DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 49
ab testing

Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường Archimedes năm 2022 - 2023 (Đề cơ bản) có đáp án

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

P

Biên soạn tệp:

Phạm Mỹ Phương Phụng

Tổng câu hỏi:

49

Ngày tạo:

29-06-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Khi nhân một số với 23, bạn Khanh đã để các tích riêng thẳng cột nên tích mới giảm 1584 đơn vị so với tích đúng. Tích đúng là

    • A.

      1978                                 

    • B.
      1965                    
    • C.
      2001                               
    • D.
      2024
  2. Câu 2

     Tổng của hai số lẻ liên tiếp là 248. Số lớn là

    • A.

      121                                   

    • B.
      127                      
    • C.
      125                                 
    • D.
      123
  3. Câu 3

     Diện tích hình tròn có bán kính 3cm là

    • A.

      18,84 \({\text{cm}}^{\text{2}}\)

    • B.

      28,26 \({\text{cm}}^{\text{2}}\)

    • C.

      7,065 \({\text{cm}}^{\text{2}}\)

    • D.
      9,42 \({\text{cm}}^{\text{2}}\)
  4. Câu 4

    Ba lớp 5A, 5B, 5C tổ chức liên hoan kem. Lớp 5A mang đi 12kg kem, lớp 5B mang đi 8kg kem, còn lớp 5C không mua được kem nên đưa số tiền 800 000 đồng dự định mua kem cho hai lớp kia và ba lớp sẽ ăn kem chung. Nếu lượng kem mỗi lớp ăn là như nhau thì số tiền lớp 5A nhận được là

    • A.

      560 000 đồng                                       

    • B.

      640 000 đồng

    • C.
      480 000 đồng                                        
    • D.
      400 000 đồng
  5. Câu 5

    Cho hai hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ bên. Diện tích tam giác màu xanh là

    Cho hai hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ bên. Diện tích tam giác màu xanh là (ảnh 1)
    • A.

      6 \({\text{cm}}^{\text{2}}\)

    • B.

      3 \({\text{cm}}^{\text{2}}\)

    • C.
      4,5 \({\text{cm}}^{\text{2}}\)
    • D.
      7,5 \({\text{cm}}^{\text{2}}\)
  6. Câu 6

    Một cửa hàng nhập hoa về bán trong 3 ngày. Ngày thứ nhất, bán giá gấp đôi so với giá nhập và bán được 34% số hoa. Ngày thứ hai, bán giá bằng 120% giá nhập nên bán được một nửa số hoa còn lại. Ngày thứ ba, chấp nhận bán bằng nửa giá nhập nên bán được hết số hoa. Tính phần trăm lãi của cửa hàng đó so với số tiền bỏ ra nhập hoa.

    • A.

      36%                                  

    • B.
      21,4%               
    • C.
      24,1%                            
    • D.
      19%
  7. Câu 7

    Một khu vườn trồng 203 cây gồm 3 loại cam, quýt, bưởi. Biết số cây cam gấp 2 lần số cây quýt, còn số cây quýt gấp 2 lần số cây bưởi. Số cây quýt trong vườn là:

    • A.

      58 cây                              

    • B.
      116 cây               
    • C.
      68 cây                           
    • D.
      29 cây
  8. Câu 8

    Phân số \(\frac{3}{20}\)đổi ra tỉ số phần trăm bằng:

    • A.

      6%                                    

    • B.
      15%                     
    • C.
      18%                                
    • D.
      3%
  9. Câu 9

    Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn gấp 2 lần đáy bé và chiều cao ngắn hơn đáy lớn 4m nhưng dài hơn đáy bé 5m. Diện tích của thửa ruộng là

    • A.

      378 \({\text{m}}^{\text{2}}\)

    • B.
      175,5 \({\text{m}}^{\text{2}}\)
    • C.
      351 \({\text{m}}^{\text{2}}\)
    • D.
      189 \({\text{m}}^{\text{2}}\)
  10. Câu 10

    Điền vào chỗ trống: 3,14 \({\text{m}}^{3}\) = … \({\text{dm}}^{3}\)

    • A.

      31400                              

    • B.
      314                      
    • C.
      0,0314                            
    • D.
      3140
  11. Câu 11

    Hai anh em có 22 cái kẹo, nếu anh cho em 2 cái thì số kẹo của anh vẫn nhiều hơn của em 2 cái. Số kẹo của em là:

    • A.

      12                                     

    • B.
      14                        
    • C.
      8                                     
    • D.
      10
  12. Câu 12

    Một cửa hàng nhập cam về bán. Cửa hàng bán được\(\frac{3}{5}\) số cam thì còn 42 kg. Số cam cửa hàng đã bán là:

    • A.

      63kg                                

    • B.

      65kg                   

    • C.

      28kg                              

    • D.
      105kg
  13. Câu 13

    Có 203 bóng đèn được xếp thành một vòng tròn và đều đang bật. Người ta tắt bóng ở vị trí thứ nhất sau đó bỏ cách một bóng đang bật và tắt bóng tiếp theo. Cứ thực hiện như vậy cho đến khi trên vòng tròn chỉ còn một bóng đang bật. Bóng đèn đó ở vị trí số

    • A.

      150                                   

    • B.
      22                       
    • C.
      126                                
    • D.
      86
  14. Câu 14

     Tính  A= \(\frac{1}{6}+\frac{1}{12}+\frac{1}{20}+\mathrm{...}+\frac{1}{240}\)

    • A.

      \(\frac{4}{15}\)

    • B.

      \(\frac{15}{16}\)

    • C.

      \(\frac{7}{16}\)

    • D.
      \(\frac{13}{30}\)
  15. Câu 15

    Một tập tài liệu có 320 trang. Số chữ số để đánh số trang liền nhau của tập tài liệu đó từ trang số 1 là

    • A.

      852                                   

    • B.
      663                     
    • C.
      849                                 
    • D.
      960
  16. Câu 16

    Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng 45% số học sinh cả lớp. Số học sinh nam là

    • A.

      18 bạn                              

    • B.
      20 bạn                
    • C.
      25 bạn                           
    • D.
      22 bạn
  17. Câu 17

    Tỉ giá giao dịch ở một chợ động vật là: 5 con bò đổi được 3 con ngựa. Một con bò và 1 con ngựa đổi được 44 con thỏ. Muốn đổi được 4 con ngựa thì cần số con thỏ là

    • A.

      100 con thỏ                    

    • B.
      132 con thỏ   
    • C.
      110 con thỏ              
    • D.
      D. 121 con thỏ
  18. Câu 18

    Trong các số dưới đây, số chia hết cho 12 là

    • A.

      2220                                 

    • B.
      2032                   
    • C.
      C. 2022                              
    • D.
      2312
  19. Câu 19

    Kết quả của phép tính A = 2 : 0,5 + 10 x 0,2 là

    • A.

      21                                     

    • B.
      6                           
    • C.
      24                                   
    • D.
      12
  20. Câu 20

    Giá trị của chữ số 2 trong số 3,02 bằng với phân số:

    • A.

      \(\frac{1}{100}\)

    • B.

      \(\frac{1}{5}\)

    • C.

      \(\frac{1}{20}\)

    • D.
      \(\frac{1}{50}\)
  21. Câu 21

    Tổng hai số là 20, hiệu hai số là 3. Số bé là

    • A.

      11,5                                  

    • B.
      8,5                       
    • C.
      10,5                                
    • D.
      9,5
  22. Câu 22

     Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 3 cm, chiều rộng 2 cm và chiều cao 1,5 cm là

    • A.

      9 \({\text{cm}}^{\text{3}}\)

    • B.
      6 \({\text{cm}}^{\text{3}}\)
    • C.
      C. 10 \({\text{cm}}^{\text{3}}\)
    • D.
      D. 6,5 \({\text{cm}}^{\text{3}}\)
  23. Câu 23

    Tính: 3 giờ 18 phút + 2 giờ 10 phút x 3.

    • A.

      9 giờ 48 phút                                                  

    • B.

      5 giờ 48 phút

    • C.
      9 giờ 28 phút                                                   
    • D.
      D. 5 giờ 28 phút
  24. Câu 24

    Cho tứ giác ABCD với các kích thước như hình vẽ bên. Diện tích tứ giác ABCD là:

    Cho tứ giác ABCD với các kích thước như hình vẽ bên. Diện tích tứ giác ABCD là: (ảnh 1)
    • A.

      34,5 \({\text{cm}}^{\text{2}}\)

    • B.

      54 \({\text{cm}}^{\text{2}}\)

    • C.
      71 \({\text{cm}}^{\text{2}}\)
    • D.
      35,5\({\text{cm}}^{\text{2}}\)
Xem trước