DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 1)

Trắc nghiệm địa lớp 9

calendar

Ngày đăng: 05-07-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Vũ Thảo Hương

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

29-06-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho bảng số liệu sau:

    DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

    Năm

    2005

    2009

    2012

    2017

    Tổng số dân (triệu người)

    83,4

    84,6

    88,8

    90,7

    - Dân thành thị

    23,3

    23,9

    27,3

    29,0

    - Dân nông thôn

    60,1

    60,7

    61,5

    61,7

    Tốc độ tăng dân số (%)

    1,17

    1,09

    1,11

    1,06

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    • A.

       Biểu đồ cột.

    • B.

      Biểu đồ miền.

    • C.

      Biểu đồ đường.

    • D.

      Biểu đồ kết hợp.

  2. Câu 2

    Ở nước ta lúa gạo là cây lương thực chính không phải do

    • A.

       khí hậu và đất đai phù hợp để trồng.

    • B.

      năng suất cao, người dân quen dùng.

    • C.

      có nhiều lao động tham gia sản xuất.

    • D.

      chỉ có lúa gạo mới sinh trưởng tốt.

  3. Câu 3

    Nguyên nhân chủ yếu tỉ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta ở nông thôn cao hơn thành thị là do

    • A.

       nông thôn có nhiều ruộng đất nên cần nhiều lao động.

    • B.

       biện pháp kế hoạch hóa gia đình khó áp dụng ở nông thôn.

    • C.

      mặt bằng dân trí và mức sống của người dân còn thấp.

    • D.

      quan niệm trời sinh voi sinh cỏ nên người dân đẻ nhiều.

  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giao thông nước ta?

    • A.

       Tuyến đường số 9 nối Đông Hà với Đà Nẵng.

    • B.

      Tuyến đường số 19 nối Pleiku với Tuy Hòa.

    • C.

      Mạng lưới đường ô tô phủ rộng khắp cả nước.

    • D.

      Đường biển dài nhất là Hải Phòng - Đà Nẵng.

  5. Câu 5

    Huyện đảo nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Ngãi?

    • A.

       Cồn Cỏ.

    • B.

      Trường Sa.

    • C.

      Lý Sơn.

    • D.

      Hoàng Sa.

  6. Câu 6

    Cho biểu đồ sau:

    Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 9)

    Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta năm 2000 và năm 2014?

    • A.

       Tỉ trọng cây ăn quả có xu hướng tăng.

    • B.

      Tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm tăng.

    • C.

      Tỉ trọng cây lương thực có hạt tăng.

    • D.

      Tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm giảm.

  7. Câu 7

    Các trung tâm công nghiệp cơ khí - điện tử lớn nhất của nước ta hiện nay là

    • A.

       TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa.

    • B.

      TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng.

    • C.

      TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng.

    • D.

      TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.

  8. Câu 8

    Nguyên nhân chính làm cho sản xuất nông nghiệp thiếu ổn định về năng suất là do

    • A.

      giống cây trồng

    • B.

      thời tiết, khí hậu.

    • C.

      độ phì của đất.

    • D.

      nguồn nước hạn chế.

  9. Câu 9

    “Làng mạc, thôn xóm thường phân tán, gắn với đất canh tác, đất đồng cỏ, đất rừng hay mặt nước”. Đó là đặc điểm của loại hình quần cư nào sau đây?

    • A.

       Quần cư nông thôn.

    • B.

      Các siêu đô thị nhỏ.

    • C.

      Quần cư đô thị.

    • D.

      Lối sống nông thôn.

  10. Câu 10

    Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là

    • A.

       đậu tương.

    • B.

      cà phê.

    • C.

      chè.

    • D.

      thuốc lá.

  11. Câu 11

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Cửa Đạt được xây dụng trên sông nào sau đây?

    • A.

       Sông Cả.

    • B.

      Sông Chu.

    • C.

      Sông Lô.

    • D.

       Sông Gâm.

  12. Câu 12

    Cho biểu đồ về diện tích và năng suất lúa của nước ta

    Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 9)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

       Quy mô và cơ cấu diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014.

    • B.

      Chuyển dịch cơ cấu diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014.

    • C.

       Tình hình phát triển diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014.

    • D.

      Tốc độ tăng trưởng diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014.

  13. Câu 13

    Nguyên nhân chủ yếu ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do

    • A.

       thiếu nguồn vốn đầu tư.

    • B.

      ngư dân ngại đánh bắt xa bờ.

    • C.

      thiên nhiên nhiều thiên tai.

    • D.

      môi trường bị ô nhiễm, suy thoái.

  14. Câu 14

    Các ngành công nghiệp hiện đại nào sau đây đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ?

    • A.

       Dệt-may, da-giầy, gốm sứ.

    • B.

      Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

    • C.

      Dầu khí, phân bón, năng lượng.

    • D.

      Chế biến lương thực-thực phẩm, cơ khí.

  15. Câu 15

    Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

    • A.

      Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương

    • B.

      Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên.

    • C.

      Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long.

    • D.

      Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng.

  16. Câu 16

    Sản xuất nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tính đa dạng về cơ cấu sản phẩm và tương đối tập trung về quy mô nhờ

    • A.

       điều kiện sinh thái phong phú.

    • B.

      truyền thống sản xuất của dân cư.

    • C.

      việc giao đất lâu dài cho nhân dân.

    • D.

      thị trường tiêu thụ được mở rộng.

  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Lào?

    • A.

       Nghệ An.

    • B.

      Điện Biên.

    • C.

      Kon Tum.

    • D.

      Gia Lai.

  18. Câu 18

    Vùng trũng Cửu Long có các mỏ dầu nào sau đây?

    • A.

       Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ và Đại Hùng.

    • B.

      Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ và Rồng.

    • C.

      Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ và Tiền Hải.

    • D.

      Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ và Lan Tây.

  19. Câu 19

    Một số bãi biển nổi tiếng ở Bắc Trung Bộ là

    • A.

       Cát Bà, Đồ Sơn, Trà Cổ, Non Nước.

    • B.

      Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Lăng Cô.

    • C.

      Nha Trang, Phan Rang, Mũi Né, Đá Nhảy.

    • D.

      Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Vân Phong.

  20. Câu 20

    Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

       Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.

    • B.

      Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây.

    • C.

      Lao động đông tập trung ở các thành phố, thị xã.

    • D.

      Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam.

Xem trước