DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đè thi thử THPTQG môn Toán cực hay mới nhất có lời giải (đề số 13)

Đè thi thử THPTQG môn Toán cực hay mới nhất có lời giải (đề số 13)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

Đ
Câu 1 (0.2đ)

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

  • A.

     \(\int \frac{dx}{ax+b}=\frac{1}{a}\mathrm{ln}\left|ax+b\right|+C\left(a\ne 0\right).\)

  • B.

     \(\int \frac{dx}{{\mathrm{sin}}^{2}x}=\mathrm{cot}x+C.\)

  • C.

     \(\int {e}^{x}dx={e}^{x}+C.\)

  • D.

     \(\int dx=x+C.\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Số thực x thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{2}\left({\mathrm{log}}_{4}x\right)={\mathrm{log}}_{4}\left({\mathrm{log}}_{2}x\right)+m\text{}\left(m\in ℝ\right)\) thì giá trị \({\mathrm{log}}_{2}x\) bằng

  • A.

     \({4}^{m+1}.\)

  • B.

     \({2}^{m+1}.\)

  • C.

     \({2}^{m}\)

  • D.

     \({2}^{{4}^{m+1}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [a;b] (a < b) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

     \(\mathrm{log}\left(a+b\right)=\mathrm{log}a.\mathrm{log}b.\)

  • B.

     \(\mathrm{log}{a}^{b}=\frac{1}{b}\mathrm{log}a.\)

  • C.

     \(\mathrm{log}\frac{a}{b}=\mathrm{log}a-\mathrm{log}b.\)

  • D.

     \(\mathrm{log}a+\mathrm{log}b=\mathrm{log}\left(a+b\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;2;0) và mặt phẳng \(\left(P\right):2x-y+2z-6=0\). Mặt cầu tâm A tiếp xúc với (P) có phương trình là

  • A.

     \({\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}+{z}^{2}=2.\)

  • B.

     \({\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}+{z}^{2}=4.\)

  • C.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{z}^{2}=2.\)

  • D.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{z}^{2}=4.\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?

  • A.

    Môđun của số phức z là một số thực.

  • B.

    Môđun của số phức z là một số thực không âm.

  • C.

    Môđun của số phức z là một số phức.

  • D.

    Môđun của số phức z là một số thực dương.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường \(y=x\sqrt{{x}^{2}+1}, x=\sqrt{3}\) và hai trục tọa độ. Đường thẳng \(x=k\left(01, S2 như hình vẽ bên. Để \({S}_{1}=6{S}_{2} thì k={k}_{0}\). Hỏi \({k}_{0}\)  gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

  • A.

    0,92.

  • B.

    1,24.

  • C.

    1,52.

  • D.

    1,64.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho hình phẳng (H) giới hạn bới các đường \(y=\sqrt{3x+1}, y=x-1\) và \(x=1\). Diện tích S của hình phẳng (H) là

  • A.

     \(S=\frac{4}{3}.\)

  • B.

     \(S=\frac{40}{9}.\)

  • C.

     \(S=\frac{9}{40}.\)

  • D.

     \(S=\frac{3}{4}.\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Biết F(x) làm một nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=2016{e}^{2016x} và F\left(0\right)=2018\). Giá trị của F(1)

  • A.

     \(F\left(1\right)=2016.\)

  • B.

     \(F\left(1\right)=2016{e}^{2016}.\)

  • C.

     \(F\left(1\right)=2016{e}^{2016}+2.\)

  • D.

     \(F\left(1\right)={e}^{2016}+2017.\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho Parapol \(\left(P\right):y={x}^{2}+1\) và đường thẳng \(\left(d\right):y=mx+2\). Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và (d) đạt giá trị nhỏ nhất?

  • A.

    0

  • B.

     \(\frac{3}{4}.\)

  • C.

      \(\frac{4}{3}\)

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Phương trình \({4}^{{x}^{2}}-{2}^{{x}^{2}+2}+6=m\)có ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi

  • A.

     \(m\ge 3.\)

  • B.

      2 < m < 3

  • C.

    m = 2

  • D.

    m = 3

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có \(A(1;-1;0), B(2;3;1),C(3;1;-4)\). Tọa độ tâm G của tam giác ABC

  • A.

    G(6;3;-3)

  • B.

    G(4;2;-2)

  • C.

    G(-2;-1;1)

  • D.

    G(2;1;-1)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Đồ thị của hàm số \(y={x}^{3}+3{x}^{2}-3\) và đồ thị của hàm số \(y={x}^{2}-2x-3\) có tất cả bao nhiêu điểm chung?

  • A.

    0

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Ở các góc phần tư thứ I, thứ II, thứ III, thứ IV ta lần lượt lấy 1, 2, 3 và 4 điểm phân biệt (các điểm không nằm trên các trục tọa độ và ba điểm bất kì không thẳng hàng). Ta lấy 3 điểm bất kì trong 10 điểm trên. Tính xác suất để 3 điểm đó tạo thành tam giác có 2 cạnh đều cắt trục tọa độ.

  • A.

     \(\frac{5}{6}.\)

  • B.

     \(\frac{2}{5}.\)

  • C.

     \(\frac{13}{24}.\)

  • D.

     \(\frac{15}{29}.\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số f(x). Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(x) là một trong bốn đồ thị dưới đây

Hỏi F(x) là đồ thị thuộc hình nào?

  • A.

    Hình 1.

  • B.

    Hình 2.

  • C.

    Hình 3.

  • D.

    Hình 4.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;27;8)cắt các tia Ox,Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho \(A{B}^{2}+B{C}^{2}+C{A}^{2}\)nhỏ nhất có phương trình là

  • A.

     \(6x+2y+3z-84=0.\)

  • B.

     \(6x-2y+3z+24=0.\)

  • C.

     \(6x-2y-3z+72=0.\)

  • D.

     \(6x+2y-3z-36=0.\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Cho 10 điểm phân biệt. Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối không trùng nhau được lấy từ 10 điểm trên?

  • A.

     \({C}_{10}^{2}.\)

  • B.

     \({A}_{10}^{2}.\)

  • C.

    20 

  • D.

     \({2}^{10}\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

rong không gian với hệ tọa độ Oxzy, cho đường thẳng \({d}_{1}:\frac{x-1}{a}=\frac{y-3}{b}=\frac{z}{4} và {d}_{2}:\frac{x}{1}=\frac{y+1}{4}=\frac{z-2}{-2}\) . Tổng a + b bằng bao nhiêu để d1//d2?

  • A.

    a + b = -10

  • B.

    a + b = 10

  • C.

    a + b = 6

  • D.

    không tồn tại

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho số phức z = 2 - 3i. Phần ảo của số thức \(\overline{\overline{z}}\) là?

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    -3

  • D.

    -2

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Tập nghiệm S của bất phương trình \({\mathrm{log}}_{2}\left(8x\right)\ge \frac{8}{{\mathrm{log}}_{\sqrt{2}}\sqrt{2x}}\) là

  • A.

     \(S=\left[\frac{1}{32};\frac{1}{2}\right)\cup \left[2;+\infty \right).\)

  • B.

     \(S=\left(-\infty ;\frac{1}{32}\right]\cup \left[\frac{1}{2};2\right].\)

  • C.

     \(S=\left(-\infty ;\frac{1}{32}\right]\cup \left(\frac{1}{2};2\right].\)

  • D.

     \(S=\left[\frac{1}{32};\frac{1}{2}\right]\cup \left[2;+\infty \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có SA = a, \(SB+SC=m\left(m>2a\right)\). BSC = CSA = ASB = 60º và  \(∆ABC\) vuông tại A. Tính thể tích chóp S.ABC theo am.

  • A.

     \(V=\frac{{a}^{2}\left(m-a\right)\sqrt{3}}{12}.\)

  • B.

     \(V=\frac{{a}^{2}\left(m-a\right)\sqrt{2}}{12}.\)

  • C.

     \(V=\frac{{a}^{2}\left(m-2a\right)\sqrt{3}}{12}.\)

  • D.

     \(V=\frac{{a}^{2}\left(m-2a\right)\sqrt{2}}{12}.\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho số phức \({z}_{1}=1-2i và {z}_{2}=i\). Biết \(w={z}_{1}+{z}_{2}\). Môđun của số phức \(\frac{{w}^{2017}}{{2}^{1008}}\) là

  • A.

     \(\frac{\sqrt{2}}{2}.\)

  • B.

     \(\sqrt{2}\)

  • C.

    1

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{x+2}{x-1}\) có đồ thị (C). Biết \(M\left({x}_{0};{y}_{0}\right)\) thuộc (C) \(\left({x}_{0}<0\right)\)và khoảng cách từ M t\(\sqrt{2}\)ới đường thẳng \(∆\) bằng  với \(\Delta :y=-x\). Khi đó \({x}_{0}-{y}_{0}\) bằng

  • A.

    1

  • B.

    -1

  • C.

    2

  • D.

    -2

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho bốn số -3; a; b; 15 theo thứ tự tạo thành cấp số cộng. Tính giá trị của \(T={a}^{2}+{b}^{2}.\)

  • A.

    T = 84.

  • B.

    T = 144.

  • C.

    T = 12.

  • D.

    T = 90.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình \(m\sqrt{{x}^{2}+2}=x+m\) có hai nghiệm thực phân biệt?

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.