DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 49
ab testing

Đề thi thử Toán thpt quốc gia cực hay (Đề số 5)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:59:00

S

Biên soạn tệp:

Nguyễn Thế Bảo Sang

Tổng câu hỏi:

49

Ngày tạo:

26-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tọa độ giao điểm M của đường thẳng \(d:\frac{x-12}{4}=\frac{y-9}{3}=\frac{z-1}{1}\) và mặt phẳng \(\left(P\right):3x + 5y - z - 2 = 0\) là:

    • A.

      (12;9;1)  

    • B.

      (1;0;1)

    • C.

      (0;0;-2)

    • D.

      (1;1;6)

  2. Câu 2

    Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left(x\right)\) trục hoành và đường thẳng \(x=a,x=b\) (như hình vẽ bên). Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

    • A.

       \(S=-\underset{a}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)dx+\underset{c}{\overset{b}{\int}}f\left(x\right)dx\)

    • B.

       \(S=\left|\underset{a}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)dx+\underset{c}{\overset{b}{\int}}f\left(x\right)dx\right|\)

    • C.

       \(S=\underset{a}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)dx+\underset{c}{\overset{b}{\int}}f\left(x\right)dx\)

    • D.

       \(S=\underset{a}{\overset{b}{\int}}f\left(x\right)dx\)

  3. Câu 3

    Hình vẽ bên là đồ thị hàm số \(y=\frac{ax+b}{cx+d}\) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A.

      ad > 0 và ab < 0

    • B.

      ad < 0 và ab < 0 

    • C.

      ad > 0 và bd > 0

    • D.

       bd < 0 và ab > 0

  4. Câu 4

    Trong không gian (Oxyz), cho mặt cầu \(\left(S\right):(x-1{)}^{2}+(y-1{)}^{2}+(z+2{)}^{2}=4\) và điểm A(1;1;-1). Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc với nhau, cắt mặt cầu (S) theo ba giao tuyến là các đường tròn \(\left({C}_{1}\right),\left({C}_{2}\right),\left({C}_{3}\right).\) Tổng bán kính của ba đường tròn \(\left({C}_{1}\right),\left({C}_{2}\right),\left({C}_{3}\right)\) là

    • A.

       \(2+2\sqrt{3}\)

    • B.

      \(3\sqrt{3}\)

    • C.

       \(4+\sqrt{3}\)

    • D.

      6

  5. Câu 5

    Cho hàm số \(y={x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d\) với c < 9 có đồ thị (C) là một trong bốn hình dưới đây

    Hỏi đồ thị (C) là hình nào?

    • A.

      Hình 2.  

    • B.

      Hình 3.   

    • C.

      Hình 1.   

    • D.

      Hình 4. 

  6. Câu 6

    Cho đồ thị \(\left(C\right):y=\sqrt{x}.\) Gọi M là điểm thuộc (C), A(9;0). Gọi \({S}_{1}\) là diện tích hình phẳng giứi hạn bởi (C), đường thẳng x = 9 và trục hoành; \({S}_{2}\) là diện tích tam giác OMA. Tọa độ điểm M để \({S}_{1}\) = 2\({S}_{2}\) là:

    • A.

       \(M\left(3;\sqrt{3}\right)\)

    • B.

      M(9;3)

    • C.

      M(4;2)

    • D.

       \(M\left(6;\sqrt{6}\right)\)

  7. Câu 7

    Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD), SA = a. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của SB và SD. Côsin của góc hợp bởi hai mặt phẳng (AEF) và (ABCD) là:

    • A.

       \(\sqrt{3}\)

    • B.

      \(\frac{1}{2}\)

    • C.

       \(\frac{\sqrt{3}}{3}\)

    • D.

      5

  8. Câu 8

    Trong không gian (Oxyz), cho vật thể (H) giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = a và x = b (\(b

    • A.

       \(V=\pi \underset{a}{\overset{b}{\int}}{\left[S\left(x\right)\right]}^{2}dx\)

    • B.

       \(V=\pi \underset{a}{\overset{b}{\int}}\left[S\left(x\right)\right]dx\)

    • C.

       \(V=\underset{a}{\overset{b}{\int}}{\left[S\left(x\right)\right]}^{2}dx\)

    • D.

       \(V=\underset{a}{\overset{b}{\int}}\left[S\left(x\right)\right]dx\)

  9. Câu 9

    Một hình tứ diện đều có cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay còn ba đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón là:

    • A.

       \(\frac{1}{3}\pi {a}^{2}\sqrt{3}\)

    • B.

       \(\pi {a}^{2}\sqrt{2}\)

    • C.

       \(\frac{1}{3}\pi {a}^{2}\sqrt{2}\)

    • D.

       \(\frac{1}{2}\pi {a}^{2}\sqrt{3}\)

  10. Câu 10

    Tìm tập nghiệm S của phương trình \({\mathrm{log}}_{2}(x-1)={\mathrm{log}}_{2}(2x+1).\)

    • A.

       \(S=\left\{2\right\}\)

    • B.

       \(S=\varnothing\)

    • C.

       S = {-2}

    • D.

      S = {0}

  11. Câu 11

    Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau:

    • A.

       \(\underset{\left[-2;2\right]}{\overset{}{min}}f\left(x\right) = -4\)

    • B.

      \(\underset{\left[-2;2\right]}{\overset{}{min}}f\left(x\right) = 1\)

    • C.

      \(\underset{\left[-2;2\right]}{\overset{}{min}}f\left(x\right) = 2\)

    • D.

      \(\underset{\left[-2;2\right]}{\overset{}{min}}f\left(x\right) = -2\)

  12. Câu 12

    Hỏi phương trình \(3.{2}^{x}+4.{3}^{x}+5.{4}^{x}=6.{5}^{x}\) có tất cả bao nhiêu nghiệm thực? 

    • A.

      0.    

    • B.

      1.    

    • C.

      3.    

    • D.

      2. 

  13. Câu 13

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(2;0;0), B(0;3;0), C0;0;6) và D(1;1;1). Gọi \(∆\) là đường thẳng đi qua D và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm A, B, C đến \(∆\) là lớn nhất. Khi đó \(∆\) đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?

    • A.

      M(-1;-2;1)

    • B.

      M(5;7;3)

    • C.

      M(4;3;7)

    • D.

      M(3;4;3)

  14. Câu 14

    Các giá trị của m để đồ thị hàm số \(y=\frac{1}{3}{\left|x\right|}^{3}-m{x}^{2}+(m+6)\left|x\right|+2019\) có 5 điểm cực trị là:

    • A.

      m > 3

    • B.

      0 < m < 3 

    • C.

      m < -2

    • D.

      -2 < m < 0.

  15. Câu 15

    Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó là:

    • A.

       \({A}_{10}^{2}\)

    • B.

       \({A}_{10}^{8}\)

    • C.

       \({C}_{10}^{2}\)

    • D.

      \({10}^{2}\)

  16. Câu 16

    Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với mặt đáy \(\left(ABC\right),BC = a,\) góc hợp bởi (SBC) và SBC) là \({60}^{0}\) Mặt phẳng (P) qua A vuông góc với SC cắt SB, SC lần lượt tại D, E. Thể tích khối đa diện ABCED là

    • A.

       \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{6}\)

    • B.

       \(\frac{11{a}^{3}\sqrt{3}}{120}\)

    • C.

       \(\frac{11{a}^{3}\sqrt{3}}{60}\)

    • D.

       \(\frac{3{a}^{3}\sqrt{3}}{40}\)

  17. Câu 17

    Giá trị k thỏa mãn đường thẳng \(d:y = kx + k\) cắt đồ thị \(\left(H\right):y=\frac{x-4}{2x-2}\) tại hai điểm phân biệt A, B cùng cách đều đường thẳng y = 0. Khi đó, k thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

    • A.

      (1;2)

    • B.

      (-2;-1)     

    • C.

      (0;1)

    • D.

      (-1;0)

  18. Câu 18

    Mô đun số phức nghịch đảo của số phức \(z=(1-i{)}^{2}\)bằng

    • A.

      2   

    • B.

       \(\frac{1}{2}\)

    • C.

       \(\sqrt{5}\)

    • D.

       \(\frac{1}{\sqrt{2}}\)

  19. Câu 19

    Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [-4;0] và có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số f(x) đạt giá trị cực tiểu tại điểm nào dưới đây?

    • A.

       x = -1

    • B.

      x = -3

    • C.

      x = 2

    • D.

      x = -2

  20. Câu 20

    Cho hàm số \(f\left(x\right)\) liên tục có đồ thị như hình bên dưới. Biết \(F\text{'}\left(x\right)=f\left(x\right),\forall x\in [-5;2]\) và \(\underset{-3}{\overset{-1}{\int}}f\left(x\right)dx=\frac{14}{3}.\) Tính \(F\left(2\right) - F( - 5).\)

    • A.

       \(-\frac{145}{6}\)

    • B.

       \(-\frac{89}{6}\)

    • C.

       \(\frac{89}{6}\)

    • D.

       \(\frac{145}{6}\)

  21. Câu 21

    Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z, N là điểm biểu diễn của số phức w trong mặt phẳng tọa độ. Biết N là điểm đối xứng với M qua trục Oy (M, N không thuộc các trục tọa độ). Mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A.

       \(\left|w\right|>\left|z\right|\)

    • B.

       \(w=-\overline{z}\)

    • C.

       \(w=\overline{z}\)

    • D.

       \(w=-\overline{z}\)

  22. Câu 22

    Hàm số \(y={\mathrm{log}}_{2}({4}^{x}-{2}^{x}+m)\)có tập xác định là D = R khi

    • A.

       \(m\le \frac{1}{4}\)

    • B.

       \(m<\frac{1}{4}\)

    • C.

       \(m>\frac{1}{4}\)

    • D.

      \(m\ge \frac{1}{4}\)

  23. Câu 23

    Cho tứ diện ABCD. Gọi \(B\text{'},C\text{'}\) lần lượt là trung điểm của AB và CD. Khi đó, tỷ số thể tích của khối đa diện \(AB\text{'}C\text{'}D\) và khối đa diện ABCD bằng

    • A.

       1/8

    • B.

       1/6

    • C.

       1/4

    • D.

       1/2

  24. Câu 24

    Trong không gian (Oxyz), cho đường thẳng d có phương trình \(\left\{\begin{array}{l}x=2+2t\ y=-3t\ z=-3+5t\end{array}\right.,t\in R.\) Khi đó, phương trình chính tắc của d là:

    • A.

       \(\mathrm{x} - 2 = \mathrm{y} = \mathrm{z} + 3\)

    • B.

       \(\frac{x-2}{2}=\frac{y}{-3}=\frac{z-3}{5}.\)

    • C.

       \(\frac{x-2}{2}=\frac{y}{-3}=\frac{z+3}{5}\)

    • D.

       \(x + 2 = y = z - 3\)

Xem trước