DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC MÔN VẬT LÝ (Đề số 25)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

A

Biên soạn tệp:

Phan Như Khánh Anh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng nếu tăng dần khoảng cách giữa hai khe \({\mathrm{S}}_{1}\),\({\mathrm{S}}_{1}\) thì hệ vân thay đổi thế nào với ánh sáng đơn sắc

    • A.

      Bề rộng khoảng vân tăng dần lên.

    • B.

      Bề rộng khoảng vân lúc đầu tăng, sau đó giảm.

    • C.

      Bề rộng khoảng vân giảm dần đi.

    • D.

      Hệ vân không thay đổi, chỉ sáng thêm lên.

  2. Câu 2

    Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ

    • A.

      75 vòng/phút.

    • B.

       25 vòng/phút.

    • C.

      750 vòng/phút.

    • D.

      480 vòng/phút.

  3. Câu 3

    Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là

    • A.

       ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen.

    • B.

      tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

    • C.

       tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơnghen, tia tử ngoại.

    • D.

      tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơnghen.

  4. Câu 4

    Số notron có trong 1,5 g hạt nhânTriti \({}_{1}{}^{3}\mathrm{T}\)là:

    • A.

       6,02.\({10}^{23}\)

    • B.

       3,01.\({10}^{23}\)

    • C.

       9,03.\({10}^{23}\)

    • D.

      4,515.\({10}^{23}\)

  5. Câu 5

    Thực chất của phóng xạ \({\mathrm{\beta}}^{-}\)là

    • A.

      Một photon biến thành 1 notron và các hạt khác.

    • B.

      Một photon biến thành 1 electron và các hạt khác.

    • C.

      Một notron biến thành một proton và các hạt khác.

    • D.

      Một proton biến thành 1 notron và các hạt khác.

  6. Câu 6

    Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.

    • B.

      Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.

    • C.

      Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.

    • D.

      Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.

  7. Câu 7

    Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120 V, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có điện trở thuần R = 26 W; đoạn mạch MB gồm tụ điện và cuộn dây không thuần cảm có điện trở thuần r = 4W. Thay đổi tần số dòng điện đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB cực tiểu. Giá trị cực tiểu đó bằng:

    • A.

       16 V

    • B.

       24 V

    • C.

       60 V

    • D.

       32 V

  8. Câu 8

    Đặt điện áp xoay chiều có tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, tụ điện Cvà cuộn cảm thuần L (L thay đổi được). Khi L = \({\mathrm{L}}_{0}\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại và bằng \({\mathrm{U}}_{\mathrm{Lmax}}\). Khi L = \({\mathrm{L}}_{1}\) hoặc L = \({\mathrm{L}}_{2}\) thì điện áp hiệu dụng giữa haiđầu cuộn cảm có giá trị như nhau và bằng \({\mathrm{U}}_{\mathrm{L}}\). Biết rằng . Tổng hệ số công suất củamạch AB khi L = \({\mathrm{L}}_{1}\) và L = \({\mathrm{L}}_{2}\) là 0,5k. Hệ số công suất của mạch AB khi L = \({\mathrm{L}}_{0}\)có giá trị bằng?

    • A.

      \(\frac{1}{4}\)

    • B.

      \(\frac{1}{2\sqrt{2}}\)

    • C.

      \(\frac{\sqrt{2}}{2}\)

    • D.

      \(\frac{1}{2}\)

  9. Câu 9

    Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?

    • A.

      Máy thu hình (tivi)

    • B.

      Máy thu thanh

    • C.

      Chiếc điện thoại di động

    • D.

      Cái điều khiển ti vi

  10. Câu 10

    Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của mạch là 100Wthì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 W thì công suất của mạch là

    • A.

       40 W.

    • B.

       5 W.

    • C.

       10 W.

    • D.

       80 W.

  11. Câu 11

    Khi chiếu bức xạ λ vào bề mặt một kim loại thì hiệu điện thế hãm là 4,8 V. Nếu chiếu bằng một bức xạ có bước sóng gấp đôi thì hiệu điện thế hãm là 1,6 V. Giới hạn quang điện của kim loại đó là:

    • A.

       6λ

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Câu 12

    Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi nhỏ, dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

    • A.

      theo chiều chuyển động của viên bi.

    • B.

      về vị trí cân bằng của viên bi.

    • C.

      theo chiều dương qui ước.

    • D.

      theo chiều âm qui ước.

  13. Câu 13

    Cho hai máy biến áp lý tưởng, các cuộn dây sơ cấp có cùng số vòng dây, nhưng các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau. Khi lần lượt đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của hai máy thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở và hai đầu cuộn sơ cấp của mỗi máy tương ứng là 1,5 và 1,8. Khi thay đổi số vòng dây cuộn sơ cấp của mỗi máy đi 20 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của 2 máy là như nhau. Số vòng dây của cuộn sơ cấp của mỗi máy ban đầu là:

    • A.

      250 vòng.

    • B.

       440 vòng.

    • C.

       120 vòng.

    • D.

       220 vòng.

  14. Câu 14

    Biết hằng số Plăng là 6,625.\({10}^{-34}\) Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.\({10}^{8}\) m/s. Năng lượng của photon ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 μm là

    • A.

      3.\({10}^{-19}\) J.

    • B.

      3.\({10}^{-17}\) J.

    • C.

      3.\({10}^{-20}\) J.

    • D.

      3.\({10}^{-18}\) J.

  15. Câu 15

    Một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên \({\mathrm{l}}_{0}\) = 30 cm. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang thì chiều dài cực đại của lò xo là 38 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai thời điểm động năng bằng n lần thế năng và thế năng bằng n lần động năng là 4 cm. Giá trị lớn nhất của n gần với giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

       8.

    • B.

       3.

    • C.

       5.

    • D.

       12.

  16. Câu 16

    Biết vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.\({10}^{8}\)m/s. Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.\({10}^{14}\) Hz, bước sóng của nó trong chân không là

    • A.

       0,75 mm.

    • B.

       0,75 μm.

    • C.

       0,75 m.

    • D.

       0,75 nm.

  17. Câu 17

    Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 dm/s. Lấy\(\mathrm{\pi}\)=3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

    • A.

      20 cm/s.

    • B.

       10 cm/s.

    • C.

      0.

    • D.

       2 m/s.

  18. Câu 18

    Khi một sóng cơ truyền trong một môi trường, hai điểm trong môi trường dao động ngược pha với nhau thì hai điểm đó

    • A.

      cách nhau một số nguyên lần bước sóng.

    • B.

       có pha hơn kém nhau một số lẻ lầnp.

    • C.

      có pha hơn kém nhau là một số chẵn lầnp.

    • D.

      cách nhau một nửa bước sóng.

  19. Câu 19

    Một sóng điện từ truyền trong chân không với λ= 150 m, cường độ điện trường cực đại và cảm ứng từ cực đại của sóng lần lượt là \({\mathrm{E}}_{0}\) và \({\mathrm{B}}_{0}\). Tại thời điểm nào đó cường độ điện trườngtại một điểm trên phương truyền sóng có giá trị \(\frac{{\mathrm{E}}_{0}}{2}\)và đang tăng. Lấy c = 3.\({10}^{8}\) m/s. Sau thờigian ngắn nhất là bao nhiêu thì cảm ứng từ tại điểm đó có độ lớn bằng \(\frac{{\mathrm{B}}_{0}}{2}\)?

    • A.

      \(\frac{5}{12}.{10}^{-7}\)s

    • B.

      \(1,25.{10}^{-7}\)s

    • C.

      \(\frac{5}{3}.{10}^{-7}\)s

    • D.

      \(\frac{5}{6}.{10}^{-7}\)s

  20. Câu 20

    Có hai chất phóng xạ A và B. Lúc ban đầu t = 0 số hạt nhân nguyên tử của chất A gấp 4 lần số hạt nhân nguyên tử của chất B. Sau thời gian 2h số hạt nhân nguyên tử còn lại của hai chất bằng nhau. Biết chu kỳ bán rã của chất phóng xạ A là 0,2 h. Tìm chu kỳ bán rã của B?

    • A.

       0,1 h.

    • B.

       2,5 h.

    • C.

       0,4 h.

    • D.

       0,25 h.

Xem trước