DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 5)

Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 5)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Lê Minh Thiện
Nguyễn Quốc Minh
Lê Nguyễn Phúc Khang Ninh
Câu 1 (0.2đ)

Đồ thị hàm số \(y=\frac{x-3}{{x}^{2}+x-2}\) có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Trong các số phức z thỏa mãn \(\left|z+4-3i\right|+\left|z-8-5i\right|=2\sqrt{38}\). Tìm giá trị nhỏ nhất của \(\left|z-2-4i\right|\).

  • A.

     \(\frac{1}{2}\)

  • B.

     \(\frac{5}{2}\)

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Gọi r, h, l lần lượt là bán kính đáy, chiều cao và đường sinh của hình nón (N). \({S}_{xq},{S}_{tp},V\) lần lượt là diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón và thể tích của khối nón. Chọn phát biểu sai

  • A.

     \(V=\frac{1}{3}\mathrm{\pi rh}\)

  • B.

     \({l}^{2}={h}^{2}+{r}^{2}\)

  • C.

     \({S}_{tp}=\mathrm{\pi r}\left(1+\mathrm{r}\right)\)

  • D.

     \({S}_{xq}=\mathrm{\pi rl}\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Trong khôn gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left(S\right):{x}^{2}+{(y-4)}^{2}+{z}^{2}=5\). Tìm tọa độ điểm A thuộc trục Oy, biết rằng ba mặt phẳng phân biệt qua A có các vec-tơ pháp tuyến lần lượt  là các vec-tơ đơn vị của các trục tọa độ cắt mặt cầu theo thiết diện là ba hình tròn có tổng diện tích là \(11\pi\)

  • A.

     \(\left\{\begin{array}{l}A(0;2;0)\ A(0;6;0)\end{array}\right.\)

  • B.

     \(\left\{\begin{array}{l}A(0;0;0)\ A(0;8;0)\end{array}\right.\)

  • C.

     \(\left\{\begin{array}{l}A(0;0;0)\ A(0;6;0)\end{array}\right.\)

  • D.

     \(\left\{\begin{array}{l}A(0;2;0)\ A(0;8;0)\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 4. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SD, CD, BC. Thể tích khối chóp S.ABPN là x, thể tích khối tứ diện CMNP là y. Giá trị của x,y thỏa mãn các bất đẳng thức nào dưới đây?

  • A.

     \({x}^{2}+2xy-{y}^{2}>160\)

  • B.

     \({x}^{2}-2xy+2{y}^{2}<109\)

  • C.

     \({x}^{2}+xy-{y}^{4}<145\)

  • D.

     \({x}^{2}-xy+{y}^{4}>125\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=a{x}^{4}+b{x}^{2}+c\) với \(a>0,c>2017\) và \(a+b+c<2017\). Số cực trị của hàm số \(y=\left|f\left(x\right)-2017\right|\) là

  • A.

    1

  • B.

    5

  • C.

    3

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Chọn khẳng định đúng:

  • A.

    Hàm số \(y={a}^{x}\) đồng biến khi 0 < a < 1.

  • B.

    Hàm số \(y={\left(\frac{1}{a}\right)}^{x}\) luôn nằm bên phải trục tung.

  • C.

    Đồ thị hàm số \(y={a}^{x}\)và \(y={\left(\frac{1}{a}\right)}^{x}\)đối xứng nhau qua trục tung, với \(0.

  • D.

     Đồ thị hàm số \(y={a}^{x}\)và \(y={\left(\frac{1}{a}\right)}^{x}\)đối xứng nhau qua trục hoành, với \(0.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có đạo hàm trên tập K. Khi đó \(x={x}_{0}\) được gọi là điểm cực đại của hàm số \(y=f\left(x\right)\) nếu

  • A.

    f' (x) đổi dấu khi x đi qua giá trị \(x={x}_{0}\) .

  • B.

    f'(x) = 0

  • C.

    f'(x) đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua giá trị \(x={x}_{0}\) .

  • D.

    f'(x) đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua giá trị \(x={x}_{0}\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.

    Nếu \(a//\left(\alpha \right)\) và \(b//\left(\alpha \right)\) thì \(b//a\).  

  • B.

    Nếu \(a//\left(\alpha \right)\) và \(b//\left(\alpha \right)\) thì \(b\perp \left(\alpha \right)\).

  • C.

    Nếu \(a//\left(\alpha \right)\) và \(b\perp \left(\alpha \right)\)thì \(a\perp b\).

  • D.

    Nếu \(a\perp \left(\alpha \right)\) và \(b\perp a\)  thì \(b//\left(\alpha \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Một khuôn viên dạng nửa hình tròn có đường kính bằng \(4\sqrt{5}\)(m). Trên đó người thiết kế hai phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm nửa hình tròn và hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường tròn (phần tô màu), cách nhau một khoảng bằng 4 (m), phần còn lại của khuôn viên (phần không tô màu) dành để trồng cỏ Nhật Bản. Biết các kích thước cho như hình vẽ và kinh phí để trồng cỏ Nhật Bản. Biết các kích thước cho như hình vẽ và kinh phí để trồng cỏ Nhật Bản là 100.000 đồng/\({m}^{2}\). Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng cỏ Nhật Bản trên phần đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)

  • A.

    3.895.000 đồng.

  • B.

    1.948.000 đồng.

  • C.

    2.388.000 đồng.

  • D.

    1.194.000 đồng.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Đồ thị (C) của hàm số \(y=\frac{3x+1}{x-1}\) cắt trục tung tại điểm A. Tiếp tuyến của (C) tại A có phương trình là

  • A.

    \(y=-4x+1\).

  • B.

     \(y=-5x-1\)

  • C.

     \(y=4x-1\)

  • D.

     \(y=5x+1\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho tam giác ABC có A(1;2),B(5;4),C(3;-2). Gọi A',B',C' lần lượt là ảnh của A, B, C qua phép vị tự tâm I(1;5), tỉ số k = -3. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác A'B'C' bằng

  • A.

     \(3\sqrt{10}\)

  • B.

     \(6\sqrt{10}\)

  • C.

     \(2\sqrt{5}\)

  • D.

     \(3\sqrt{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{x+1}{1}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z}{3}\). Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?

  • A.

     \(Q(1;0;2)\)

  • B.

     \(N(1;-2;0)\)

  • C.

     \(P(1;-1;3)\)

  • D.

     \(M(-1;2;0)\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho hai số phức \({z}_{1}=1+i\) và \({z}_{2}=1-i\). Kết luận nào sau đây là sai?

  • A.

     \(\frac{{z}_{1}}{{z}_{2}}=i\)

  • B.

     \(\left|{z}_{1}-{z}_{2}\right|=\sqrt{2}\)

  • C.

     \({z}_{1}+{z}_{2}=2\)

  • D.

     \(\left|{z}_{1}{z}_{2}\right|=2\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

    Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4.

  • B.

     Mọi khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.

  • C.

    Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.

  • D.

    Khối 12 mặt đều và khối 20 mặt đều có cùng số đỉnh.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho hình vuông \({A}_{1}{B}_{1}{C}_{1}{D}_{1}\) có cạnh bằng 1. Gọi \({A}_{K+1}{B}_{K+1}{C}_{K+1}{D}_{K+1}\) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh \({A}_{K}{B}_{K},{B}_{K}{C}_{K},{C}_{K}{D}_{K},{D}_{A}{A}_{K}\) (với K=1,2,...). Chu vi của hình vuông \({A}_{2018}{B}_{2018}{C}_{2018}{D}_{2018}\) bằng

  • A.

     \(\frac{\sqrt{2}}{{2}^{1007}}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{2}}{{2}^{1006}}\)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{2}}{{2}^{2017}}\)

  • D.

     \(\frac{\sqrt{2}}{{2}^{2018}}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Phương trình \({27}^{\frac{x-1}{x}}.{2}^{x}=72\) có một nghiệm được viết dưới dạng \(x=-{\mathrm{log}}_{a}b\) với a,b là các số nguyên dương. Khi đó tổng a+b có giá trị bằng

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    6

  • D.

    8

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho các số phức z thỏa mãn \(\left|z-i\right|=\left|z-1+2i\right|\). Tập hợp các điểm biểu diễn số phức \(w=(2-i)z+1\) trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Phương trình đường thẳng đó là

  • A.

     \(x-7y-9=0\)

  • B.

     \(x+7y-9=0\)

  • C.

     \(x+7y+9=0\)

  • D.

     \(x-7y+9=0\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Đường thẳng \(∆:y=2x+1\) cắt đồ thị (C) của hàm số \(y={x}^{3}-x+3\) tại hai điểm \(A\left({x}_{A};{y}_{A}\right)\) và \(B\left({x}_{B};{y}_{B}\right)\), trong đó \({x}_{A}>{x}_{B}\). Tìm \({x}_{B}+{y}_{B}\)

  • A.

     \({x}_{B}+{y}_{B}=-2\)

  • B.

     \({x}_{B}+{y}_{B}=4\)

  • C.

     \({x}_{B}+{y}_{B}=7\)

  • D.

     \({x}_{B}+{y}_{B}=-5\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{x-2}{x-1}\) . Xét các mệnh đề sau:

1. Hàm số đã cho đồng biến trên \(\left(-\infty ;1\right)\cup \left(1;+\infty \right)\).

2. Hàm số đã cho đồng biến trên \(\mathrm{ℝ}\backslash \left\{1\right\}\).

3. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.

4. Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng \(\left(-\infty ;-1\right)\) và \(\left(-1;+\infty \right)\).         

Số mệnh đề đúng là:

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Mệnh đề nào dưới đây là sai?

  • A.

     \({\mathrm{log}}_{\frac{1}{2}}x<{\mathrm{log}}_{\frac{1}{2}}y\iff x>y>0\)

  • B.

     \(\mathrm{log} x>0\iff x>1\)

  • C.

     \({\mathrm{log}}_{5}x<0\iff 0

  • D.

     \({\mathrm{log}}_{4}{x}^{2}>{\mathrm{log}}_{2}y\iff x>y>0\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Tìm tất cả các số tự nhiên k sao cho \({C}_{14}^{k},{C}_{14}^{k+1},{C}_{14}^{k+2}\) theo thứ tự lập thành một cấp số cộng

  • A.

     \(\left\{\begin{array}{l}k=4\ k=5\end{array}\right.\)

  • B.

     \(\left\{\begin{array}{l}k=3\ k=9\end{array}\right.\)

  • C.

     \(\left\{\begin{array}{l}k=7\ k=8\end{array}\right.\)

  • D.

     \(\left\{\begin{array}{l}k=4\ k=8\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Phương trình \(\mathrm{tan}3x=\mathrm{tan}x\) có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng \(\left(0;2018\mathrm{\pi}\right)\)?

  • A.

    2018

  • B.

    4036

  • C.

    2017

  • D.

    4034

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho phương trình \(\left(m-1\right){\mathrm{log}}_{\frac{1}{2}}^{2}{\left(x-2\right)}^{2}+4\left(m-5\right){\mathrm{log}}_{\frac{1}{2}}\frac{1}{x-2}+4m-4=0\) (với m là tham số). Gọi \(S=\left[a,b\right]\) là tập hợp các giá trị của m để phương trình có nghiệm trên đoạn \(\left[\frac{5}{2};4\right]\). Tính \(a+b\)

  • A.

     \(\frac{7}{3}\)

  • B.

     \(-\frac{2}{3}\)

  • C.

     \(-3\)

  • D.

     \(\frac{1034}{237}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng d : y = x + 4 cắt đồ thị hàm số \(y={x}^{3}+2m{x}^{2}+(m+3)x+4\) tại 3 điểm phân biệt \(A(0;4)\) và C sao cho diện tích \(∆MBC\) bằng 4, với M(1;3) 

  • A.

     \(\left\{\begin{array}{l}m=2\ m=3\end{array}\right.\)

  • B.

     \(\left\{\begin{array}{l}m=-2\ m=3\end{array}\right.\)

  • C.

     \(m=3\)

  • D.

     \(\left\{\begin{array}{l}m=-3\ m=-2\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.