DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

ĐỀ THỬ SỨC SỐ 1

ĐỀ THỬ SỨC SỐ 1

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 48
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 48

Thời gian làm: 01:00:00

Ý

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Lê Nguyễn Phúc Khang Ninh
Nguyễn Hữu Bền
Nguyễn Tuấn Anh
Câu 1 (0.21đ)

Cho hàm số \(y={x}^{3}-6{x}^{2}+9x-1\) và điểm \(A\left(1;m\right)\). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m sao cho có đúng một tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua A. Biết S là hợp của một số khoảng rời nhau. Có bao nhiêu khoảng như vậy?

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.21đ)

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A\text{'}B\text{'}C\text{'}\). Gọi I, J lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và \(A\text{'}B\text{'}C\text{'}\). Thiết diện tạo bởi mặt phẳng \(\left(AIJ\right)\) với hình lăng trụ đã cho là hình gì?

  • A.

    Tam giác cân

  • B.

    Tam giác vuông

  • C.

    Hình thang

  • D.

    Hình bình hành

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.21đ)

Cho tam giác vuông OPM có cạnh OP nằm trên trục Ox, cạnh huyền OM không đổi, \(OM=R\) ( R>0 ). Tính theo R giá trị lớn nhất của thể tích khối tròn xoay thu được khi quay tam giác đó xung quanh trục Ox.

  • A.

    \(\frac{2\sqrt{3}\pi {R}^{3}}{27}\)

  • B.

    \(\frac{2\sqrt{3}\pi {R}^{3}}{9}\)

  • C.

    \(\frac{2\sqrt{2}\pi {R}^{3}}{27}\)

  • D.

    \(\frac{2\sqrt{2}\pi {R}^{3}}{9}\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.21đ)

Cho một tam giác vuông có tổng một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng a\(\left(a>0\right)\). Tìm theo a giá trị lớn nhất của diện tích của tam giác vuông đó.

  • A.

    \(\frac{{a}^{2}\sqrt{3}}{18}\)

  • B.

    \(\frac{{a}^{2}\sqrt{3}}{9}\)

  • C.

    \(\frac{{a}^{2}\sqrt{3}}{16}\)

  • D.

    \(\frac{{a}^{2}\sqrt{3}}{8}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.21đ)

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử con súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Tính xác suất sao cho phương trình \({x}^{2}-bx+b-1=0\) (x là ẩn số) có nghiệm lớn hơn 3.

  • A.

    \(\frac{1}{3}\)

  • B.

    \(\frac{5}{6}\)

  • C.

    \(\frac{2}{3}\)

  • D.

    \(\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.21đ)

Cho số phức \(z=2-5i\). Tìm phương trình bậc hai nhận \(\frac{1}{z}\) và \(\frac{1}{\overline{z}}\) làm nghiệm.

  • A.

    \(29{x}^{2}+4x+1=0\)

  • B.

    \(29{x}^{2}+4x-1=0\)

  • C.

    \(29{x}^{2}-4x+1=0\)

  • D.

    \(29{x}^{2}-4x-1=0\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.21đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi \({B}_{1},{C}_{1}\) lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SC. Tính bán kính mặt cầu đi qua năm điểm A, B, C, \({B}_{1},{C}_{1}\).

  • A.

    \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

  • B.

    \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\)

  • C.

    \(\frac{a\sqrt{3}}{4}\)

  • D.

    \(\frac{a\sqrt{3}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.21đ)

Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng \(\Delta\) song song với trục Oz và cắt hai đường thẳng \(d:\frac{x}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-6}{3}\); \({d}^{\text{'}}:\frac{x-1}{1}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-3}{-1}\).

  • A.

    \(\Delta :\left\{\begin{array}{l}x=2\ y=5\ z=12+t\end{array}\right.\)

  • B.

    \(\Delta :\left\{\begin{array}{l}x=-2\ y=-5\ z=12+t\end{array}\right.\)

  • C.

    \(\Delta :\left\{\begin{array}{l}x=-4\ y=-7\ z=-6+t\end{array}\right.\)

  • D.

    \(\Delta :\left\{\begin{array}{l}x=4\ y=7\ z=-6+t\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.21đ)

Cho hai số thực dương a và b. Rút gọn biểu thức \(A=\frac{{a}^{\frac{1}{3}}\sqrt{b}+{b}^{\frac{1}{3}}\sqrt{a}}{\sqrt[6]{a}+\sqrt[6]{b}}\).

  • A.

    \(A=\sqrt[6]{ab}\)

  • B.

    \(A=\sqrt[3]{ab}\)

  • C.

    \(\frac{1}{\sqrt[3]{ab}}\)

  • D.

    \(\frac{1}{\sqrt[6]{ab}}\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.21đ)

Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD có thể tích \(V=5\), các đỉnh \(A=\left(2;1;-1\right),B=\left(3;0;1\right)\), \(C=\left(2;-1;3\right)\), đỉnh thứ tư D nằm trên trục Oy và có tung độ dương. Tìm tọa độ của D.

  • A.

    \(D=\left(0;8;0\right)\)

  • B.

    \(D=\left(0;7;0\right)\)

  • C.

    \(D=\left(0;\frac{7}{4};0\right)\)

  • D.

    \(D=\left(0;\frac{17}{4};0\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.21đ)

Cho mặt cầu (S) có phương trình \({\left(x-3\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=100\) và mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\) có phương trình \(2x-2y-z+9=0\). Tính bán kính của đường tròn (c) là giao tuyến của mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\) và mặt cầu (S)

  • A.

    8

  • B.

    \(a=4\sqrt{6}\)

  • C.

    10

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.21đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)={x}^{3}-3{x}^{2}+2\) có đồ thị như hình vẽ bên. Trong bốn đường cong dưới đây, đường nào là đồ thị của hàm số \(y=f\left(\left|x\right|+1\right)\)?

  • A.

     

  • B.

     

  • C.

     

  • D.

     

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.21đ)

Một đoàn tàu được ghép bởi bốn toa tàu A, B, C, D và được kéo bởi một đầu máy. Có bao nhiêu cách sắp xếp các toa tàu sao cho toa A gần đầu máy hơn toa B?

  • A.

    4

  • B.

    12

  • C.

    24

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.21đ)

Cho \(0

  • A.

    \({\mathrm{log}}_{abc}x=\alpha +\beta +\gamma\)

  • B.

    \({\mathrm{log}}_{abc}x=\alpha \beta \gamma\)

  • C.

    \({\mathrm{log}}_{abc}x=\frac{\alpha \beta +\beta \gamma +\gamma \alpha}{\alpha \beta \gamma}\)

  • D.

    \({\mathrm{log}}_{abc}x=\frac{\alpha \beta \gamma}{\alpha \beta +\beta \gamma +\gamma \alpha}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.21đ)

Cho \({\int}_{a}^{d}f\left(x\right)dx=\mathrm{5,}{\int}_{b}^{d}f\left(x\right)dx=2\). Tính \({\int}_{b}^{a}f\left(x\right)dx\).

  • A.

    7

  • B.

    3

  • C.

    0

  • D.

    ‒3

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.21đ)

Gọi d là tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y={x}^{4}-3{x}^{2}+2\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

    d song song với đường thẳng x=3

  • B.

    d song song với đường thẳng y=3

  • C.

    d có hệ số góc âm

  • D.

    d có hệ số góc dương

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.21đ)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a sao cho hai đường thẳng sau đây cắt nhau. \(d:\left\{\begin{array}{l}x=1+{a}^{2}t\ y=t\ z=-1+2t\end{array}\right.\)\(\left(t\in ℝ\right)\)và \(d\text{'}:\left\{\begin{array}{l}x=3-t\text{'}\ y=2+t\text{'}\ z=3-t\text{'}\end{array}\right.\)\(\left({t}^{\text{'}}\in ℝ\right)\)

  • A.

    \(a\in ℝ\)

  • B.

    a=-1

  • C.

    a=1

  • D.

    \(a=\pm 1\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.21đ)

Biết \({\int}_{0}^{{x}^{2}}f\left(t\right)dt=x\mathrm{cos}\left(\pi x\right)\)\(\forall x\in ℝ\). Tính \(f\left(4\right)\).

  • A.

    1

  • B.

    ‒1

  • C.

    \(\frac{1}{4}\)

  • D.

    \(-\frac{1}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.21đ)

Tính khoảng cách giữa hai cạnh đối của một tứ diện đều cạnh a.

  • A.

    \(\frac{3a}{2}\)

  • B.

    \(\frac{a\sqrt{2}}{2}\)

  • C.

    \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

  • D.

    \(a\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.21đ)

Tìm tập hợp các điểm M trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức \(w=\left(1+i\sqrt{3}\right)z+2\), trong đó \(\left|z-1\right|\le 2\).

  • A.

    Hình tròn tâm \(I\left(3;\sqrt{3}\right)\) bán kính \(R=4\).

  • B.

    Đường tròn tâm \(I\left(3;\sqrt{3}\right)\) bán kính \(R=4\).

  • C.

    Hình tròn tâm \(I\left(3;\sqrt{3}\right)\) bán kính \(R=8\). 

  • D.

    Đường tròn tâm \(I\left(3;\sqrt{3}\right)\) bán kính \(R=8\).

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.21đ)

Cho m và n là các số nguyên. Biết hàm số \(y=2{x}^{3}+3\left(1-m\right){x}^{2}+6\left(m-2\right)x+n\) có các cực trị đều là những số dương và một điểm cực trị \({x}_{0}=2\). Tìm giá trị nhỏ nhất của \(m+n\).

  • A.

     ‒1

  • B.

     0

  • C.

    8

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.21đ)

Tính \(\int x\mathrm{ln}\left(2x\right)dx\)

  • A.

    \(\frac{{x}^{2}}{2}\mathrm{ln}\left(2x\right)+C\)

  • B.

    \(\frac{{x}^{2}}{2}\mathrm{ln}\frac{2x}{\sqrt{e}}+C\)

  • C.

    \({x}^{2}\mathrm{ln}\left(2x\right)+C\)

  • D.

    \({x}^{2}\mathrm{ln}\frac{2x}{\sqrt{e}}+C\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.21đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z có phần thực bằng ‒2.

  • A.

    Đường thẳng \(x+2=0\)

  • B.

    Đường thẳng \(y+2=0\)

  • C.

    Đường thẳng \(x-2=0\)

  • D.

    Đường thẳng \(y-2=0\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.21đ)

Trong không gian Oxyz cho điểm \(M\left(1;2;3\right)\). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trọng tâm của tam giác ABC.

  • A.

    \(\left(P\right):6x+3y+2z+18=0\)

  • B.

    \(\left(P\right):6x+3y+2z+6=0\)

  • C.

    \(\left(P\right):6x+3y+2z-18=0\)

  • D.

    \(\left(P\right):6x+3y+2z-6=0\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.