DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường Marie Curie năm học 2023 có đáp án

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

calendar

Ngày đăng: 29-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Nguyễn Khánh Hương

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

04-06-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trường Marie Curie kỷ niệm 30 năm thành lập vào năm 2022. Hỏi trường Marie Curie được thành lập vào thế kỉ nào?

    • A.

       Thế kỷ XIX

    • B.
       Thế kỷ XXI
    • C.
       Thế kỷ XII
    • D.
       Thế kỷ XX
  2. Câu 2

    Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 3,2 m3. Khi bể chứa đầy nước, thể tích nước trong bể là:

    • A.

       3,2 lít

    • B.
       32 lít
    • C.
       320 lít
    • D.
       3200 lít
  3. Câu 3

    Tam giác ABC có diện tích bằng 10,8 cm, đáy BC dài 4 cm. Tính chiều cao AH (ứng với đáy BC).

    • A.

       43,2 cm

    • B.
      2,7 cm
    • C.
      21,6 cm
    • D.
       5,4 cm
  4. Câu 4

    Nếu gấp bán kính của hình tròn lên 6 lần thì diện tích hình tròn đó gấp lên số lần là:

    • A.

       12 lần

    • B.
      6 lần
    • C.
       113,04 lần
    • D.
       36 lần
  5. Câu 5

    Lâm đi từ nhà đến bến xe hết 15 phút, sau đó đi tiếp đến Viện Bảo tảng hết 1 giờ 50 phút. Hỏi Lâm đi từ nhà đến Viện Bảo tàng hết bao nhiêu thời gian?

    • A.

      2 giờ 5 phút

    • B.
       1 giờ 5 phút
    • C.
       1 giờ 35 phút
    • D.
       2 giờ 65 phút
  6. Câu 6

    Số thập phân gồm “34 ĐƠN VỊ, 6 PHẦN TRĂM, 7 PHẦN NGHÌN” viết là:

    • A.

       34,076

    • B.
       34,76
    • C.
       34,607
    • D.
       34,067
  7. Câu 7

    Kết quả của phép tính 2 ngày 12 giờ × 3 là:

    • A.

      6 ngày 12 giờ

    • B.
       5 ngày 12 giờ
    • C.
       3 ngày 12 giờ
    • D.
       7 ngày 12 giờ
  8. Câu 8

    Tỉ số phần trăm của 7,38 và 9 là:

    • A.

       0,82

    • B.
       82%
    • C.
       0,82%
    • D.
       8,2%
  9. Câu 9

    Hình thang là:

    • A.

       Hình tứ giác có một cặp cạnh đối diện song song và có 3 góc tù.

    • B.

       Hình tứ giác có hai cặp cạnh đối diện song song và có 3 góc tù.

    • C.

       Hình tứ giác có một cặp cạnh đối diện song song.

    • D.
       Hình tứ giác có hai đường chéo song song.
  10. Câu 10

    Một cửa hàng bỏ ra 60 000 000 đồng tiền vốn. Biết cửa hàng đó lãi 20%. Tính số tiền lãi.

    • A.

       1 200 000 đồng

    • B.

       12 000 000 đồng

    • C.
       60 012 000 đồng
    • D.
       120 000 000 đồng
  11. Câu 11

     Có 60 viên bi, trong đó có 20 viên bi màu đỏ, 12 viên bi màu xanh, 15 viên bi màu vàng, còn lại là màu trắng. Như vậy \(\frac{1}{5}\) số viên bi có màu:

    • A.

       Trắng

    • B.
       Xanh
    • C.
      Vàng
    • D.
       Đỏ
  12. Câu 12

    Vận tốc bay của một con chim đại bàng là 96 km/giờ. Tính thời gian để con đại bàng đó bay được quãng đường 57,6 km.

    • A.

       6 phút

    • B.
       36 phút
    • C.
       0,6 phút
    • D.
       6 giờ
  13. Câu 13

    Đáp án nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?

    • A.

      dam

    • B.
      ha
    • C.
      hm
    • D.
       mm
  14. Câu 14

    Phải nhân 46 với số nào để được kết quả là 4646?

    • A.

       101

    • B.
       1001
    • C.
       406
    • D.
       1000
  15. Câu 15

    Một bếp ăn dự trữ đủ gạo cho 80 người ăn trong 18 ngày. Hỏi nếu có 120 người ăn thì số gạo đó đủ ăn trong bao nhiêu ngày? (mức ăn của mỗi người như nhau)

    • A.

      10 ngày

    • B.
       9 ngày
    • C.
       12 ngày
    • D.
       14 ngày
  16. Câu 16

    Để lát nền một căn phòng, người ta vừa dùng hết 150 viên gạch hình vuông có cạnh 40 cm. Tính diện tích căn phòng đó, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể.

    • A.

       240m2

    • B.
       2400m2
    • C.
       24m2
    • D.
       240 000 m2
  17. Câu 17

    Trong hộp có 20 viên bi vàng, 18 viên bi xanh, 26 viên bi đỏ có kích thước giống nhau. Không nhìn vào hộp, hỏi cần lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn trong số các viên bi lấy ra có đủ ba màu?

    • A.

       47 viên bi

    • B.
       39 viên bi
    • C.
       45 viên bi
    • D.
       64 viên bi
  18. Câu 18

    Nếu trung bình cứ 20 giây có 1 em bé ra đời thì có bao nhiêu em bé ra đời trong 1 phút:

    • A.

       20 em bé

    • B.
      1200 em bé
    • C.
      3 em bé
    • D.
       60 em bé
  19. Câu 19

    Số bé nhất có ba chữ số chia hết cho 2 là:

    • A.

       100

    • B.
       102
    • C.
       200
    • D.
       998
  20. Câu 20

     13 dam = … km. Số thích hợp điển vào chỗ chấm là:

    • A.

      1,3

    • B.
       0,013
    • C.
       0,13
    • D.
       1300
Xem trước