DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 41
ab testing

Đề thi thử Vật Lý 2019 cực hay chuẩn cấu trúc của Bộ (Đề số 9)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:51:00

T

Biên soạn tệp:

Vũ Tuấn Phú Thành

Tổng câu hỏi:

41

Ngày tạo:

16-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Mạch điện xoay chiều gồm điện trở \(R=40\Omega\)ghép nối tiếp với cuộn cảm thuần. Hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạch là \(u=80\mathrm{cos}100\pi t\left(V\right)\)và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm là 40V. Biểu thức dòng điện qua mạch là:

    • A.

      \(i=\frac{\sqrt{2}}{2}\mathrm{cos}\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\left(A\right)\)

    • B.

       \(i=\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\left(A\right)\)

    • C.

       \(i=\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\left(A\right)\)

    • D.

       \(i=\frac{\sqrt{2}}{2}\mathrm{cos}\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\left(A\right)\)

  2. Câu 2

    Xét ba mức năng lượng \({E}_{K}<{E}_{L}<{E}_{M}\) của nguyên tử hiđrô. Cho biết \({E}_{L}-{E}_{K}>{E}_{M}-{E}_{L}\) Xét ba vạch quang phổ (ba ánh sáng đơn sắc) ứng với ba sự chuyển mức năng lượng như sau: Vạch \({\lambda}_{LK}\)ứng với sự chuyển từ \({E}_{L}\to {E}_{K}.\)Vạch \({\lambda}_{ML}\) ứng với sự chuyển từ \({E}_{M}\to {E}_{L}.\)Vạch \({\lambda}_{MK}\)ứng với sự chuyển từ \({E}_{M}\to {E}_{K}.\)Hãy chọn cách sắp xếp đúng?

    • A.

       \({\lambda}_{LK}<{\lambda}_{ML}<{\lambda}_{MK}.\)

    • B.

      \({\lambda}_{MK}<{\lambda}_{LK}<{\lambda}_{ML}.\)

    • C.

       \({\lambda}_{MK}<{\lambda}_{LK}<{\lambda}_{ML}.\)

    • D.

       \({\lambda}_{LK}<{\lambda}_{ML}<{\lambda}_{MK}.\)

  3. Câu 3

    Thực hiện giao thoa khe Y-âng với hai bức xạ đơn sắc \({\lambda}_{1}\)và \({\lambda}_{2}\)thì khoảng vân tương ứng là \({i}_{1}=0,3\)mm và \({i}_{2}=0,4\)mm. Gọi A và B là hai điểm trên màn quan sát, nằm cùng một phía sao với vân trung tâm và cách nhau 3mm. Biết tại A là vị trí vân sáng trùng hau của hai bức xạ, nếu vị trí vân sáng trùng nhau chỉ tính một vân sáng thì số vân sáng quan sát được trên đoạn AB ( kể cả A và B) là:

    • A.

      15.

    • B.

      18.

    • C.

      17.

    • D.

      16.

  4. Câu 4

    Cho phản ứng hạt nhân \({}_{0}{}^{1}n{+}_{92}^{235}U{\to}_{38}^{94}Sr+X+{2}_{0}^{1}n.\) Hạt nhân X có cấu tạo gồm:

    • A.

      54 proton và 140 nơtron

    • B.

      86 proton và 54 nơtron

    • C.

      86 proton và 140 nơtron

    • D.

      54 proton và 86 nơtron

  5. Câu 5

    Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng:

    • A.

      Ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

    • B.

      Ánh sáng bị gẫy khúc khi truyền xuyên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

    • C.

      Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

    • D.

      Ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

  6. Câu 6

    Hai điện tích \({q}_{1}={q}_{2}=4.{10}^{-10}C\) đặt tại hai điểm cách nhau một khoảng a = 10 cm trong không khí. Độ lớn lực điện mà \({q}_{1}\) và \({q}_{2}\) tác dụng lên \({q}_{3}=3.{10}^{-12}C\)đặt tại C cách A và B những khoảng bằng a là:

    • A.

       \(2,87.{10}^{-9}N.\)

    • B.

       \(3,87.{10}^{-9}N.\)

    • C.

       \(4,87.{10}^{-9}N.\)

    • D.

      \(1,87.{10}^{-9}N.\)

  7. Câu 7

    Một người viễn thị phải đeo sát mắt kính viễn có độ tụ 2dp thì mới nhìn rõ các vật gần nhất cách mắt 25 cm. Nếu đọc sách mà không muốn đeo kính, người đó phải đặt trang sách gần nhất cách mắt 1 đoạn là:

    • A.

      1,5m.

    • B.

      0,5m

    • C.

      2,0m

    • D.

      1,0m

  8. Câu 8

    Một hỗn hợp gồm hai chất phóng xạ X ( có chu kì bán rã \({T}_{1}\) = 8 ngày) và Y (có chu kỳ bán rã \({T}_{2}\) = 16 ngày) có số hạt nhân phóng xạ ban đầu như nhau. Cho biết X, Y khống phải là sản phẩm của nhau trong quá trình phân rã. Kể từ thời điểm ban đầu \({t}_{0}=0\)thời gian để số hạt nhân của hỗn hợp hai chất phóng xạ còn một nửa số hạt nhân của hỗn hợp ban đầu là:

    • A.

      8 ngày

    • B.

      11,1 ngày

    • C.

      12,5 ngày

    • D.

      15,1 ngày.

  9. Câu 9

    Một vật có khối lượng 400 g dao động điều hìa có đồ thị động năng theo thời gian như hình vẽ bên. Tại thời điểm \({t}_{0}=0\)vật đang chuyển động theo chiều dương. Lấy \({\pi}^{2}=10\)phương trình dao động của vật là:

    • A.

       \(x=10\mathrm{cos}\left(\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)\)

    • B.

       \(x=10\mathrm{cos}\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)\)

    • C.

       \(x=5\mathrm{cos}\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)\)

    • D.

       \(x=5\mathrm{cos}\left(\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)\)

  10. Câu 10

    Dao động của một vật có khối lượng 200g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương \({D}_{1}\) và \({D}_{2}\). Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ của \({D}_{1}\) và \({D}_{2}\) theo thời gian. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật. Biết cơ năng của vật là 22,2 mJ. Biên độ dao động của \({D}_{2}\) có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      5,2 cm

    • B.

      5,4 cm

    • C.

      4,8 cm.

    • D.

      5,7 cm

  11. Câu 11

    Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha góc  với biên độ lần lượt là \({A}_{1}\) và \({A}_{2}\) (\({A}_{1}>{A}_{2}\)). Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là \({A}_{1}\)-\({A}_{2}\)khi giá thị của của \(∆\phi\)là:

    • A.

      \(\left(2k+1\right)\frac{\pi}{4}\) với \(k=0,\pm 1,\pm 2...\)

    • B.

       \(\left(2k+1\right)\pi\)với \(k=0,\pm 1,\pm 2...\)

    • C.

       \(2k\pi\)với \(k=0,\pm 1,\pm 2...\)

    • D.

       \(\left(2k+1\right)\frac{\pi}{2}\)với \(k=0,\pm 1,\pm 2...\)

  12. Câu 12

    Với \({f}_{1},{f}_{2},{f}_{3}\) lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia \(\gamma\)) thì:

    • A.

       \({f}_{1}>{f}_{3}>{f}_{2}.\)

    • B.

       \({f}_{3}>{f}_{1}>{f}_{2}.\)

    • C.

       \({f}_{2}>{f}_{1}>{f}_{3}.\)

    • D.

       \({f}_{3}>{f}_{2}>{f}_{1}.\)

  13. Câu 13

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp bằng 1,2 mm và khoảng cách giữa hai khe đến màn bằng 1,6 m. Chiếu áng các khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38\(\mu m\)đên 0,76\(\mu m\)Tại thời điểm M cách vân trung tâm 6,4 mm, bước sóng lớn nhất cho vân sáng tại M là:

    • A.

       0,53\(\mu m\)

    • B.

       0,69\(\mu m\)

    • C.

       0,60\(\mu m\)

    • D.

       0,48\(\mu m\)

  14. Câu 14

    Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa, khi hợp lức tác dụng lên vật có độ lớn 0,8 N thì vật đạt tốc độ 0,6 m/s. Khi hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn \(0,5\sqrt{2}\)N thì tốc độ của vật là \(0,5\sqrt{2}\)m/s. Cơ năng của vật dao động là:

    • A.

      0,05 J.

    • B.

      0,5 J.

    • C.

      0,25 J. 

    • D.

      2,5 J.

  15. Câu 15

    Tại thời điểm t, điện áp xoay chiều \(u=200\sqrt{2}\mathrm{cos}x\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)\) (trong đó t tính bằng giây) có giá trị\(100\sqrt{2}V\) và đang giảm. Sau thời điểm đó \(\frac{1}{300}s\) điện áp này có giá trị là:

    • A.

       \(-100\sqrt{2} V\)

    • B.

      200 V

    • C.

      -100 V.

    • D.

       \(100\sqrt{3} V\)

  16. Câu 16

    Một con lắc lò xo đặt nằm ngang một lò xo có độ cứng k = 10 N/m gắn với vật nhỏ có khối lượng m = 100 g và mang điện tích\(q=5.{10}^{-5}C\) Khi vật nhỏ đang ở vị trí cân bằng người ta thiết lập một điện trường đều có cường độ \(E={10}^{4}\)V/m, hướng dọc theo trục lò xo và theo chiều giãn của lò xo trong khoảng thời gian \(\Delta t=0,05\pi\) s rồi ngắt điện trường. Bỏ qua ma sát. Vận tốc cực đại của vật sau khi ngắt điện trường là:

    • A.

       \(50\sqrt{3} cm/s\)

    • B.

       \(100 cm/s\)

    • C.

      50 cm/s.

    • D.

       \(50\sqrt{2} cm/s\)

  17. Câu 17

    Một dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox. Tại thời điểm ban đầu \({t}_{\phi}=0\) vật có li độ \(x=-\frac{A}{\sqrt{2}}\)và đang chuyển động theo chiều âm của trục tọa độ. Pha ban đầu \(\varphi\)của dao động của vật là

    • A.

       \(\frac{-\pi}{4}\)

    • B.

       \(\frac{\pi}{4}\)

    • C.

       \(\frac{3\pi}{4}\)

    • D.

      -\(\frac{3\pi}{4}\)

  18. Câu 18

    Chu kì của dao động điện từ do mạch dao động (L, C) lí tưởng được xác định bằng công thức

    • A.

       \(T=2\pi \sqrt{\frac{L}{C}}\)

    • B.

       \(T=2\pi \sqrt{LC}\)

    • C.

       \(T=2\pi \sqrt{\frac{C}{L}}\)

    • D.

       \(T=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}\)

  19. Câu 19

    Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 120 Hz người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định có 5 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là:

    • A.

      120 m/s.

    • B.

      68,6 m/s.

    • C.

      80 m/s

    • D.

      60 m/s.

  20. Câu 20

    Đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp , cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều\(u=220\sqrt{2}\mathrm{cos}\omega tV\)với có thể thay đổi được. Khi\(\omega ={\omega}_{1}=100\pi\)rad/s thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha \(\frac{\pi}{6}\)so với hiệu điện thế hai đầu mạch và có giá trị hiệu dụng là 1 A. Khi \(\omega ={\omega}_{2}=3{\omega}_{1}\)thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 1 A. Hệ số tự cảm của cuộn dây là:

    • A.

       \(\frac{1,5}{\pi}H\)

    • B.

       \(\frac{2}{\pi}H\)

    • C.

       \(\frac{0,5}{\pi}\)H

    • D.

       \(\frac{1}{\pi}\)H

Xem trước