DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi thử THPTQG Hóa Học chuẩn cấu trúc bộ giáo dục có lời giải (Đề số 20)

Đề thi thử THPTQG Hóa Học chuẩn cấu trúc bộ giáo dục có lời giải (Đề số 20)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

P

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Trần Bảo Ngọc
Nguyễn Quốc Minh
Nguyễn Tuấn Khang
Trần Thị Mỹ Tiên
Huỳnh Hồng Duyên
Câu 1 (0.25đ)

Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó sắt chiếm 52,5% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào Y, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 141,6 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  • A.

    32.

  • B.

     20.

  • C.

     36.

  • D.

     24.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Thủy phân 0,1 mol saccarozơ trong môi trường axit (hiệu suất 80%), thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag thu được là

  • A.

    34,56 gam.

  • B.

     21,60 gam.

  • C.

    17,28 gam.

  • D.

    43,20 gam.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Nung hỗn hợp khí X gồm H2 và N2 trong bình kín với xúc tác thích hợp, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 2,965. Dẫn toàn bộ Y qua bột CuO (dư) nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 12 gam, đồng thời thu được 8,288 lít (đktc) khí duy nhất. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là

  • A.

    22%.

  • B.

     25%.

  • C.

     23%.

  • D.

    24%.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các amino axit có dạng H2NCmHnCOOH. Đun nóng 4,63 gam X với dung dịch KOH (dư), thu được dung dịch chứa 8,19 gam muối. Đốt cháy hết 4,63 gam X cần dùng vừa đủ 4,2 lít khí O2 (đktc), thu được sản phẩm cháy Y gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ Y vào dung dịch Ba(OH)2 (dư), thu được m gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 21,87 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    30.

  • B.

     35.

  • C.

    28.

  • D.

     32.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Nước Br2

Kết tủa trắng

Z

NaHCO3

Có khí thoát ra

T

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng bạc

Các dung dịch X, Y, Z, Tlần lượt là

  • A.

    Hồ tinh bột, anilin, axit axetic, metyl fomat.

  • B.

     Anilin, hồ tinh bột, axit axetic, metyl fomat.

  • C.

     Hồ tinh bột, anilin, metyl fomat, axit axetic.

  • D.

    Hồ tinh bột, metyl fomat, axit axetic, anilin.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Trong các tên gọi sau, tên nào là tên thay thế (theo IUPAC)?

  • A.

    Metanol.

  • B.

     Axit axetic.

  • C.

    Vinyl clorua.

  • D.

    Etilen.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Có 4 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M, HNO3 1M, NaOH 1M, HCl 1M. Cho 5 ml mỗi dung dịch vào 4 ống nghiệm và kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T, kết quả thu được như sau:

- Hai dung dịch X và Y tác dụng được với FeSO4.

- Dung dịch Z có pH thấp nhất trong 4 dung dịch.

- Hai dung dịch Y và T phản ứng được với nhau.

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

  • A.

    HNO3, NaOH, H2SO4, HCl.

  • B.

     HNO3, NaOH, HCl, H2SO4.

  • C.

     HCl, NaOH, H2SO4, HNO3.

  • D.

    NaOH, HNO3, H2SO4, HCl.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

  • A.

    H2S.

  • B.

     HNO3

  • C.

    CH3COONa.

  • D.

    Ba(OH)2.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Na+, SO42-, HCO3-và Cl– . Mẫu nước này thuộc loại

  • A.

    nước cứng tạm thời.

  • B.

     nước cứng toàn phần.

  • C.

     nước cứng vĩnh cửu.

  • D.

    nước mềm

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

  • A.

    Ca(NO3)2.

  • B.

     K2SO4.

  • C.

    NH4NO3.

  • D.

     K2CO3.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: 

\(\mathrm{X}\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}},\mathrm{chan} \mathrm{khong}}{\to}\mathrm{Y}\stackrel{+\mathrm{HCl}}{\to}\mathrm{Z}\stackrel{+\mathrm{T}}{\to}\mathrm{X}\)

Cho các chất: Fe(OH)2, Mg(OH)2, CaCO3, Fe(NO3)3. Số chất có thể thỏa mãn X trong sơ đồ trên là

  • A.

    3.

  • B.

     4.

  • C.

    1.

  • D.

    2.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Chất nào sau đây ở thể rắn được gọi là nước đá khô?

  • A.

    CO2.

  • B.

     SO2.

  • C.

    H2O.

  • D.

    CO.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.

    54,6.

  • B.

     27,3.

  • C.

    10,4.

  • D.

    23,4.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Cho các lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch sau: Na2SO3, AlCl3, KNO3, NH4Cl, ZnSO4. Nếu chỉ dùng thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2 thì có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch?

  • A.

    3.

  • B.

     2.

  • C.

     5.

  • D.

     4.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Thực hiện phản ứng tách nước ancol đơn chức, mạch hở X, thu được anken Y và ete Z. Biết tỉ khối hơi của Z so với Y là 2,643. Công thức của ancol X là

  • A.

    C4H9OH.

  • B.

     CH3OH.

  • C.

     C3H7OH.

  • D.

     C2H5OH.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Cho 28,4 gam P2O5 tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

  • A.

    75,5.

  • B.

     77,2.

  • C.

     78,2.

  • D.

     76,7.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(a)Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.

(b)Amophot thuộc loại phân hỗn hợp.

(c)Dung dịch kali đicromat có màu da cam.

(d)Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

(e)Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương.

(f) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, dao cắt thủy tinh.

(g)Xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    4.

  • B.

     5.

  • C.

    6.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4.

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.

- Thí nghiệm 4: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.

Số trường hợp ăn mòn điện hóa là

  • A.

    2.

  • B.

     3.

  • C.

    4.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(a)Trong phân tử vinylaxetilen có chứa ba liên kết bội.

(b)Phenol dùng để sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt cỏ.

(c)Hiđro hóa hoàn toàn dầu thực vật thu được mỡ động vật.

(d)Hầu hết các polime đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

(e)Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    2.

  • B.

     1.

  • C.

    4.

  • D.

     3.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?

  • A.

    CrO3.

  • B.

     Cr2O3.

  • C.

    Cr(OH)3.

  • D.

    Cr2(SO4)3.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.