DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 8)

Trắc nghiệm địa lớp 9

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

P

Biên soạn tệp:

Nguyễn Hồng Phương

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

24-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi gồm có

    • A.

       Chế biến thịt, sữa; thực phẩm đông lạnh; sản xuất bia.

    • B.

       Chế biến thịt, sữa; thực phẩm đông lạnh; xay xát.

    • C.

      Chế biến thịt; thực phẩm đông lạnh; sản xuất đường.

    • D.

      Chế biến thịt, sữa; thực phẩm đông lạnh; đồ hộp.

  2. Câu 2

    Cho biểu đồ sau:

    Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 7)

    Nguồn: Tổng cục thống kê)

    BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG

    Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2008 - 2018

    Căn cứ vào biểu đồ, cho biêt nhận định nào sau đây đúng với sự biên động diện tích rừng và độ che phủ rừng ở nước ta, giai đoạn 2008 - 2018?

    • A.

       Độ che phủ rừng tăng nhưng không ổn định và tăng trung bình 3%/năm.

    • B.

      Diện tích rừng trồng liên tục tăng và tăng trung bình 146.6 nghìn ha/năm.

    • C.

      Diện tích rừng tự nhiên có xu hướng giảm liên tục và giảm 93.1 nghìn ha.

    • D.

      Tổng diện tích rừng liên tục tăng; năm 2018 tăng 10.5% so với năm 2008.

  3. Câu 3

     Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết apatit có ở nơi nào sau đây?

    • A.

      Quỳnh Nhai.

    • B.

       Sinh Quyền.

    • C.

      Cam Đường.

    • D.

      Văn Bàn.

  4. Câu 4

    Thế mạnh của vùng Đồng bằng sông Cửu Long không phải là

    • A.

       trồng cây công nghiệp.

    • B.

      trồng cây lương thực.

    • C.

      nuôi trồng thủy sản.

    • D.

      trồng cây ăn quả.

  5. Câu 5

    Trung tâm công nghiêp nào sau đây có qui mô lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

    • A.

       Nha Trang.

    • B.

      Dung Quất.

    • C.

      Đà Nẵng.

    • D.

      Quy Nhơn.

  6. Câu 6

    Trên thế giới, nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số thế nào?

    • A.

       Thấp.

    • B.

      Trung Bình.

    • C.

      Cao.

    • D.

      Rất cao.

  7. Câu 7

    Loại tài nguyên rất quý giá nào sau đây không thể thiếu trong quá trình sản xuất nông nghiệp ở nước ta cũng như trên thế giới?

    • A.

       Khí hậu.

    • B.

      Đất đai.

    • C.

      Nước.

    • D.

      Sinh vật.

  8. Câu 8

    Điểm khác biệt cơ bản giữa hai miền Đông và Tây của vùng Bắc Trung Bộ không phải là

    • A.

       Địa hình.

    • B.

      kinh tế.

    • C.

      Sinh vật.

    • D.

      Dân tộc.

  9. Câu 9

    Đồng bằng sông Hồng không có thế mạnh về

    • A.

       nuôi trồng thủy sản.

    • B.

      chăn nuôi gia súc.

    • C.

      chăn nuôi bò sữa.

    • D.

      chăn nuôi gia cầm.

  10. Câu 10

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

    • A.

       Bình Định.

    • B.

      Hà Tĩnh.

    • C.

      Quảng Ngãi.

    • D.

      Nghệ An.

  11. Câu 11

     Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Đồng bằng sông Hồng là nơi đất chật, người đông?

    • A.

       Mật độ dân số của vùng trên 1.000 người/km2.

    • B.

       Tỉnh nào trong vùng cũng có số dân rất đông.

    • C.

      Dân số đông nhất trong 7 vùng kinh tế nước ta.

    • D.

      Nhiều đô thị lớn với dân cư tập trung đông đúc.

  12. Câu 12

    Cơ sở chủ yếu để cơ cấu công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ nhiều ngành đa dạng là do

    • A.

       tiếp giáp với nhiều vùng, quốc gia.

    • B.

      lao động có nhiều kinh nghiệm.

    • C.

      chính sách phát triển của Nhà nước.

    • D.

      tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

  13. Câu 13

    Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không có chung đường biên giới với Trung Quốc?

    • A.

       Hà Giang.

    • B.

      Điện Biên.

    • C.

      Tuyên Quang.

    • D.

       Lai Châu.

  14. Câu 14

    Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là

    • A.

       Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.

    • B.

      Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.

    • C.

      Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.

    • D.

      Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.

  15. Câu 15

    Thách thức của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới không phải là

    • A.

       sự phân hoá giàu nghèo, tình trạng vẫn còn vùng nghèo.

    • B.

       tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá vững chắc.

    • C.

       tài nguyên bị khai thác quá mức, môi trường bị ô nhiễm.

    • D.

       những bất cập trong sự phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.

  16. Câu 16

    Cho bảng số liệu sau:

    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017 (Đơn vị: Nghìn tấn)

    Năm

    2005

    2010

    2015

    2017

    Tổng sản lượng

    3466,8

    4602,0

    5142,7

    6333,2

    Sản lượng khai thác

    1987,9

    2136,4

    2414,4

    2920,4

    Sản lượng nuôi trồng

    1487,9

    2465,6

    2728,3

    3412,8

    (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2017, Nhà xuất bản Thống kê 2018)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng thủy sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017?

    • A.

       Tỉ trọng khai thác thủy sản có xu hướng ngày càng giảm.

    • B.

      Sản lượng nuôi trồng tăng nhiều hơn sản lượng khai thác.

    • C.

       Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác.

    • D.

      Sản lượng nuôi trồng luôn lớn hơn sản lượng khai thác.

  17. Câu 17

    Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

    • A.

       Long An.

    • B.

      Bình Định.

    • C.

      An Giang.

    • D.

      Kiên Giang.

  18. Câu 18

     Mục tiêu hàng đầu trong việc phát triển kinh tế - xã hội ở Tây Nguyên là

    • A.

       Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, xóa đói giảm nghèo.

    • B.

      Tăng cường khai thác và chế biến lâm sản.

    • C.

      Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm.

    • D.

      Đẩy mạnh khai thác khoáng sản và thủy điện.

  19. Câu 19

    Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc vào dịch vụ tiêu dùng?

    • A.

       Quản lí nhà nước, đoàn thể.

    • B.

      Khách sạn, nhà hàng.

    • C.

      Giao thông vận tải.

    • D.

      Kinh doanh tài sản, tư vấn.

  20. Câu 20

    Nguyên nhân chủ yếu việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ nhưng lại có ý nghĩa rất lớn là do

    • A.

       đảo, quần đảo là nơi tổ chức quần cư và phát triển hoạt động sản xuất kinh tế.

    • B.

       bộ phận hợp thành thể thống nhất của lãnh thổ hình chữ S không thể tách rời.

    • C.

      cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta.

    • D.

      hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta trong thời đại tiến ra biển, đại dương.

Xem trước