DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi vào 10 môn Hóa có đáp án (Mới nhất) (Đề số 3)

Trắc nghiệm hóa lớp 9

calendar

Ngày đăng: 08-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Phan Thanh Trang

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

02-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho 33,6 lít khí etilen (ở đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric làm xúc tác, thu được 58,65 gam rượu etylic. Hiệu suất của phản ứng cộng nước của etilen là

    • A.
      46,00%.
    • B.
      60,00%.
    • C.
      65,71 %.
    • D.
      85,00%.
  2. Câu 2

    Cho 0,5 mol Fe phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch FeCl2 và khí H2. Thể tích khí H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là

    • A.
      22,4 lít.
    • B.
      11,2 lít.
    • C.
      44,8 lít.
    • D.
      33,6 lít.
  3. Câu 3

    Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thế?

    • A.
      \({C}_{2}{H}_{4}+{H}_{2}\stackrel{Ni,t°}{\to}{C}_{2}{H}_{6}\)
    • B.
      \({C}_{2}{H}_{4}+3{O}_{2}\stackrel{t°}{\to}2C{O}_{2}+2{H}_{2}O\)
    • C.
      \(C{H}_{4}+C{l}_{2}\stackrel{a/s}{\to}C{H}_{3}Cl+HCl\)
    • D.
      \({C}_{2}{H}_{5}OH+C{H}_{3}COOH\underset{}{\overset{{H}_{2}S{O}_{4}\text{ ®Æc, t}°}{\rightleftarrows}}C{H}_{3}COO{C}_{2}{H}_{5}+{H}_{2}O\)
  4. Câu 4

    Rượu etylic và axit axetic đều phản ứng với

    • A.
      KOH
    • B.
      Na.
    • C.
      K2CO3.
    • D.
      Cu.
  5. Câu 5

    Cho sơ đồ phản ứng:

    \({C}_{2}{H}_{2}\to X\to {C}_{2}{H}_{5}OH\to Y\to C{H}_{3}COONa.\)

    Công thức hóa học của X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:

    • A.
      \({C}_{2}{H}_{4},C{H}_{3}COOH.\)
    • B.

      \({C}_{2}{H}_{2},{C}_{2}{H}_{5}ONa.\)

    • C.
      \({C}_{2}{H}_{4},{C}_{2}{H}_{4}ONa.\)
    • D.
      \({C}_{2}{H}_{2},C{H}_{3}COOH.\)
  6. Câu 6

    Hình vẽ bên mô tả cách thu khí trong phòng thí nghiệm bằng cách dời chỗ nước. Có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau: CH4, C2H2, H2, O2, NH3, HCl?

    Media VietJack

    • A.
      CH4, C2H2, H2, O2
    • B.
      H2, O2, NH3, HCl.
    • C.
      C2H2, H2, O2, NH3.
    • D.
      CH4, C2H2, H2, HCl.
  7. Câu 7

    Cho các chất sau:\(C{H}_{2}=CH-CH=CH-C{H}_{3};\)\(C{H}_{3}-C{H}_{2}-C{H}_{2}-C{H}_{3}\)

    . Số chất làm mất màu dung dịch brom là

    • A.
      2.
    • B.
      3
    • C.
      4.
    • D.
      5.
  8. Câu 8

    Một oxit sắt có thành phần khối lượng sắt chiếm 70%. Công thức hóa học của oxit đó ỉà

    • A.
      FeO.
    • B.
      Fe2O3.
    • C.
      Fe3O4.
    • D.
      \(F{e}_{x}{O}_{y}\)
  9. Câu 9

    Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 tạo thành một muối trung hòa và nước. Nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2

    • A.
      0,25M.
    • B.
      0,50M.
    • C.
      0,35M.
    • D.
      0,45M.
  10. Câu 10

    Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch NaOH?

    • A.
      Fe.
    • B.
      Al.
    • C.
      Cu.
    • D.
      Mg.
  11. Câu 11

    Để làm khô khí CO2 cần dẫn khí này qua

    • A.
      dung dịch H2SO4 đặc.
    • B.
      NaOH rắn.
    • C.
      CaO.
    • D.
      KOH rắn.
  12. Câu 12

    Dung dịch CuSO4 nồng độ x% được dùng trong nông nghiệp để chữa bệnh mốc sương cho cà chua, khoai tây. Người ta lấy 200 gam dung dịch trên đem phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được 6,958 gam kết tủa. Giá trị của X là

    • A.
      7,84.
    • B.
      3,92.
    • C.
      5,68.
    • D.
      11,36.
  13. Câu 13

    Dãy gồm các chất là dẫn xuất của hiđrocacbon là

    • A.
      \(C{H}_{3}Cl,{C}_{2}{H}_{4},{C}_{2}{H}_{5}OH.\)
    • B.
      \({C}_{4}{H}_{6},{C}_{3}{H}_{4},HCOOH.\)
    • C.
      \({C}_{2}{H}_{6},{C}_{6}{H}_{6},{C}_{6}{H}_{12}.\)
    • D.
      \({C}_{2}{H}_{5}ONa,CC{l}_{4},{C}_{3}{H}_{7}Cl.\)
  14. Câu 14

    Có những hiđrocacbon sau: C2H6; C2H4; C2H2; C3H8. Những hiđrocacbon đều tham gia phản ứng cháy là

    • A.
      C2H6; C2H4.
    • B.
      C2H2; C3H8.
    • C.
      C2H4; C2H2.
    • D.
      cả 4 hiđrocacbon.
  15. Câu 15

    Để phân biệt hai loại đường saccarozơ và glucozơ có thể dùng thuốc thử là

    • A.
      quỳ tím.
    • B.
      dung dịch bạc nitrat trong amoniac.
    • C.
      dung dịch phenolphtaiein
    • D.
      dung dịch natri hiđroxit.
  16. Câu 16

    Thành phần của dầu mỏ gồm

    • A.
      hỗn hợp nhiều loại hiđrocacbon.
    • B.
      hỗn hợp nhiều loại dẫn xuất của hiđrocacbon.
    • C.
      metan, etilen và axetilen.
    • D.
      metan, propan và butan.
  17. Câu 17

    Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyểnmàu đỏ?

    • A.
      KCl.
    • B.
      NaNO3.
    • C.
      Ca(OH)2.
    • D.
      HCl.
  18. Câu 18

    Cho một lá Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra thu được dung dịch Y. Khối lượng dung dịch Y thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?

    • A.
      Tồng so với ban đầu.
    • B.

      Giảm so với ban đầu.

    • C.
      Không tăng, không giảm so với ban đầu.
    • D.
      Tăng gấp đôi so với ban đầu.
  19. Câu 19

    Dung dịch của chất X có pH > 7 và khi cho tác dụng với dung dịch kali sunfat tạo ra kết tủa trắng. Chất X là

    • A.
      KOH.
    • B.
      BaCl2.
    • C.
      Ba(OH)2.
    • D.
      HCl.
  20. Câu 20

    Khi đốt cháy khí metan và oxi, hỗn hợp nổ mạnh nhất khi tỉ lệ thể tích là

    • A.
      \(\frac{{V}_{{O}_{2}}}{{V}_{C{H}_{4}}}=\frac{1}{2}\)
    • B.
      \(\frac{{V}_{{O}_{2}}}{{V}_{C{H}_{4}}}=\frac{2}{1}\)
    • C.
      \(\frac{{V}_{{O}_{2}}}{{V}_{C{H}_{4}}}=\frac{1}{4}\)
    • D.
      \(\frac{{V}_{{O}_{2}}}{{V}_{C{H}_{4}}}=\frac{4}{1}\)
Xem trước