DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán THPT năm 2022 có đáp án (đề 21)

Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán THPT năm 2022 có đáp án (đề 21)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T
Câu 1 (0.2đ)

Trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện \(\left|i.z-2i-1\right|=3\) là

  • A.

    đường tròn có tâm I(-2;1), bán kính R=9

  • B.

    đường tròn có tâm I(2;-1), bán kính R=3

  • C.

    đường tròn có tâm I(2;-1), bán kính R=9 

  • D.

    đường tròn có tâm I(-2;1), bán kính R=3 

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho các số phức u = 2-i, w = 5+3i. Tìm môđun của số phức u-w

  • A.

     \(\left|u-w\right|=\sqrt{7}\)

  • B.

     \(\left|u-w\right|=5\)

  • C.

     \(\left|u-w\right|=\sqrt{5}\)

  • D.

     \(\left|u-w\right|=\sqrt{51}\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Bất phương trình \(2{\mathrm{log}}_{3}\left(4x-3\right)+{\mathrm{log}}_{\frac{1}{9}}{\left(2x+3\right)}^{2}\le 2\) có nghiệm là

  • A.

     \(x>\frac{3}{4}\)

  • B.

     \(-\frac{3}{8}\le x\le 3\)

  • C.

     \(\frac{3}{4}

  • D.

     \(-\frac{3}{8}

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-2;4] và có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình 2019f(x)-2020=0 trên đoạn [-2;4] là

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-2;4] và có đồ thị như hình vẽ. Số (ảnh 1)

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

  • A.

    loga xác định khi 0 < a < 1 

  • B.

     \(\mathrm{ln}a>0\iff a>1\)

  • C.

     \({\mathrm{log}}_{\frac{1}{2}}a>{\mathrm{log}}_{\frac{1}{2}}b\iff a>b>0\)

  • D.

     \({\mathrm{log}}_{\frac{1}{5}}a={\mathrm{log}}_{\frac{1}{5}}b\iff a=b>0\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Một vật chuyển động với vận tốc v(t) = 3t2+4 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây. Quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 3 đến giây thứ 10 là?

  • A.

    945m. 

  • B.

    994m. 

  • C.

    471m. 

  • D.

    1001m.  

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn \(z+4\overline{z}=7+i\left(z-7\right)\). Khi đó môđun của z là

  • A.

     \(\left|z\right|=5\)

  • B.

     \(\left|z\right|=\sqrt{3}\)

  • C.

     \(\left|z\right|=\sqrt{5}\)

  • D.

     \(\left|z\right|=3\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z3+2i|z|2 = 0

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-2x+2y-4z-3=0\). Tâm của (S) có tọa độ là

  • A.

     \(\left(1;-1;2\right)\)

  • B.

     \(\left(-1;1;-2\right)\)

  • C.

     \(\left(-2;2;-4\right)\)

  • D.

     \(\left(2;-2;4\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B. Hình chiếu vuông góc của S trên đáy ABCD trùng với trung điểm AB. Biết AB=a, BC=2a, \(BD=a\sqrt{10}\). Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và đáy là 60°. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây?

  • A.

    0,80a.  

  • B.

    0,85a. 

  • C.

    0,95a. 

  • D.

    0.98a. 

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Biết rằng hàm số f(x) = ax2+bx+c thỏa mãn \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)dx=-\frac{7}{2}\), \(\underset{0}{\overset{2}{\int}}f\left(x\right)dx=-2\) và  \(\underset{0}{\overset{3}{\int}}f\left(x\right)dx=\frac{13}{2}\)(với a, b, \(\mathrm{c}\in \mathrm{ℝ}\)). Giá trị của biểu thức P=a+b+c là

  • A.

     \(P=-\frac{3}{4}\)

  • B.

     \(P=-\frac{4}{3}\)

  • C.

     \(P=\frac{4}{3}\)

  • D.

     \(P=\frac{3}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Gọi \({z}_{1}\), \({z}_{2}\) là hai nghiệm phức của phương trình \({z}^{2}-2z+2=0\). Tính \(M={z}_{1}^{100}+{z}_{2}^{100}\).

  • A.

     \(M=-{2}^{51}\)

  • B.

     \(M={2}^{51}\)

  • C.

     \(M={2}^{51}i\)

  • D.

     \(M={2}^{50}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f’(x) = (x-1)2(x2-2x) với \(\forall x\in ℝ\). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số \(f\left({x}^{2}-8x+m\right)\) có 5 điểm cực trị?

  • A.

    15

  • B.

    17

  • C.

    16

  • D.

    18  

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;1;2); B(2;-2;1); C(-2;0;1) và mặt phẳng (P): 2x+2y+z-3=0. Gọi M(a;b;c) là điểm thuộc (P) sao cho MA=MB=MC. Giá trị của a2+b2+c2 bằng

  • A.

    39 

  • B.

    63  

  • C.

    62 

  • D.

    38  

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2my=x2, 2mx=y2, (m>0). Giá trị của m để S=3 là

  • A.

     \(m=\frac{3}{2}\)

  • B.

     \(m=2\)

  • C.

     \(m=3\)

  • D.

     \(m=\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x-2x+1+m=0 có hai nghiệm thực phân biệt là

  • A.

     \(m\in \left(-\infty ;1\right)\)

  • B.

     \(m\in \left(0;+\infty \right)\)

  • C.

     \(m\in \left(0;1\right]\)

  • D.

     \(m\in \left(0;1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(f\left(x\right)=-{x}^{3}+2\left(2m-1\right){x}^{2}-\left({m}^{2}-8\right)x+2\) đạt cực tiểu tại điểm x=-1 là

  • A.

    m=-9

  • B.

    m=1

  • C.

    m=-2 

  • D.

    m=3 

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Đạo hàm của hàm số \(y=\sqrt[3]{{\left(1-3x\right)}^{5}}\) là

  • A.

     \({y}^{\text{'}}=-5{\left(1-3x\right)}^{\frac{4}{3}}\)

  • B.

     \({y}^{\text{'}}=\frac{5}{3}{\left(1-3x\right)}^{\frac{2}{3}}\)

  • C.

     \({y}^{\text{'}}=\frac{5}{3}{\left(1-3x\right)}^{\frac{4}{3}}\)

  • D.

     \({y}^{\text{'}}=-5{\left(1-3x\right)}^{\frac{2}{3}}\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số y = f(x)+1?

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên (ảnh 1)

  • A.

     Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên (ảnh 3)

  • B.

     Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên (ảnh 4)

  • C.

     Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên (ảnh 5)

  • D.

     Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên (ảnh 6)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD=2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), \(SA=a\sqrt{3}\). Thể tích của khối chóp S.ABC là

  • A.

     \(\frac{2{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

  • B.

     \(2{a}^{3}\sqrt{3}\)

  • C.

     \({a}^{3}\sqrt{3}\)

  • D.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Nghiệm của phương trình \({\left(\frac{1}{5}\right)}^{-x+2}=25\) là

  • A.

    x=0

  • B.

    x=-4

  • C.

    x=2 

  • D.

    x=4  

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh a. Bên trong hình nón người ta đặt một khối cầu và một hình trụ sao cho hình trụ có một đáy nằm trên đáy của hình nón và một đáy tiếp xúc với các đường sinh của hình nón; còn hình cầu tiếp xúc với một mặt của hình trụ và các đường sinh của hình nón như hình vẽ. Bán kính của mặt đáy hình trụ thỏa mãn tổng thể tích của khối cầu và khối trụ đạt giá trị lớn nhất là

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh a. Bên trong hình (ảnh 1)

  • A.

     \(R=\frac{3a}{23}\)

  • B.

     \(R=\frac{9a}{23}\)

  • C.

     \(R=\frac{a}{3}\)

  • D.

     \(R=\frac{3a\sqrt{3}}{23}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y-1)2+(z-2)2=9 và mặt phẳng (P): 2x-y-4=0. Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S). Xác định tọa độ tâm H của đường tròn giao tuyến của (P) và (S).

  • A.

     \(H\left(1;0;1\right)\)

  • B.

     \(H\left(-2;0;-2\right)\)

  • C.

     \(H\left(2;0;2\right)\)

  • D.

     \(H\left(-1;0;-1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e2x; y=0; x=0; x=2 bằng

  • A.

     \(2{e}^{4}-e\)

  • B.

     \(\frac{{e}^{4}}{2}-e\)

  • C.

     \(\frac{{e}^{4}}{2}-1\)

  • D.

     \(\frac{{e}^{4}-1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh \(\sqrt{3}a\), SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

  • A.

     \(\frac{\sqrt{5}a}{3}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{3}a}{2}\)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{6}a}{6}\)

  • D.

     \(\frac{\sqrt{3}a}{3}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.