DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 3)

Trắc nghiệm địa lớp 9

calendar

Ngày đăng: 18-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Trương Trâm

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

25-07-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ba nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất nước ta năm 2007 là

    • A.

       Phả Lại, Ninh Bình, Phú Mỹ.

    • B.

      Phả Lại, Cà Mau, Phú Mỹ.

    • C.

      Phả Lại, Cà Mau, Trà Nóc.

    • D.

      Phú Mỹ, Bà Rịa, Cà Mau.

  2. Câu 2

    Hoạt động kinh tế ở khu vực đồng bằng ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là

    • A.

       chăn nuôi gia súc và cây hàng năm.

    • B.

       phát triển nông - lâm - ngư nghiệp.

    • C.

      nuôi bò, nghề rừng và trồng cà phê.

    • D.

      công nghiệp, thương mại, thủy sản.

  3. Câu 3

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết vùng nông nghiệp Tây Nguyên và Đông Nam Bộ giống nhau về chuyên môn hóa sản xuất các loại vật nuôi nào sau đây?

    • A.

       Lợn, gia cầm.

    • B.

      Trâu, bò.

    • C.

      Bò, gia cầm.

    • D.

      Bò, lợn.

  4. Câu 4

    Nước ta gồm có những loại rừng nào sau đây?

    • A.

       Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.

    • B.

      Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ.

    • C.

      Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng.

    • D.

      Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ.

  5. Câu 5

    Loại hình giao thông vận tải nào sau đây không phổ biến ở tỉnh Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    • A.

       Đường sắt.

    • B.

      Đường bộ.

    • C.

      Đường sông.

    • D.

      Đường hàng không.

  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết crôm có ở nơi nào sau đây?

    • A.

       Cổ Định.

    • B.

      Quỳ Châu.

    • C.

      Thạch Khê.

    • D.

      Tiền Hải.

  7. Câu 7

    Ở vùng ven biển Bắc Trung Bộ có những hoạt động kinh tế chủ yếu nào sau đây?

    • A.

       Chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây hàng năm.

    • B.

      Trồng cây hàng năm, sản xuất công nghiệp.

    • C.

      Phát triển lâm nghiệp, trồng cây hàng năm.

    • D.

      Trồng cây công nghiệp lâu năm, hàng năm.

  8. Câu 8

    Chăn nuôi gia súc nhỏ của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào

    • A.

       sản phẩm phụ của chế biến thuỷ sản.

    • B.

      sự phong phú của thức ăn trong rừng.

    • C.

      nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.

    • D.

      sự phong phú của hoa màu lương thực

  9. Câu 9

    Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp nào sau đây đang được khuyến khích phát triển ở nước ta?

    • A.

       Hợp tác xã nông – lâm.

    • B.

      Kinh tế hộ gia đình.

    • C.

      Nông trường quốc doanh

    • D.

      Trang trại, đồn điền.

  10. Câu 10

    Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

    • A.

       Sông Hồng và sông Thái Bình.

    • B.

      Sông Hồng và sông Lục Nam.

    • C.

      Sông Hồng và sông Đà.

    • D.

      Sông Hồng và sông Cầu.

  11. Câu 11

    Vùng nào ở nước ta có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số lớn nhất?

    • A.

       Duyên hải Nam Trung Bộ.

    • B.

      Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.

    • C.

      Trung du và miền núi Bắc Bộ.

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long.

  12. Câu 12

    Cho bảng số liệu sau:

    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

    Năm

    2005

    2010

    2015

    2017

    Sản lượng (nghìn tấn)

    3 466.8

    5 142.7

    6 582.1

    7 313.4

    Khai thác

    1 987.9

    2 414.4

    3 049.9

    3 420.5

    Nuôi trồng

    1 487. 9

    2 728.3

    3 532.2

    3 892.9

    Giá trị sản xuất (tỉ đồng)

    38 784

    56 660

    194 400

    228 139

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    • A.

       Biểu đồ đường.

    • B.

      Biểu đồ miền.

    • C.

      Biểu đồ kết hợp.

    • D.

      Biểu đồ cột.

  13. Câu 13

    Tổ hợp nhiệt điện lớn nhất nước ta là

    • A.

       Cà Mau.

    • B.

      Phả Lại.

    • C.

      Phú Mĩ.

    • D.

      Uông Bí.

  14. Câu 14

    Các dân tộc ít người nào sau đây ở nước ta có số dân trên một triệu người?

    • A.

       Chăm, Hoa, Nùng, Mông.

    • B.

      Ê-đê, Ba-na, Gia-rai, Hrê.

    • C.

      Tày, Thái, Mường, Khơ-me.

    • D.

      Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.

  15. Câu 15

    Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp?

    • A.

       Khí hậu.

    • B.

      Vị trí địa lí.

    • C.

      Địa hình.

    • D.

      Khoáng sản.

  16. Câu 16

    Loại đất nào sau đây chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    • A.

       Đất phù sa cổ.

    • B.

      Đất đồi.

    • C.

      Đất feralit trên đá vôi.

    • D.

      Đất mùn pha cát.

  17. Câu 17

    Đất phèn tập trung nhiều nhất ở vùng nào của Đồng bằng sông Cửu Long?

    • A.

       Dọc theo các kênh, rạch, sông.

    • B.

      Vùng Đồng Tháp Mười, An Giang.

    • C.

      Các tỉnh Kiên Giang và Cà Mau.

    • D.

      Các vùng dọc ven biển phía Nam.

  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích trồng cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000 - 2007?

    • A.

       Diện tích cây hàng năm tăng liên tục.

    • B.

      Diện tích cây lâu năm lớn hơn cây hàng năm.

    • C.

      Diện tích cây lâu năm tăng liên tục.

    • D.

      Diện tích cây lâu năm gấp 2,2 lần cây hàng năm.

  19. Câu 19

    Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

    • A.

       lao động.

    • B.

      giống cây trồng.

    • C.

      bảo vệ rừng.

    • D.

      thuỷ lợi.

  20. Câu 20

    Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là

    • A.

       hệ sinh thái xích đạo chiếm ưu thế.

    • B.

      sông ngòi dày đặc và nhiều nước.

    • C.

      đất badan tập trung thành vùng lớn.

    • D.

      nhiệt độ quanh năm cao trên 270C.

Xem trước