn mạch này mang thông tin mã hóa cho đoạn polipeptit có 4 axitamin thì 4 axitamin đó là

    • A.

      Ser-Arg-Pro-Gly 

    • B.

      pro-Gly-Ser-Ala 

    • C.

      Gly-Pro-Ser-Arg 

    • D.

      Ser-Ala-Gly-Pro

  11. Câu 11

    Có bao nhiêu nhận xét sau đúng đối với quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ?

    (1) Dịch mã diễn ra cùng thời điểm với quá trình phiên mã.

    (2) Ribôxôm di chuyển trên mARN theo chiều từ 5’→ 3.

    (3) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A-T, G-X và ngược lại).

    (4) Xảy ra ở tế bào chất.

    (5) 1 phân tử mARN dịch mã tạo 1 loại chuỗi polipeptit.

    (6) Trong quá trình dịch mã, tARN đóng vai trò như “người phiên dịch”.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      7

  12. Câu 12

    Sản phẩm của quá trình hoạt hóa axit amin trong quá trình dịch mã là?

    • A.

      mARN 

    • B.

      Chuỗi polipeptit 

    • C.

      Axit amin tự do 

    • D.

      Phức hợp aa-tARN

  13. Câu 13

    Điểm giống nhau giữa quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực là:

    • A.

      Đều diễn ra trong nhân tế bào. 

    • B.

      Đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung. 

    • C.

      Đều có sự tham gia của ARN polimeraza 

    • D.

      Đều diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN

  14. Câu 14

    Một đoạn polipeptit ở sinh vật nhân sơ có trình tự các axit amin như sau: … Gly – Arg – Lys – Ser…

    Bảng dưới đây mô tả các anticodon của tARN vận chuyển axit amin:

    Đoạn mạch gốc của gen mã hóa đoạn polipeptit có trình tự

    • A.

      5’TXXXXATAAAAG3' 

    • B.

      5’XTTTTATGGGGA3’. 

    • C.

      5’AGGGGTATTTTX3’. 

    • D.

      5’GAAAATAXXXXT3’.

  15. Câu 15

    Khi nói cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?

    • A.

      Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN 

    • B.

      Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là Metionin 

    • C.

      Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển theo chiểu từ 5’→ 3‘ trên phân tử mARN 

    • D.

      Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển theo chiểu từ 3’→ 5‘ trên phân tử mARN

  16. Câu 16

    Nguyên liệu của quá trình dịch mã là

    • A.

      axít béo 

    • B.

      nuclêôtit. 

    • C.

      glucôzơ 

    • D.

      axit amin.

  17. Câu 17

    Chọn phát biểu đúng

    Trong quá trình dịch mã:

    • A.

      Mỗi ribôxôm có thể hoạt động trên bất kỳ loại mARN nào. 

    • B.

      Mỗi axit amin đã được hoạt hóa liên kết với bất kỳ tARN nào để tạo thành phức hợp axit amin – tARN. 

    • C.

      Mỗi tARN có thể vận chuyển nhiều loại axit amin khác nhau 

    • D.

      Trên mỗi mARN nhất định chỉ có một ribôxôm hoạt động

  18. Câu 18

    Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

    • A.

      ADN 

    • B.

      tARN 

    • C.

      rARN 

    • D.

      mARN

  19. Câu 19

    Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng các loại nuclêôtit cấu tạo nên ARN để tổng hợp một phân tử mARN nhân tạo. Phân tử mARN này sẽ không thể thực hiện được dịch mã khi sử dụng các loại nuclêôtit là:

    • A.

      X, G, A, U. 

    • B.

      A, U, G. 

    • C.

      A, G, X. 

    • D.

      Cả A và B.

  20. Câu 20

    Tổng hợp chuỗi polipeptit xảy ra ở:

    • A.

      Tế bào chất 

    • B.

      Tất cả các bào quan 

    • C.

      Nhân tế bào 

    • D.

      Nhiễm sắc thể

  21. Câu 21

    Cơ chế di truyền nào sau đây không sử dụng nguyên tắc bổ sung?

    • A.

      Nhân đôi ADN. 

    • B.

      Phiên mã. 

    • C.

      Hoàn thiện mARN. 

    • D.

      Dịch mã.

  22. Câu 22

    Sao mã ngược là hiện tượng tổng hợp

    • A.

      ADN từ prôtêin. 

    • B.

      ARN từ ADN. 

    • C.

      ADN từ ARN. 

    • D.

      ARN từ prôtêin.

  23. Câu 23

    Nhận định nào sau đây sai khi nói về quá trình dịch mã?

    • A.

      Trong quá trình tổng hợp protein, hai tiểu đơn vị của ribôxôm kết hợp với nhau tạo ribôxôm hoàn chỉnh. 

    • B.

      Ở sinh vật nhân thực, trong phân tử protein có hoạt tính sinh học có chứa axit amin mở đầu là metionin. 

    • C.

      Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hóa axitamin và tổng hợp chuỗi polipeptit. 

    • D.

      Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc, trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.

  24. Câu 24

    Quá trình tổng hợp prôtêin được gọi là:

    • A.

      Sao mã 

    • B.

      Tự sao 

    • C.

      Giải mã 

    • D.

      Khớp mã

  25. Câu 25

    Ribôxôm chuyển dịch trên phân tử mARN theo từng nấc trong quá trình giải mã, mỗi nấc đó tương ứng với:

    • A.

      Một bộ ba ribônuclêôtit 

    • B.

      Hai bộ ba ribônuclêôtit 

    • C.

      Ba bộ ba ribônuclêôtit 

    • D.

      Bốn bộ ba ribônuclêôtit

  26. Câu 26

    Kết quả của giai đoạn dịch mã là

    • A.

      Phân tử mARN mới. 

    • B.

      Chuỗi pôlipeptit mới. 

    • C.

      Phân tử ADN mới. 

    • D.

      NST.

  27. Câu 27

    Có bao nhiêu nhận xét sau đúng đối với quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực?

    (1) Dịch mã diễn ra cùng thời điểm với quá trình phiên mã.

    (2) Ribôxôm di chuyển trên mARN theo chiều từ 5’ - 3'.

    (3) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A-T, G-X và ngược lại).

    (4) Xảy ra ở tế bào chất.

    (5) 1 phân tử mARN dịch mã tạo 1 loại chuỗi polipeptit.

    (6) Gồm quá trình hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi polipeptit.

    (7) Trong quá trình dịch mã, tARN đóng vai trò như “người phiên dịch”.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      7

  28. Câu 28

    Các codon (bộ ba mã sao) AAU,XXX,GGG và UUU mã hóa cho các axit amin tương ứng lần lượt là: Asparagin (Asn). Prôlin (Pro), Glixin (Gli), Pheninalanin (Phe).

    Đoạn mạch gốc nào sau đây sẽ mã hóa chuỗi Phe – Gli- Asn- Pro

    • A.

      5’….GGGATTXXXAAA….3’ 

    • B.

      5’….AAATAAXXXGGG….3’ 

    • C.

      5’….AAAXXXTTAGGG….3’ 

    • D.

      3’….AAAXXXTTAXGG…5'

  29. Câu 29

    :Khi nói về quá trình dịch mã, có bao nhiêu kết luận đúng?

    (1) Ở trên mỗi phân tử mARN, các ribôxôm khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau, mỗi điểm đặc hiệu với mỗi ribôxôm.

    (2) Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc này được thể hiện giữa bộ 3 mã hóa trên tARN gắn với bộ 3 đối mã trên mARN.

    (3) Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được nhiều chuỗi polipeptit, các chuỗi polipeptit được tổng hợp từ một mARN có cấu trúc giống nhau.

    (4) Trong quá trình dịch mã, mARN thường không gắn với ribôxôm riêng rẽ mà đồng thời gắn với một nhóm ribôxôm gọi là polinuclêôxôm

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      1

  30. Câu 30

    Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng?

    (1) dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực

    (2) quá trình dịch mã có thể chia thành 2 giai đoạn là hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit

    (3) trong quá trình dịch mã trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động

    (4) chuỗi pôlipeptit sẽ được giải phóng khi ribôxôm tiếp xúc với bộ ba mã sao 5'UUG 3' trên phân tử mARN

    • A.

      (2), (4) 

    • B.

      (2), (3) 

    • C.

      (1), (4) 

    • D.

      (1), (3)

  31. Câu 31

    Ở sinh vật nhân thực, thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

    • A.

      Ribôxôm. 

    • B.

      mARN trưởng thành. 

    • C.

      tARN. 

    • D.

      mARN sơ khai.

  32. Câu 32

    Dịch mã còn được gọi là:

    • A.

      Sao mã 

    • B.

      Khớp mã 

    • C.

      Tự sao 

    • D.

      Giải mã

  33. Câu 33

    Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    • A.

      Một bộ ba mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin 

    • B.

      Sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu chuỗi polipeptit sẽ được tổng hợp là mêtiônin 

    • C.

      Trong cùng một thời điểm chỉ có một ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN 

    • D.

      Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN

  34. Câu 34

    Ribôxôm chuyển dịch trên phân tử mARN theo từng nấc trong quá trình giải mã, mỗi nấc đó được gọi là:

    • A.

      Codon 

    • B.

      Triplet 

    • C.

      Anticodon 

    • D.

      Exon

  35. Câu 35

    Khi nói về quá trình dịch mã. Cho các nhận định sau:

    (1) Mã di truyền chứa trong mARN được chuyển thành trình tự aa trong chuỗi polipeptit của protein gọi là dịch mã.

    (2) Hai tiểu phần của riboxom bình thường tách rời nhau.

    (3) Một bước di chuyển của riboxom tương ứng 3,4Å

    (4) Codon mở đầu trên mARN là 3’AUG5’

    (5) Số phân tử H2O được giải phóng nhiều hơn số axit amin là 1

    Số câu sai trong số các câu trên là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      5

  36. Câu 36

    Chuỗi polipeptit được tổng hợp ở:

    • A.

      Nhân tế bào 

    • B.

      Ti thể 

    • C.

      Chất tế bào 

    • D.

      Nhiễm sắc thể

  37. Câu 37

    Điểm khác nhau giữa quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực là:

    • A.

      Phiên mã diễn ra trong nhân tế bào còn dịch mã diễn ra ngoài tế bào chất. 

    • B.

      Chỉ có phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung. 

    • C.

      Phiên mã có sự tham gia của các enzim còn dịch mã thì không 

    • D.

      Phiên mã phải cắt bỏ các thành phần của mARN còn dịch mã thì không phải cắt bỏ gì của chuỗi polipeptit

  38. Câu 38

    Trong quá trình dịch mã

    • A.

      nguyên tắc bổ sung giữa côđon và anticôđon thể hiện trên toàn bộ các nuclêôtit của mARN 

    • B.

      ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 3’ → 5’ 

    • C.

      có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN và rARN 

    • D.

      trong cùng thời điểm, trên mỗi mARN thường có một số ribôxôm hoạt động được gọi là pôlixôm

  39. Câu 39

    Trong tổng hợp prôtêin, tại sao phải cần tới năng lượng ATP?

    • A.

      Liên kết peptit giữa các axit amin cần có năng lượng để hình thành 

    • B.

      Sự hoạt hoá axit amin cần có năng lượng 

    • C.

      Các tARN cần có năng lượng để khớp mã với mARN 

    • D.

      Cả A, B, C

Xem trước