DayThemLogo
Câu
1
trên 18
ab testing

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Giáo Dục Và Đào tạo Thanh Hoá có đáp án

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:28:00

P

Biên soạn tệp:

Võ Đắc Phát

Tổng câu hỏi:

18

Ngày tạo:

18-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Công mà người này đã thực hiện là

    • A.
      1215 J.            
    • B.
      3067 J.                   
    • C.
      5128 J.                       
    • D.
      7820 J.
  2. Câu 2

    Vệ tinh VINASAT-2 của Việt Nam với khả năng truyền dẫn khoảng 13000 kênh thoại/internet/truyền số liệu hoặc khoảng 150 kênh truyền hình. Việc kết nối thông tin giữa mặt đất và vệ tinh VINASAT-2 được thông qua bằng loại sóng điện từ nào?

    • A.
      Sóng UHF.       
    • B.
      Sóng Viba.           
    • C.
      Sóng vô tuyến.        
    • D.
      Sóng VHF.
  3. Câu 3

    Hơ nóng một khối khí trong ống nghiệm có nút đậy kín như hình a) và được kết quả như hình b). Hiện tượng nút bị đẩy bật ra khỏi ống là do

    Hơ nóng một khối khí trong ống nghiệm có nút đậy kín như hình a) và được kết quả như hình b). Hiện tượng nút bị đẩy bật ra khỏi ống là do (ảnh 1)

    • A.

      nội năng của chất khí giảm xuống.              

    • B.

      nội năng của chất khí bị mất đi.

    • C.
      nội năng của chất khí không thay đổi.            
    • D.
      nội năng của chất khí tăng lên.
  4. Câu 4

    Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của thể tích một khối khí lí tưởng xác định theo nhiệt độ như hình bên. Thể tích của khối khí ở trạng thái B là

    Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của thể tích một khối khí lí tưởng xác định theo nhiệt độ như hình bên. Thể tích của khối khí ở trạng thái B là (ảnh 1)
    • A.
      \(150{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\).           
    • B.
      \(137,5{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\). 
    • C.
      \(87,5{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\).      
    • D.
      \(187,5{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\).
  5. Câu 5

    Sử dụng thông tin sau cho Câu 11 và Câu 12: Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện có cường độ 6 A trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 4 mT, biết góc hợp bởi vector cảm ứng từ với đoạn dây dẫn có dòng điện là \(\alpha \).

    Khi \(\alpha = {30^ \circ }\) thì lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của đoạn dây dẫn là

    • A.
      (0,024{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\).         
    • B.
      \(0,021{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\).
    • C.
      \(0,012{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\).      
    • D.
      \(12{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\).
  6. Câu 6

    Để chuẩn đoán hình ảnh trong y học người ta thường sử dụng tia X (hay tia Rơn-ghen) để chụp X quang. Coi điện trường giữa hai cực của ống tia X (Hình bên) là một điện trường đều. Hiệu điện thế giữa 2 cực của ống Rơn- ghen là \(12,6\,\,{\rm{kV}}\), cường độ dòng điện qua ống là 20 mA và electron thoát ra khỏi Catot có tốc độ đầu bằng không. Đối Catot được làm nguội bằng dòng nước chảy bên trong. Nhiệt độ nước ở lối ra cao hơn nhiệt độ nước ở lối vào là \({20^ \circ }{\rm{C}}\). Giả sử có \(96{\rm{\% }}\) số electron đập vào đối Catot chuyển động năng của nó thành nhiệt làm nóng đối Catot. Nhiệt dung riêng của nước \({\rm{c}} = 4200{\rm{\;J/kg}}{\rm{.K}}\). Lưu lượng dòng nước làm mát là

    Để chuẩn đoán hình ảnh trong y học người ta thường sử dụng tia X (hay tia Rơn-ghen) để chụp X quang. Coi điện trường giữa hai cực của ống tia X  (ảnh 1)
    • A.

      \(3,90{\rm{\;g/s}}\). 

    • B.
      \(1,86{\rm{\;g/s}}\).  
    • C.
      \(2,88{\rm{\;g/s}}\).
    • D.
      \(4,26{\rm{\;g/s}}\).
  7. Câu 7

    Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực từ trường?

    • A.
      Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực từ trường? (ảnh 1)
    • B.
      Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực từ trường? (ảnh 2)
    • C.
      Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực từ trường? (ảnh 3)
    • D.
      D,Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực từ trường? (ảnh 4)
  8. Câu 8

    Với k là hằng số Boltzmann, một lượng khí có nhiệt độ tuyệt đối T (K), động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí là

    • A.
      \({\overline E _d} = \frac{3}{2}k{T^2}\).     
    • B.
      \({\overline E _d} = \frac{2}{3}kT\).     
    • C.
      \({\overline E _d} = \frac{3}{2}kT\).             
    • D.
      \({\overline E _d} = \frac{2}{3}k{T^2}\).
  9. Câu 9

    Một khối khí lí tưởng trong bình kín có dung tích không đổi. Tăng nhiệt độ của khối khí từ \({100^ \circ }{\rm{C}}\) lên \({200^ \circ }{\rm{C}}\) thì áp suất trong bình sẽ

    • A.

      có thể tăng hoặc giảm.

    • B.

      tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ.

    • C.

      tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ.

    • D.
      tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ.
  10. Câu 10

    Vì sao ở cùng nhiệt độ \({100^ \circ }{\rm{C}}\) (ở áp suất thông thường) nhưng bỏng do hở nước nóng thường nguy hiểm hơn bỏng do nước nóng đối với người bị bỏng?

    • A.

      Vì hơi nước nóng có vùng lan tỏa rộng hơn trên cơ thể.

    • B.

      Vì hơi nước nóng có khả năng truyền nhiệt nhanh hơn nước nóng.

    • C.

      Vì hơi nước nóng chứa nhiều hơi nước hơn nước nóng.

    • D.
      Vì khi hơi nước ngưng tụ trên da, nó sẽ truyền nhiệt thêm vào da.
  11. Câu 11

    Quá trình cục nước đá chuyển thành nước được gọi là quá trình

    • A.
      nóng chảy.            
    • B.
      ngưng kết. 
    • C.

      bay hơi.      

    • D.
      đông đặc.
  12. Câu 12

    Sử dụng thông tin sau cho Câu 9 và Câu 10: Một người cọ xát một miếng sắt có khối lượng 400 g trên một sàn nhà. Sau một thời gian miếng sắt nóng thêm \({17^ \circ }{\rm{C}}\). Giả sử rằng \(40{\rm{\% }}\) công đó được dùng làm nóng miếng sắt. Biết nhiệt dung riêng của sắt là \(460{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}.{\rm{K}}\).

    Nhiệt độ của miếng sắt đã tăng bao nhiêu Kelvin sau thời gian đó? (ảnh 1)

    Nhiệt độ của miếng sắt đã tăng bao nhiêu Kelvin sau thời gian đó?

    • A.

      17 K.           

    • B.

      116 K.                    

    • C.

      290 K.                      

    • D.

      \(6,8{\rm{\;K}}\).

  13. Câu 13

    Máy khử rung tim cấy được (ICD - Implantable Cardioverter Defibrillator) là một thiết bị y tế được cấy dưới da bệnh nhân gần tim với mục đích tái lập lại nhịp tim cơ bản bình thường, cứu bệnh nhân khỏi đột tử do các rối loạn nhịp tim nhanh. Một bệnh nhân có máy khử rung tim cấy ghép ICD đang làm việc gần một thiết bị tạo ra từ trường có cường độ \(B = 100\mu T\). Thiết bị ICD có một vòng dây diện tích \(S = 2{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}\) được đặt vuông góc với từ trường. Khi bệnh nhân di chuyển ra khỏi vùng có từ trường trong thời gian \(t = 2{\rm{\;s}}\), từ trường giảm đều từ \(100\mu {\rm{\;T}}\) về 0. Suất điện động cảm ứng trong ICD có độ lớn là

    • A.
      10 nV.                   
    • B.
      15 nV.            
    • C.
      20 nV.                 
    • D.
      5 nV.
  14. Câu 14

    Để phá các tảng băng trôi trên biển bằng cách đặt một nguồn nhiệt trên băng. Cho rằng nhiệt nóng chảy riêng của băng là \(\lambda  = 330{\rm{\;kJ}}/{\rm{kg}}\) và nhiệt độ của băng đang duy trì ở \({0^ \circ }{\rm{C}}\). Cần bao nhiêu nhiệt lượng để làm nóng chảy \(30{\rm{\% }}\) của một tảng băng khối lượng 30000 tấn?

    • A.
      \({3,96.10^{12}}{\rm{\;J}}\)                
    • B.
      \({6,90.10^{11}}{\rm{\;J}}\)        
    • C.
      \({2,97.10^{12}}{\rm{\;J}}\)  
    • D.
      \({1,32.10^{12}}{\rm{\;J}}\)
  15. Câu 15

    PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

    Từ thông dùng để diễn tả

    • A.

      độ mạnh, yếu của từ trường tại một điểm.

    • B.

      mật độ các đường sức từ của một từ trường đều.

    • C.

      số đường sức từ xuyên qua một diện tích nào đó trong từ trường.

    • D.
      độ lớn của cảm ứng từ sinh ra bởi từ trường của một nam châm.
  16. Câu 16

    Một bình bằng thép dung tích 25 lít dùng van xả (hình bên) chứa khí Hydrogen ở áp suất 6 MPa và nhiệt độ \({37^ \circ }{\rm{C}}\). Chỉ dùng bình này sẽ bơm được bao nhiêu quả bóng bay mà dung tích mỗi quả là 1,5 lít, áp suất và nhiệt độ khí trong mỗi quả bóng là \({1,05.10^5}{\rm{\;Pa}}\) và \({15^ \circ }{\rm{C}}\), biết rằng nhiệt độ của bình thép sau khi bơm bằng \({15^ \circ }{\rm{C}}\).

    Một bình bằng thép dung tích 25 lít dùng van xả (hình bên) chứa khí Hydrogen ở áp suất 6 MPa và nhiệt độ  (ảnh 1)
    • A.
      769 quả.                 
    • B.
      868 quả.                     
    • C.
      525 quả.                   
    • D.
      1030 quả.
  17. Câu 17

    Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Boyle?

    • A.
      \(\frac{{{p_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{{p_2}}}{{{V_1}}}\)                
    • B.
      \(\frac{{{p_1}}}{{{V_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{V_2}}}\).                      
    • C.
      \(pV = \) hằng số.     
    • D.
      \({p_1}{V_1} = {p_2}{V_2}\).
  18. Câu 18

    Nếu thay đổi \(\alpha \) thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn lớn nhất khi

    • A.
      \(\alpha  = {45^ \circ }\).                        
    • B.
      \(\alpha  = {90^ \circ }\).    
    • C.
      \(\alpha  = {0^0}\).        
    • D.
      \(\alpha  = {30^ \circ }\).
Xem trước