DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 11)

Trắc nghiệm địa lớp 9

calendar

Ngày đăng: 14-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Phạm Quang Thanh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

10-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Khu vực nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ sản nước mặn?

    • A.

       Bãi triều.

    • B.

      Các dải rừng ngập mặn.

    • C.

      Các vũng, vịnh.

    • D.

      Đầm phá.

  2. Câu 2

     Nhân tố quan trọng nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta là

    • A.

       tiềm năng đất badan và đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng.

    • B.

       khí hậu cận xích đạo nóng ẩm, có sự phân mùa sâu sắc trong năm.

    • C.

      tài nguyên sinh vật đa dạng, nhiều giống cây cho năng suất cao.

    • D.

      mạng lưới sông ngòi dày đặc, cung cấp đủ nước tươi quanh năm.

  3. Câu 3

    Nghề cá là nghề trọng điểm của tỉnh nào ở khu vực Bắc Trung Bộ?

    • A.

       Quảng Bình.

    • B.

      Thanh Hóa.

    • C.

      Hà Tĩnh.

    • D.

      Nghệ An.

  4. Câu 4

    Vùng có tổng mức bán lẻ hàng hoá lớn nhất nước ta hiện nay là

    • A.

       Bắc Trung Bộ.

    • B.

      Đồng bằng sông Hồng.

    • C.

      Đông Nam Bộ.

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long.

  5. Câu 5

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư và lao động của Đồng bằng sông Hồng?

    • A.

       Dồi dào, có truyền thống, kinh nghiệm sản xuất phong phú.

    • B.

       Chất lượng nguồn lao động đứng hàng đầu trong cả nước.

    • C.

      Không có kinh nghiệm và truyền thống sản xuất hàng hoá.

    • D.

      Đội ngũ có trình độ cao tập trung phần lớn ở các đô thị.

  6. Câu 6

     Dịch cúm H5N1 đã làm giảm đáng kể số lượng vật nuôi nào sau đây ở nước ta?

    • A.

       Đàn bò.

    • B.

      Đàn gà, vịt.

    • C.

      Đàn trâu.

    • D.

      Đàn lợn.

  7. Câu 7

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    • A.

       Thái Nguyên, Việt Trì, Bắc Ninh, Cẩm Phả.

    • B.

      Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả.

    • C.

      Việt Trì, Phúc Yên, Thái Nguyên, Hạ Long.

    • D.

      Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long, Uông Bí.

  8. Câu 8

    Cho bảng số liệu sau:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO CÁC NHÓM CÂY (Đơn vị: Nghìn ha)

    Nhóm cây / Năm

    1990

    2000

    2010

    2017

    Cây lương thực

    6474,6

    8399,1

    8615,9

    8992,3

    Cây công nghiệp

    1199,3

    2229,4

    2808,1

    2844,6

    Cây rau đậu, cây ăn quả, cây khác

    1366,1

    2015,8

    2637,1

    2967,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng nhất với tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây trong giai đoạn 1990 - 2017?

    • A.

       Diện tích gieo trồng của các nhóm cây trồng đều tăng với tốc độ tăng bằng nhau.

    • B.

       Diện tích gieo trồng của nhóm cây rau đậu, cây ăn quả, cây khác tăng nhanh nhất.

    • C.

      Diện tích gieo trồng của nhóm cây lương thực tăng nhanh nhất và tăng thêm 38,9%.

    • D.

      Diện tích gieo trồng của nhóm cây công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

  9. Câu 9

    Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là do

    • A.

       tỉ lệ lao động qua đào tạo ở nông thôn khá cao nhưng không phù hợp thực tiễn.

    • B.

       đầu tư khoa học kĩ thuật làm tăng năng suất lao động và giảm số lượng việc làm.

    • C.

       lực lượng lao động tập trung đông ở khu vực nông thôn, không có chuyên môn.

    • D.

      sản xuất nông nghiệp mang tính màu vụ, hoạt động phi nông nghiệp còn hạn chế.

  10. Câu 10

    Nguyên nhân chủ yếu trong giai đoạn hiện nay tỉ lệ sinh giảm là do

    • A.

       tâm lí trọng nam kinh nữ không còn.

    • B.

       số người trong độ tuổi sinh đẻ giảm.

    • C.

      Nhà nước không cho sinh đẻ nhiều.

    • D.

      thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình.

  11. Câu 11

     Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng X?

    • A.

       Lạng Sơn.

    • B.

      Đồng Hới.

    • C.

      Nha Trang.

    • D.

      Đà Lạt.

  12. Câu 12

     Duyên Hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào sau đây?

    • A.

       Chăm, Khơ-me.

    • B.

      Ba-na, Cơ-ho.

    • C.

      Vân Kiều, Thái.

    • D.

      Ê-đê, Mường.

  13. Câu 13

     Đặc điểm nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

    • A.

       Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

    • B.

      Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, các vùng công nghiệp mới.

    • C.

      Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung, phía Nam.

    • D.

      Chuyển dịch cơ cấu ngành và thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

  14. Câu 14

    Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề

    • A.

       đa dạng hóa các loại hình phục vụ.

    • B.

      phát triển cơ sở năng lượng.

    • C.

      xây dựng các công trình thủy lợi lớn.

    • D.

      phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

  15. Câu 15

    Ngành công nghiệp nào sau đây có nhiều điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long?

    • A.

       Sản xuất hàng tiêu dùng.

    • B.

      Dệt may, cơ khí, điện tử.

    • C.

      Chế biến lương thực, thực phẩm.

    • D.

      Điện tử, tin học và chăn nuôi.

  16. Câu 16

    Điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng sâu sắc nhất đến thời vụ nước ta là

    • A.

       Nguồn nước.

    • B.

      Khí hậu.

    • C.

      Đất trồng.

    • D.

      Giống cây trồng.

  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

    • A.

       Các ngành chế biến chính tương đối đa dạng.

    • B.

      Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp.

    • C.

      Tập trung dày đặc nhất ở ven biển miền Trung.

    • D.

      Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn.

  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?

    • A.

       Hòa Bình.

    • B.

      Phú Thọ.

    • C.

      Lào Cai.

    • D.

      Yên Bái.

  19. Câu 19

     Ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác?

    • A.

       Công nghiệp thực phẩm.

    • B.

      Công nghiệp điện tử.

    • C.

      Công nghiệp năng lượng.

    • D.

      Công nghiệp hoá chất.

  20. Câu 20

    Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là

    • A.

       Ca cao.

    • B.

      Hồ tiêu.

    • C.

      Cà phê.

    • D.

      Cao su.

Xem trước