DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 16)

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia có lời giải chi tiết (Đề 16)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

C
Câu 1 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng Giao điểm của d và \(\left(\alpha \right)\)có tọa độ là

  • A.

     \(\left(24;18;4\right).\)

  • B.

     \(\left(0;0;-2\right).\)

  • C.

     \(\left(\frac{2}{5};\frac{3}{10};\frac{7}{10}\right).\)

  • D.

     \(\left(\frac{4}{7};\frac{3}{7};-\frac{13}{7}\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Với a là số thực dương tùy ý, \(\mathrm{log}\left(100{a}^{3}\right)\)bằng

  • A.

     \(6\mathrm{log}a.\)

  • B.

    \(3+3\mathrm{log}a.\)

  • C.

    \(\frac{1}{2}+\frac{1}{3}\mathrm{log}a.\)

  • D.

    \(2+3\mathrm{log}a.\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=2{x}^{3}-3{x}^{2}-1\)

  • A.

     \(\frac{{x}^{4}}{2}-{x}^{3}-x+C.\)

  • B.

    \(2{x}^{2}-3x+C.\)

  • C.

    \(\frac{{x}^{4}}{4}-\frac{{x}^{3}}{3}-x+C.\)

  • D.

     \(6{x}^{2}-6x+C.\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Thể tích của khối hộp lập phương có đường chéo bằng 3a

  • A.

     \(\frac{27{a}^{3}\sqrt{2}}{4}.\)

  • B.

     \({a}^{3}.\)

  • C.

     \(3{a}^{3}\sqrt{3}.\)

  • D.

     \({a}^{3}\sqrt{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho \({\mathrm{log}}_{27}\left|a\right|+{\mathrm{log}}_{9}{b}^{2}=5\)và \({\mathrm{log}}_{27}\left|b\right|+{\mathrm{log}}_{9}{a}^{2}=7\)Giá trị của \(\left|a\right|-\left|b\right|\)bằng

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    27

  • D.

    D 702

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.

     \(\left(-2;2\right).\)

  • B.

     \(\left(0;2\right).\)

  • C.

     \(\left(-1;1\right).\)

  • D.

     \(\left(1;2\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai điểm A(0;2;3)và B(1;3;5)

  • A.

    6

  • B.

    \(\sqrt{6}.\)

  • C.

    4

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức \(z=i\left(3+2i\right)\)là điểm nào dưới đây?

  • A.

     \(M\left(3;2\right).\)

  • B.

     \(N\left(3;-2\right).\)

  • C.

     \(P\left(-2;3\right).\)

  • D.

     \(Q\left(2;-3\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(y={x}^{3}+3m{x}^{2}+\left(m+1\right)x-2\)đồng biến trên tập xác định?

  • A.

    2

  • B.

    1

  • C.

    4

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Phương trình giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left(P\right):2x-y-2z-3=0\)và \(\left(Q\right):x+y-z-2=0\)

  • A.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=\frac{5}{3}-3t\ y=\frac{1}{3}\ z=-3t\end{array}\right.,\left(t\in ℝ\right).\)

  • B.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=5-3t\ y=1\ z=-3t\end{array}\right.,\left(t\in ℝ\right).\)

  • C.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=\frac{5}{3}+3t\ y=\frac{1}{3}\ z=-3t\end{array}\right.,\left(t\in ℝ\right).\)

  • D.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=\frac{5}{3}-3t\ y=\frac{1}{3}\ z=3t\end{array}\right.,\left(t\in ℝ\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, điểm đối xứng của điểm\(A\left(3;2;-4\right)\)qua mặt phẳng Oxy

  • A.

     \(\left(-3;2;-4\right).\)

  • B.

     \(\left(-3;2;4\right).\)

  • C.

     \(\left(3;-2;4\right).\)

  • D.

     \(\left(-3;-2;-4\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Gieo một đồng xu. Xác suất để xuất hiện mặt sấp là

  • A.

    \(\frac{1}{6}.\)

  • B.

    1

  • C.

    \(\frac{1}{3}.\)

  • D.

    \(\frac{1}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Xét các số thực ab thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{2}\left({2}^{a}{.64}^{b}\right)={\mathrm{log}}_{2\sqrt{2}}2.\)Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

     \(3a+18b=2.\)

  • B.

    \(a+6b=1.\)

  • C.

     \(a+6b=7.\)

  • D.

     \(3a+18b=4.\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Họ các nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{1}{{\mathrm{sin}}^{2}\left(x+2\right)}\)

  • A.

     \(-\frac{2\mathrm{cos}\left(x+2\right)}{{\mathrm{sin}}^{3}\left(x+2\right)}+C.\)

  • B.

     \(-\frac{\mathrm{cos}\left(x+2\right)}{{\mathrm{sin}}^{3}\left(x+2\right)}+C.\)

  • C.

     \(\mathrm{cot}\left(x+2\right)+C.\)

  • D.

     \(-\mathrm{cot}\left(x+2\right)+C.\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho ab là các số thực dương, \(a\ne 1.\)Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

     \({\mathrm{log}}_{\sqrt{a}}\left({a}^{2}+ab\right)=2+2{\mathrm{log}}_{a}\left(a+b\right).\)

  • B.

    \({\mathrm{log}}_{\sqrt{a}}\left({a}^{2}+ab\right)=4+2{\mathrm{log}}_{a}b.\)

  • C.

     \({\mathrm{log}}_{\sqrt{a}}\left({a}^{2}+ab\right)=4{\mathrm{log}}_{a}\left(a+b\right).\)

  • D.

     \({\mathrm{log}}_{\sqrt{a}}\left({a}^{2}+ab\right)=1+4{\mathrm{log}}_{a}\left(a+b\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=-{x}^{3}-m{x}^{2}+\left(4m+9\right)x+5,\)với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left(-\infty ;+\infty \right)?\)

  • A.

    4

  • B.

    6

  • C.

    7

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Đồ thị hàm số nào sau đây nghịch biến trên (0;1)

Đồ thị hàm số nào sau đây nghịch biến trên   (0;1) (ảnh 1)
  • A.

    (1), (3) và (4).

  • B.
    (2).
  • C.
    (1).
  • D.
    (3) và (4).

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)
Cho hàm số y=f(x)liên tục trên Rvà có bảng biến thiên như sau
Cho hàm số  y=f(x)  liên tục trên  R và có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Phương trình f(x)=1có bao nhiêu nghiệm?

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Giả sử a, b là các số thực sao cho \({x}^{3}+{y}^{3}=a{.10}^{3z}+b{.10}^{2z}\)đúng với mọi các số thực dương x, y, z thỏa mãn \(\mathrm{log}\left(x+y\right)=z\)và \(\mathrm{log}\left({x}^{2}+{y}^{2}\right)=z+1.\)Giá trị củabằng

  • A.

     \(\frac{31}{2}.\)

  • B.

     \(\frac{29}{2}.\)

  • C.

     \(-\frac{31}{2}.\)

  • D.

     \(-\frac{25}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau:   Hàm số y=f(x)  đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  • A.

     \(\left(-\infty ;0\right).\)

  • B.

    (0;2)

  • C.

    (-2;0)

  • D.

    (2;\(+\infty\))

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho số phức \(z=4-3i.\)Khi đó |z|bằng

  • A.

    25

  • B.

    5

  • C.

    7

  • D.

    \(\sqrt{7}.\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho a, b là các số thực dương, chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

  • A.

     \(\mathrm{ln}\frac{a}{\sqrt[3]{b}}=\mathrm{ln}a-3\mathrm{ln}b.\)

  • B.

     \(\mathrm{ln}\left({a}^{2}{b}^{4}\right)=2\mathrm{ln}\left(ab\right)+2\mathrm{ln}b.\)

  • C.

    \(a\mathrm{ln}\frac{1}{b}=\mathrm{ln}{b}^{-a}.\)

  • D.

    \({e}^{\mathrm{ln}a-\mathrm{ln}b}=\frac{a}{b}.\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S)có phương trình \({\left(x-2\right)}^{2}+{\left(y+1\right)}^{2}+{\left(z-3\right)}^{2}=20.\)Mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\)có phương trình \(x-2y+2z-1=0\)và đường thẳng \(\Delta\)có phương trình\(\frac{x}{1}=\frac{y+2}{2}=\frac{z+4}{-3}.\)Phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\)vuông góc với \(∆\)đồng thời cắt (S)theo một dây cung có độ dài lớn nhất là

  • A.

    \({\Delta}^{\text{'}}:\left\{\begin{array}{l}x=3t\ y=-2\ z=-4+t\end{array}\right..\)

  • B.

     \({\Delta}^{\text{'}}:\left\{\begin{array}{l}x=t+3t\ y=1\ z=1+t\end{array}\right..\)

  • C.

     \({\Delta}^{\text{'}}:\left\{\begin{array}{l}x=2+2t\ y=-1+5t\ z=3+4t\end{array}\right..\)

  • D.

    \({\Delta}^{\text{'}}:\left\{\begin{array}{l}x=1-2t\ y=1-5t\ z=1-4t\end{array}\right..\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\)đối xứng với đồ thị hàm số \(\mathrm{y}={\mathrm{a}}^{\mathrm{x}}\left(\mathrm{a}>0,\mathrm{a}\ne 1\right)\)qua điểm I(1;1)Giá trị của biểu thức \(f\left(2+{\mathrm{log}}_{a}\frac{1}{2018}\right)\)bằng

  • A.

    2016.

  • B.

    -2016

  • C.
    2020.
  • D.

    -2020

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\mathrm{sin}2x.\)

  • A.

    \(\int \mathrm{sin}2xdx=-\frac{\mathrm{cos}2x}{2}+C.\)

  • B.

    \(\int \mathrm{sin}2xdx=-\mathrm{cos}2x+C.\)

  • C.

    \(\int \mathrm{sin}2xdx=\frac{\mathrm{cos}2x}{2}+C.\)

  • D.

    \(\int \mathrm{sin}2xdx=2\mathrm{cos}2x+C.\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.