DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC MÔN VẬT LÝ (Đề số 7)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Lê Thi Tố Huyền

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Dòng điện Phu-cô là

    • A.

      dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi khối vật dẫn chuyển động cắt các đường sức từ.

    • B.

      dòng điện chạy trong khối vật dẫn.

    • C.

      dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên.

    • D.

       dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện.

  2. Câu 2

    Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 2.\({10}^{-5}\) C. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5.104 V/m. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường \(\overrightarrow{g}\)một góc \({55}^{o}\) rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/\({\mathrm{s}}^{2}\). Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là

    • A.

      0,66 m/s.

    • B.

       0,50 m/s.

    • C.

      2,87 m/s.

    • D.

       3,41 m/s.

  3. Câu 3

    Đặt điện áp u = \({\mathrm{U}}_{0}\)cos(ωt +\(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\)) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = \(\sqrt{6}\)cos(ωt +\(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\))(A) và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W. Giá trị \({\mathrm{U}}_{0}\) bằng

    • A.

      120 V.

    • B.

       100\(\sqrt{3}\)V.

    • C.

      100 V.

    • D.

       100\(\sqrt{2}\)V.

  4. Câu 4

    Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch u = U\(\sqrt{2}\)cos(ωt + φ) và dòng điện trong mạch i = I\(\sqrt{2}\)cosωt. Biểu thức nào sau đây về tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch là không đúng?

    • A.

      \(\mathrm{P}=\frac{{\mathrm{U}}^{2}{\mathrm{cos}}^{2}\mathrm{\phi}}{\mathrm{R}}\)

    • B.

       \(\mathrm{P}=\frac{{\mathrm{U}}^{2}\mathrm{cos\phi}}{\mathrm{R}}\)

    • C.

      P = RI2.

    • D.

       P = UIcosφ.

  5. Câu 5

    Đặt điện áp xoay chiều u = \({\mathrm{U}}_{0}\)cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu, khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại 100V. Tăng giá trị điện dung C đến khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 50V thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 150. Tiếp tục tăng giá trị điện dung C đến khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 40V. Khi đó, điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      66 V.

    • B.

       62 V.

    • C.

      70 V.

    • D.

       54 V.

  6. Câu 6

    Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn cùng pha \({\mathrm{S}}_{1}, {\mathrm{S}}_{2}\). O là trung điểm của \({\mathrm{S}}_{1}{\mathrm{S}}_{2}\). Xét trên đoạn \({S}_{1}{S}_{2}\): tính từ trung trực của \({S}_{1}{S}_{2}\) (không kể O) thì M là cực đại thứ 5, N là cực tiểu thứ 5. Nhận định nào sau đây là đúng?

    • A.

       NO > MO.

    • B.

      NO ≥ MO.

    • C.

      NO < MO.

    • D.

      NO = MO.

  7. Câu 7

    Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ thuộc vào

    • A.

      biên độ của ngoại lực.

    • B.

       tần số riêng của hệ.

    • C.

      pha của ngoại lực.

    • D.

      tần số của ngoại lực.

  8. Câu 8

    Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý được quyết định bởi đặc trưng vật lý của âm là

    • A.

      Biên độ âm.

    • B.

       Mức cường độ âm.

    • C.

      Tần số âm.

    • D.

       Cường độ âm.

  9. Câu 9

    Cho 3 loại đoạn mạch: chỉ có điện trở thuần, chỉ có tụ điện, chỉ có cuộn dây thuần cảm. Đoạn mạch nào tiêu thụ công suất khi có dòng điện xoay chiều chạy qua?

    • A.

      chỉ có tụ điện và chỉ có cuộn dây thuần cảm.

    • B.

       chỉ có điện trở thuần.

    • C.

      chỉ có tụ điện.

    • D.

       chỉ có cuộn dây thuần cảm.

  10. Câu 10

    Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40 Ω, tụ điện có \(\mathrm{C}=\frac{{10}^{-3}}{6\mathrm{\pi}}\mathrm{F}\)và cuộn dây thuần cảm có\(\mathrm{L}=\frac{1}{\mathrm{\pi}}\mathrm{H}\)mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch u=120cos\(\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)\) V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch:

    • A.

      i =1,5\(\sqrt{2}\)cos(100πt + π/12) A.

    • B.

       i = 3cos(100πt + π/12) A.

    • C.

      i = 3\(\sqrt{2}\)cos(100πt + π/4) A.

    • D.

      i = 1,5cos(100πt + π/4) A.

  11. Câu 11

    Đặt điện áp u = 180\(\sqrt{2}\)cosωt (V) (với ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM có điện trở thuần R, đoạn mạch MB có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AM và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi L=L1 là U và φ1, còn khi L = L2 thì tương ứng là \(\sqrt{3}\)U và φ2. Biết φ1 + φ2 = 900. Giá trị U bằng

    • A.

      60 V.

    • B.

       180V.

    • C.

      90 V.

    • D.

      135V.

  12. Câu 12

    Mắt không có tật là mắt

    • A.

       khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới.

    • B.

      khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới.

    • C.

       khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết.

    • D.

       khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết.

  13. Câu 13

    Lăng kính có thiết diện là tam giác có góc chiết quang A đặt trong không khí. Biết chiết suất của lăng kính là n=\(\sqrt{3}\).Chiếu một tia sáng đơn sắc tới mặt bên thứ nhất và cho tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai. Biết góc lệch cực tiểu của tia sáng qua lăng kính bằng góc chiết quang. Tìm góc chiết quang.

    • A.

      \({60}^{o}\).

    • B.

      \({90}^{o}\).

    • C.

      \({45}^{o}\).

    • D.

      \({30}^{o}\).

  14. Câu 14

    Một đoạn dây dài = 50 cm mang dòng điện cường độ I = 5 A được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T, sao cho đoạn dây dẫn vuông góc với đường sức từ. Độ lớn lớn từ tác dụng lên đoạn dây dẫn bằng:

    • A.

      0,2 N.

    • B.

       0,4 N.

    • C.

      0,3 N.

    • D.

       0,5 N.

  15. Câu 15

    Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ, thuộc của động năng Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằng

    • A.

      37,5 Hz.

    • B.

       10 Hz.

    • C.

      18,75 Hz.

    • D.

       20 Hz.

  16. Câu 16

    Tốc độ cực đại của dao động điều hòa có biên độ A và tần số góc ω

    • A.

       ω\({\mathrm{A}}^{2}\).

    • B.

      \({\mathrm{\omega}}^{2}\)A.

    • C.

      \({\left(\mathrm{\omega A}\right)}^{2}\).

    • D.

      ωA

  17. Câu 17

    Kẻ trộm giấu viên kim cương ở dưới đáy một bể bơi. Anh ta đặt chiếc bè mỏng đồng chất hình tròn bán kính R trên mặt nước, tâm của bè nằm trên đường thẳng đứng đi qua viên kim cương. Mặt nước yên lặng và mức nước là h = 2,0 m. Cho chiết suất của nước là n = \(\frac{4}{3}\). Giá trị nhỏ nhất của R để người ở ngoài bể bơi không nhìn thấy viên kim cương gần đúng bằng:

    • A.

      3,40 m.

    • B.

       2,27 m.

    • C.

      2,83 m.

    • D.

       2,58 m.

  18. Câu 18

    Một vật dao động điều hòa có chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí gia tốc có độ lớn bằng một nửa độ lớn cực đại là:

    • A.

      \(\frac{\mathrm{T}}{8}\).

    • B.

       \(\frac{\mathrm{T}}{4}\).

    • C.

      \(\frac{\mathrm{T}}{12}\).

    • D.

      \(\frac{\mathrm{T}}{6}\).

  19. Câu 19

    Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ. Gọi Φ là từ thông gửi qua khung dây. Độ lớn của Φ bằng:

    • A.

      0,5.B.S.

    • B.

       2B.S.

    • C.

      B.S.

    • D.

       –B.S.

  20. Câu 20

    Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 100 N/m, vật nặng khối lượng m = 500 g. Khi vật cân bằng lò xo dãn:

    • A.

       2 cm.

    • B.

      2,5 cm.

    • C.

      4 cm.

    • D.

      5 cm.

Xem trước