DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 9)

Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 9)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

P

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Nguyễn Song Minh Luân
Lê Thị Thúy Trang
Trương Diễm Quỳnh
Câu 1 (0.2đ)

Cho các số thực dương a,b thỏa mãn \({a}^{\frac{2}{3}}>{a}^{\frac{3}{5}}\)và \({\mathrm{log}}_{b}\frac{2}{3}<{\mathrm{log}}_{b}\frac{3}{5}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    \(0<{\mathrm{log}}_{a}b<1.\)

  • B.

    \({\mathrm{log}}_{a}b>1.\)

  • C.

    \({\mathrm{log}}_{b}a<0.\)

  • D.

    \(0<{\mathrm{log}}_{b}a<1.\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho đa giác lồi (H) có 22 cạnh. Gọi X là tập hợp của các tam giác có 3 đỉnh là ba đỉnh của (H). Chọn ngẫu nhiên hai tam giác trong X. Tính xác suất để chọn được 1 tam giác có 1 cạnh là cạnh của đa giác (H) và 1 tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác (H) (Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ ba)

  • A.

    0,374

  • B.

    ,0375

  • C.

    0,376.

  • D.

    0,377

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Trong mặt phằng Oxy, cho điểm M(2;4). Phép đồng dạng là hợp thành của phép vị tự tâm \(O(0;0)\) tỉ số \(k=\frac{1}{2}\)và phép đối xứng trục Oy sẽ biến điểm M thành điểm nào sau đây?

  • A.

    \(M\text{'}(-1;2).\)

  • B.

    \(M\text{'}(-2;4).\)

  • C.

    \(M\text{'}(1;-2).\)

  • D.

    \(M\text{'}(1;2).\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A\left(6;-3;4\right),B\left(a;b;c\right)\). Gọi M, N, P lần lượt là giao điểm của đường thẳng AB với các mặt phẳng tọa độ (Oxy), (Oxz), (Oyz). Biết rằng M, N, P nằm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NP = PB. Tính giá trị của tổng a + b + c.

  • A.

    a+b+c = 11

  • B.

    a+b+c = -11

  • C.

    a+b+c = 17

  • D.

    a+b+c = -17

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho khối chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại \(A,\text{ }SB\perp \left(ABC\right),AB=a,\widehat{ACB}={30}^{o}\) , góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là \(60°\) Tính thể tích V của khối chóp SABC theo a

  • A.

    \(V=3{a}^{3}.\)

  • B.

    \(V={a}^{3}.\)

  • C.

    \(V=2{a}^{3}.\)

  • D.

    \(V=\frac{3{a}^{3}}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết \(A(3;1;2),B(1;-4;2),C(2;0;-1).\)Tìm tọa độ tâm G của tam giác ABC

  • A.

    G (2;-1;1).

  • B.

    G (6;-3;3).

  • C.

    G (2;1;1).

  • D.

    G (2;-1;3).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho \({\mathrm{log}}_{\frac{1}{2}}x=\frac{2}{3}{\mathrm{log}}_{\frac{1}{2}}a-\frac{1}{5}{\mathrm{log}}_{\frac{1}{2}}b\)  thì x bằng

  • A.

    \(x={a}^{\frac{3}{2}}{b}^{\frac{1}{5}}.\)

  • B.

    \(x=\frac{{a}^{\frac{3}{2}}}{{b}^{\frac{1}{5}}}.\)

  • C.

    \(x=\frac{{a}^{\frac{2}{3}}}{{b}^{\frac{1}{5}}}.\)

  • D.

    \(x=\frac{{a}^{\frac{3}{2}}}{{b}^{5}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho dãy số tăng a, b, c theo thứ tự thành lập cấp số nhân, đồng thời \(a,b+\mathrm{8,}c\) tạo thành cấp số cộng và \(a,b+\mathrm{8,}c+64\) lập thành cấp số nhân. Khi đó giá trịcủa \(a-b+2c\)bằng 

  • A.

    \(a-b+2c=\frac{184}{9}.\)

  • B.

    \(a-b+2c=64.\)

  • C.

    \(a-b+2c=\frac{92}{9}.\)

  • D.

    \(a-b+2c=32.\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)={x}^{2}-x\) , đạo hàm của hàm số ứng với số gia \(\Delta x\) của đối số x tại x0

  • A.

    \(\underset{\Delta x\to 0}{\mathrm{lim}}\left(\left(\Delta {x}^{2}\right)+2x\Delta x-\Delta x\right).\)

  • B.

    \(\underset{\Delta x\to 0}{\mathrm{lim}}\left(\Delta x+2x-1\right).\)

  • C.

    \(\underset{\Delta x\to 0}{\mathrm{lim}}\left(\Delta x+2x+1\right).\)

  • D.

    \(\underset{\Delta x\to 0}{\mathrm{lim}}\left(\left(\Delta {x}^{2}\right)+2x\Delta x+\Delta x\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) có \(f\left(1\right)=\mathrm{1,}f(m+n)=f\left(m\right)+f\left(n\right)+mn,\forall m,n\in {\mathbb{N}}^{*}.\)Giá trị của biểu thức \(T=\mathrm{log}\frac{f\left(96\right)-f\left(69\right)-241}{2}\)là

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    6

  • D.

    9

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) thỏa mãn \(\underset{0}{\overset{4}{\int}}f\left(x\right)dx=\mathrm{4,}\underset{2}{\overset{3}{\int}}f\left(x\right)dx=2.\)Khi đó giá trị tổng \(\underset{0}{\overset{2}{\int}}f\left(x\right)dx+\underset{3}{\overset{4}{\int}}f\left(x\right)dx\) bằng

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    -2

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số \(y=\frac{1}{3}({m}^{2}-2m){x}^{3}+m{x}^{2}+3x\) đồng biến trên R 

  • A.

    \(m<0.\)

  • B.

    \(1

  • C.

    \(\left[\begin{array}{l}m<0\ m\ge 3\end{array}\right..\)

  • D.

    \(\left[\begin{array}{l}m\le 0\ m\ge 3\end{array}\right..\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Cho tứ diện ABCD có \(BC=CD=BD=2a,\)\(AC=a\sqrt{2},AB=a.\)Góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) có số đo là

  • A.

    90o

  • B.

    60o

  • C.

    45o.

  • D.

    30o

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho hai người được chọn là nữ

  • A.

    \(\frac{1}{15}.\)

  • B.

    \(\frac{7}{15}.\)

  • C.

    \(\frac{8}{15}.\)

  • D.

    \(\frac{1}{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Số giao điểm của hai đồ thị hàm số \(f\left(x\right)=2(m+1){x}^{3}+2m{x}^{3}-2(m+1)x-2m\), (m là tham số khác \(-\frac{3}{4}\)) và \(g\left(x\right)=-{x}^{4}+{x}^{2}\) là 

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxy, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm  \(A(1;2;-3),B(2;-3;1)\)

  • A.

    \(\left\{\begin{array}{l}x=1+t\ y=2-5t\ z=-3-2t\end{array}\right..\)

  • B.

    \(\left\{\begin{array}{l}x=2+t\ y=-3+5t\ z=1+4t\end{array}\right..\)

  • C.

    \(\left\{\begin{array}{l}x=1+t\ y=2-5t\ z=3+4t\end{array}\right..\)

  • D.

    \(\left\{\begin{array}{l}x=3-t\ y=-8+5t\ z=5-4t\end{array}\right..\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên \([0;3],f\left(0\right)=2\) và \(\underset{0}{\overset{3}{\int}}f\text{'}\left(x\right)dx=5.\)Tính f(3) 

  • A.

    f(3) = 2

  • B.

    f(3) = -3

  • C.

    f(3) = 0

  • D.

    f(3) = 7

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cắt hình chóp tứ giác bởi mặt phẳng vuông góc với đường cao của hình chóp thì được thiết diện là hình gì?

  • A.

    Hình bình hành

  • B.

    Ngũ giác

  • C.

    Tứ giác

  • D.

    Tam giác

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho tứ diện ABCD có \(AD\perp \left(ABC\right)\), đáy ABC thỏa mãn điều kiện:

\(\begin{array}{l}\frac{\mathrm{cot}A+\mathrm{cot}B+\mathrm{cot}C}{2}\ =\frac{BC}{AB.AC}+\frac{CA}{BA.BC}+\frac{AB}{CA.CB}.\end{array}\)

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BD và BC. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khói chóp A.BCHK

  • A.

    \(V=\frac{4\pi}{3}.\)

  • B.

    \(V=\frac{32\pi}{3}.\)

  • C.

    \(V=\frac{8\pi}{3}.\)

  • D.

    \(V=\frac{4\pi}{3\sqrt{3}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Cho số phức \(z=a+bi\) thỏa mãn điều kiện \(\left|{z}^{2}+4\right|=2\left|z\right|.\)Đặt \(P=8({b}^{2}-{a}^{2})-12\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

    \(P={\left(\left|z\right|-2\right)}^{2}.\)

  • B.

    \(P={\left({\left|z\right|}^{2}-4\right)}^{2}.\)

  • C.

    \(P={\left(\left|z\right|-4\right)}^{2}.\)

  • D.

    \(P={\left({\left|z\right|}^{2}-2\right)}^{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho các số phức \({z}_{1}=\mathrm{1,}{z}_{2}=2-3i\) và các số z thỏa mãn \(\left|z-1-i\right|+\left|z-3+i\right|=2\sqrt{2}.\) Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của \(P=\left|z-{z}_{i}\right|+\left|z-{z}_{2}\right|.\)Tính tổng \(S=M+m\)

  • A.

    \(S=4+2\sqrt{5}.\)

  • B.

    \(S=5+\sqrt{17}.\)

  • C.

    \(S=1+\sqrt{10}+\sqrt{17}.\)

  • D.

    \(S=\sqrt{10}+2\sqrt{5}.\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}+3a{x}^{2}+3x+3\) có đồ thị (C) và  \(g\left(x\right)={x}^{3}+3b{x}^{2}+9x+5\) có đồ thị (H), với a, b lá các tham số thực. Đồ thị (C), (H) có chung ít nhất 1 điểm cực trị. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P=\left|a\right|+2\left|b\right|\)

  • A.

    \(\sqrt{21}.\)

  • B.

    \(2\sqrt{6}+6.\)

  • C.

    \(3+5\sqrt{3}.\)

  • D.

    \(2\sqrt{6}.\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Phương trình\({2017}^{\mathrm{sin}x}=\mathrm{sin}x+\sqrt{2-{\mathrm{cos}}^{2}x}\) có bao nhiêu nghiệm thực trên \([-5\pi ;2017\pi ]?\)

  • A.

    Vô nghiệm.

  • B.

    2017

  • C.

    2022

  • D.

    2023

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a. Các điểm EF lần lượt là trung điểm của C’B’C’D’. Mặt phẳng (AEF) cắt khối lập phương đã cho thành hai phần, gọi \({V}_{1}\) là thể tích khối chứa điểm A’\({V}_{2}\) là thể tích khối chứa điểm C’. Khi đó \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}\) là

  • A.

    \(\frac{25}{47}.\)

  • B.

    1

  • C.

    \(\frac{17}{25}.\)

  • D.

    \(\frac{8}{17}.\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Nguyên hàm \(\int \mathrm{sin}\frac{x}{2}dx\) bằng

  • A.

    \(2\mathrm{cos}\frac{x}{2}+C.\)

  • B.

    \(-2\mathrm{cos}\frac{x}{2}+C.\)

  • C.

    \(-\frac{1}{2}\mathrm{cos}\frac{x}{2}+C.\)

  • D.

    \(\frac{1}{2}\mathrm{cos}\frac{x}{2}+C.\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.