DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 6)

Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 6)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 49
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 49

Thời gian làm: 01:00:00

T

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Lê Thị Thúy Trang
Huỳnh Thanh Hương
Lê Hoàng Thịnh
Câu 1 (0.2đ)

Hình nào sau đây không phải là hình biểu diễn của một tứ diện trong không gian?

  • A.

     

  • B.

     

  • C.

     

  • D.

     

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho hàm số \(y={5}^{-{x}^{2}+6x-8}\). Gọi m là giá trị thực để \(y\text{'}\left(2\right)=6m\mathrm{ln}5\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

     \(m<\frac{1}{3}\)

  • B.

     \(0

  • C.

     \(m\ge \frac{1}{2}\)

  • D.

     \(m\le 0\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho số thực \(a\not\equiv 0\). Đặt \(b={\int}_{-a}^{a}\frac{1}{\left(2a+x\right){e}^{x}}dx\). Tính \(I={\int}_{0}^{2a}\frac{{e}^{x}}{3a-x}\) theo a và b.

  • A.

     \(I=\frac{b}{{e}^{a}}\)

  • B.

     \(I=\frac{b}{\sqrt{{e}^{a}}}\)

  • C.

     \(I=b.{e}^{a}\)

  • D.

     \(I=\frac{a}{\sqrt{{e}^{b}}}\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Tập xác định D của hàm số \(y={x}^{-\frac{1}{3}}\) là:

  • A.

     \(D=[0;+\infty )\)

  • B.

     \(D=\mathrm{ℝ} \backslash  \left\{0\right\}\)

  • C.

     \(D=(0;+\infty )\)

  • D.

     \(D=\mathrm{ℝ}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn tập hợp \(\left|z-1\right|=3\). Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w với \(\left(3-2i\right)w=iz+2\) là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm I và bán kính r của đường tròn đó.

  • A.

     \(I\left(\frac{8}{13};\frac{1}{13}\right),r=\frac{3}{\sqrt{13}}\)

  • B.

     \(I\left(-2;3\right),r=\sqrt{13}\)

  • C.

     \(I\left(\frac{4}{13};\frac{7}{13}\right),r=\frac{3}{\sqrt{13}}\)

  • D.

     \(I\left(\frac{2}{3};-\frac{1}{2}\right),r=3\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Tìm hệ số \({x}^{5}\) trong khai triển đa thức của \(x{\left(1-2x\right)}^{5}+{x}^{2}{\left(1+3x\right)}^{10}\).

  • A.

    3310

  • B.

    2130

  • C.

    3210

  • D.

    3320

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'. Gọi M là trung điểm A'C', I  là giao điểm của AM và A'C. Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện IABC với khối lăng trụ đã cho bằng:

  • A.

     \(\frac{2}{3}\)

  • B.

     \(\frac{2}{9}\)

  • C.

     \(\frac{4}{9}\)

  • D.

     \(\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi H là trung điểm của A'B'. Đường thẳng B'C song song với mặt phẳng nào sau đây?

  • A.

    (AHC')

  • B.

    (AA'H)

  • C.

    (HAB)

  • D.

    (HA'C')

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Biết nguyên hàm của hàm số \(y=f\left(x\right)\) là \(F\left(x\right)={x}^{2}+4x+1\). Khi đó \(f\left(3\right)\) bằng:

  • A.

    6

  • B.

    10

  • C.

    22

  • D.

    30

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Một đoàn tàu gồm 3 toa đỗ ở sân ga. Có 5 hành khách lên tàu. Mỗi hành khách độc lập với nhau. Chọn ngẫu nhiên một toa. Tìm xác suất để mỗi toa có ít nhất một hành khách bước lên tàu

  • A.

     \(\frac{20}{81}\)

  • B.

     \(\frac{10}{27}\)

  • C.

     \(\frac{50}{81}\)

  • D.

     \(\frac{20}{243}\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn \(\left|z-4\right|+\left|z+4\right|=10\). Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của \(\left|z\right|\) lần lượt là:

  • A.

    10 và 4

  • B.

    5 và 4

  • C.

    4 và 3

  • D.

    5 và 3

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Tìm m để giá trị cực tiểu của hàm số \(y={x}^{4}-2\left({m}^{2}+1\right){x}^{2}+1\) đạt giá trị lớn nhất.

  • A.

     \(m=-1\)

  • B.

     \(m=0\)

  • C.

     \(m=1\)

  • D.

     \(m=2\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị y = f''(x) như hình vẽ bên. Biết f (a) > 0, hỏi đồ thị hàm số y = f (x) cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?

  • A.

    1 điểm 

  • B.

    2 điểm

  • C.

    3 điểm

  • D.

    4 điểm 

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Gọi m, n lần lượt là số đường tiệm cận ngang và số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{\sqrt{2-x}}{\left(x-2\right)\sqrt{x}}\). Đáp án nào sau đây là đúng?

  • A.

     \(m=1,n=1\)

  • B.

     \(m=0,n=1\)

  • C.

     \(m=1,n=2\)

  • D.

     \(m=0,n=2\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho cấp số nhân \(\left({u}_{n}\right)\) với \({u}_{1}=3,q=-\frac{1}{2}\). Số 222 là số hạng thứ mấy của  \(\left({u}_{n}\right)\)?

  • A.

    Số hạng thứ 11

  • B.

     Số hạng thứ 12

  • C.

    Số hạng thứ 9

  • D.

     Không là số hạng của cấp số nhân \(\left({u}_{n}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm \(A\left(6;0;0\right),B\left(0;6;0\right),C\left(2;1;0\right)\) và \(D(4;3;-2)\). Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và cách đều hai điểm C, D.

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 961m2, người ta muốn mở rộng thêm 4 phần đất sao cho tạo thành hình tròn ngoại tiếp mảnh vườn. Biết tâm hình tròn trùng với tâm hình chữ nhật. Tính diện tích nhỏ nhất của 4 phần đất được mở rộng.

  • A.

     \(961\mathrm{\pi}-961\left({\mathrm{m}}^{2}\right)\)

  • B.

     \(1922\mathrm{\pi}-961\left({\mathrm{m}}^{2}\right)\)

  • C.

     \(1892\mathrm{\pi}-961\left({\mathrm{m}}^{2}\right)\)

  • D.

     \(480,5\mathrm{\pi}-961\left({\mathrm{m}}^{2}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Biết \(\underset{x\to 0}{lim}\frac{\sqrt{3{x}^{2}+2}-\sqrt{2-2x}}{x}=\frac{a\sqrt{2}}{b}\) (\(\frac{a}{b}\) tối giản). Giá trị của \(a+b\) bằng:

  • A.

     \(-\frac{1}{\sqrt{2}}\)

  • B.

    3

  • C.

     \(\frac{1}{\sqrt{2}}\)

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có diện tích là 36, đường thẳng chứa cạnh AB song song với Ox, các đỉnh A, B, C lần lượt nằm trên các đồ thị hàm số \(y={\mathrm{log}}_{a}x,y={\mathrm{log}}_{\sqrt{a}}x\), \(y={\mathrm{log}}_{\sqrt[3]{a}}x\) với a là số thực lớn hơn 1. Tìm a.

  • A.

     \(a=\sqrt{3}\)

  • B.

     \(a=\sqrt[3]{6}\)

  • C.

     \(a=\sqrt{6}\)

  • D.

     \(a=\sqrt[6]{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Trong không gian cho hình thoi ABCD có cạnh là 5cm và góc \(\stackrel{⏜}{ABC}=60°\). Tính diện tích xung quanh S của hình thu được khi quay hình thoi quanh trục DB.

  • A.

     \(S=\frac{25\mathrm{\pi}\sqrt{3}}{3}c{m}^{2}\)

  • B.

     \(S=25\mathrm{\pi} c{m}^{2}\)

  • C.

     \(S=\frac{25\mathrm{\pi}\sqrt{3}}{4}c{m}^{2}\)

  • D.

     \(S=25\mathrm{\pi}\sqrt{3} {\mathrm{cm}}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn \(a\not\equiv 0,a\not\equiv b\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

     \({\mathrm{log}}_{\sqrt{a}}\left(\sqrt[3]{b}\right)=\frac{2}{3}{\mathrm{log}}_{b}a\)

  • B.

     \({\mathrm{log}}_{\sqrt{a}}\left(\sqrt[3]{b}\right)=\frac{3}{2}{\mathrm{log}}_{a}b\)

  • C.

     \({\mathrm{log}}_{\sqrt{a}}\left(\sqrt[3]{b}\right)=\frac{3}{2}{\mathrm{log}}_{b}a\)

  • D.

     \({\mathrm{log}}_{\sqrt{a}}\left(\sqrt[3]{b}\right)=\frac{2}{3}{\mathrm{log}}_{a}b\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn \(\overline{)z}={\left(i+\sqrt{2}\right)}^{2}\left(1-\sqrt{2}i\right)\). Tìm phần ảo của số phức z.

  • A.

    2

  • B.

    -2

  • C.

     \(-\sqrt{2}\)

  • D.

     \(\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)\) liên tục trên \(\mathrm{ℝ}\) và có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.

    Hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left(-\infty ;0\right)\) và \(\left(0;+\infty \right)\)

  • B.

    Hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left(-2;0\right)\cup \left(2;+\infty \right)\)

  • C.

    Hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left(-\infty ;-2\right)\) và \(\left(2;+\infty \right)\)

  • D.

    Hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left(-2;0\right)\) và \(\left(2;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Một hình trụ có bán kính đáy \(a\sqrt{3}\), chiều cao là \(2a\sqrt{3}\). Diện tích của mặt cầu nội tiếp hình trụ bằng:

  • A.

     \(4\sqrt{3}{\mathrm{\pi a}}^{3}\)

  • B.

     \(24{\mathrm{\pi a}}^{2}\)

  • C.

     \(8\sqrt{6}{\mathrm{\pi a}}^{2}\)

  • D.

     \(12{\mathrm{\pi a}}^{2}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.