DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 MÔN TOÁN CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC( Đề 3)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 MÔN TOÁN CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC( Đề 3)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

N
Câu 1 (0.2đ)

Nếu \({\int}_{0}^{10}f\left(z\right)dz=17\) và \({\int}_{0}^{8}f\left(t\right)dt=12\) thì \({\int}_{3}^{10}-3f\left(x\right)dx\) bằng

  • A.

    -15.

  • B.

    29

  • C.

    15.

  • D.

    5.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}-3{x}^{2}+2\) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Hỏi phương trình

\({\left({x}^{3}-3{x}^{2}+2\right)}^{3}-3{\left({x}^{3}-3{x}^{2}+2\right)}^{2}+2=0\) có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

  • A.

    7.

  • B.

    9.

  • C.

    6.

  • D.

    5. 

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Tìm tập nghiệm S của phương trình \({5}^{2{x}^{2}-x}=5\)

  • A.

     \(S=\left\{0;\frac{1}{2}\right\}\)

  • B.

     \(\left\{0;2\right\}\)

  • C.

    \(\left\{1;\frac{1}{2}\right\}\).

  • D.

     \(S=\varnothing\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Một hợp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi A là biến cố để tổng của 3 thẻ được chọn không vượt quá 8. Số phần tử của biến cố A là:

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    5.

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Tìm tích tất cả các nghiệm của phương trình \(4.{3}^{\mathrm{log}\left(100{x}^{2}\right)} +9.{4}^{\mathrm{log}\left(10x\right)}=13.{6}^{1+\mathrm{log}x}\).

  • A.

    10.

  • B.

    0,1.

  • C.

    1.

  • D.

    100.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=\frac{\sqrt{x}-1}{x-1}\). Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

(I)f(x) gián đoạn tại x=1.

(II) f(x)  liên tục tại x=1.

(III)\(\underset{x\to 1}{\mathrm{lim}}f\left(x\right)=\frac{1}{2}\)

  • A.

    Chỉ (I)

  • B.

    Chỉ (II).

  • C.

    Chỉ (I) và (III).

  • D.

    Chỉ (II) và (III).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho hàm số \(y= \mathrm{sin}x +\mathrm{cos}x -\sqrt{3}\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

  • A.

    Hàm số có điểm cực trị.

  • B.

    Hàm số nghịch biến trên \(\mathrm{ℝ}\).

  • C.

    Hàm số đồng biến trên \(\mathrm{ℝ}\).

  • D.

     Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Hình vẽ dưới đây vẽ đồ thị của 3 hàm số mũ. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.

    a>c>1>b

  • B.

    .\(b>c>1>a\)

  • C.

    b>a>c

  • D.

    a>b>c.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Tính \(\underset{x\to -\infty}{\mathrm{lim}}\frac{2-x}{3+x}\)

  • A.

    -1

  • B.

    \(\frac{2}{3}\)

  • C.

    \(-\frac{2}{3}\)

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm?

  • A.

    \(\left\{\begin{array}{l}5x+y=3\ 10x+2y=-1\end{array}\right.\)

  • B.

     \(\left\{\begin{array}{l}x+y=1\ x-2y=0\end{array}\right.\)

  • C.

     \(\left\{\begin{array}{l}-x+y=3\ 2x-2y=-6\end{array}\right.\)

  • D.

     \(\left\{\begin{array}{l}-3x+y=1\ -6x+2y=0\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho khối chóp S.ABCDABCD là hình vuông cạnh 3a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC(ABCD) bằng \(60°\).

  • A.

     \({V}_{S.ABCD}=18{a}^{3}\sqrt{15}\)

  • B.

     \({V}_{S.ABCD}=18{a}^{3}\sqrt{3}\)

  • C.

     \({V}_{s.ABCD}=\frac{9{a}^{3}\sqrt{15}}{2}\)

  • D.

     \({V}_{S.ABCD}=9{a}^{3}\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A (3;1;0), B(2;0;-1), C(0;2;-1), D (0;0;2). Với mỗi điểm M tùy ý, đặt T=MA+MB+MC+MD. Gọi \({M}_{\circ}\left(a;b;c\right)\) sao cho T đạt giá trị nhỏ nhất. Lúc đó, tổng \(a+5b+c\) bằng

  • A.

    3.

  • B.

    -13.

  • C.

    7.

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

  • A.

     \(y=1+\left|\mathrm{cot} x+\mathrm{tan} x\right|\)

  • B.

     \(y=1-{\mathrm{sin}}^{2}x\)

  • C.

    \(y=\left|\mathrm{cot} x\right|.{\mathrm{sin}}^{2}x\).

  • D.

    \(y={x}^{2}\mathrm{tan} 2x-\mathrm{cot} x\).

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho hình trụ có các đáy là 2 hình tròn tâm OO', bán kính đáy bằng chiều cao vào bằng a. Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O lấy điểm B sao cho AB=2a. Thể tích khối tứ diện OO'AB theo a

  • A.

     \(V=\frac{\sqrt{3}{a}^{3}}{8}\)

  • B.

    \(V=\frac{\sqrt{3}{a}^{3}}{4}\).

  • C.

    \(V=\frac{\sqrt{3}{a}^{3}}{6}\).

  • D.

    \(V=\frac{\sqrt{3}{a}^{3}}{12}\).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho cấp số cộng có tổng n số hạng đầu là \({S}_{n}=3{n}^{2}+4n, n\in \mathrm{\mathbb{N}}*\). Giá trị của số hạng thứ 10 của cấp số cộng là

  • A.

     \({u}_{10}=67\)

  • B.

    \({u}_{10}=61\).

  • C.

    \({u}_{10}=59\).

  • D.

     \({u}_{10}=55\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông cạnh a, SA=7a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi G, I, J thứ tự là trọng tâm của các tam giác SAB, SAD và trung điểm của CD. Diện tích thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (GIJ) bằng

  • A.

     \(\frac{3\sqrt{33}{a}^{2}}{8}\)

  • B.

     \(\frac{23{a}^{2}}{60}\)

  • C.

     \(\frac{31\sqrt{33}{a}^{2}}{45}\)

  • D.

     \(\frac{93{a}^{2}}{40}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Cho đồ thị \(\left(C\right): y=\frac{x-1}{2x}\) và \({d}_{1, }{d}_{2}\) là hai tiếp tuyến của (C) song song với nhau. Khoảng cách lớn nhất giữa \({d}_{1}\) và \({d}_{2}\) là

  • A.

     \(2\sqrt{2}\)

  • B.

    3.

  • C.

    \(2\sqrt{3}\).

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng \(a:\frac{x}{1}=\frac{y}{1}=\frac{z}{-2}\); \(b:\frac{x+1}{-2}=\frac{y}{2}=\frac{z+1}{-1}\) và mặt phẳng \(\left(P\right): x-y-z=0\). Viết phương trình của đường thẳng d song song với (P), cắt ab lần lượt tại MN mà \(MN=\sqrt{2}\).

  • A.

     \(d: \frac{7x-4}{3}=\frac{7y+4}{8}=\frac{7z+8}{-5}\)

  • B.

    \(d:\frac{7x+4}{3}=\frac{7y-4}{8}=\frac{7z+8}{-5}\).

  • C.

     \(d: \frac{7x-1}{3}=\frac{7y-4}{8}=\frac{7z+3}{-5}\)

  • D.

     \(d: \frac{7x-1}{3}=\frac{7y+4}{8}=\frac{7z+8}{-5}\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Giải phương trình \({\mathrm{sin}}^{3}x+{\mathrm{cos}}^{3}x=2\left({\mathrm{sin}}^{5}x+{\mathrm{cos}}^{5}x\right)\).

  • A.

     \(x=-\frac{\pi}{4}+k2\pi\)

  • B.

    \(x=\frac{\pi}{4}+k\pi\).

  • C.

     \(x=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2}\)

  • D.

     \(x=\frac{\pi}{4}+k2\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Một nguyên hàm F(x) của hàm số

\(f\left(x\right)=2{x}^{3}=3{x}^{2}+1-\mathrm{sin}2x\) khi F(0)=1 là:

  • A.

     \(F\left(x\right)=2\frac{{x}^{4}}{4}+3\frac{{x}^{3}}{3}+x+\frac{1}{2}.\mathrm{cos}2x+\frac{1}{2}\)

  • B.

     \(F\left(x\right)=2\frac{{x}^{4}}{4}-3\frac{{x}^{3}}{3}+x+\frac{1}{2}.\mathrm{cos} 2x+\frac{1}{2}\)

  • C.

     \(F\left(x\right)=2\frac{{x}^{4}}{4}-3\frac{{x}^{3}}{3}-x+\frac{1}{2}.\mathrm{cos} 2x+\frac{1}{2}\)

  • D.

    \(F\left(x\right)=2\frac{{x}^{4}}{4}-3\frac{{x}^{3}}{3}+x+\frac{1}{2}.\mathrm{cos} 2x-\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị thực k để phương trình \(\left|-2{x}^{3}-\frac{3}{2}{x}^{2}+3x+\frac{1}{2}\right|=\left|\frac{k}{2}-1\right|\) có đúng 4 nghiệm phân biệt

  • A.

    \(k\in \varnothing\).

  • B.

    \(k\in \left(-2;-\frac{3}{4}\right)\cup \left(\frac{19}{4};6\right)\)

  • C.

     \(k\in \left(\frac{19}{5};5\right)\)

  • D.

     \(k\in \left(-2;1\right)\cup \left(1;\frac{19}{4}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{3x-1}{x-3}\). Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;2] lần lượt là Mm. Khi đó S=m+M có giá trị là

  • A.

    \(S=\frac{14}{3}\).

  • B.

    S =4.

  • C.

     \(S=-\frac{14}{3}\)

  • D.

     \(S=\frac{3}{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Mặt phẳng (P) qua A và vuông góc SC cắt SC; SB; SD lần lượt tại B', C', D' . Biết rằng \(3SB\text{'}=2SB\). Gọi \({V}_{1}, {V}_{2}\) lần lượt là thể tích hai khối chóp S.AB'C'D' và S.ABCD. Tính tỉ số \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}\) là

  • A.

    \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}=\frac{1}{3}\).

  • B.

     \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}=\frac{2}{9}\)

  • C.

    \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}=\frac{4}{9}\).

  • D.

     \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}=\frac{2}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y={x}^{3}-4x\), trục hoành và hai đường thẳng x= -2, x=4 là

  • A.

    S =44

  • B.

    S =8.

  • C.

    S =22

  • D.

    S=36

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{4x+3}{x-1}\). Số tiệm cận của đồ thị hàm số là

  • A.

    0

  • B.

    1.

  • C.

    3.

  • D.

    2.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.