DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 6)

Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 6)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T
Câu 1 (0.2đ)

Trong hình vẽ bên, điểm A biểu diễn số phức \(z-1+i\). Tìm điểm biểu diễn số phức z.

  • A.

    Điểm B

  • B.

    Điểm C

  • C.

     C. Điểm D

  • D.

    Điểm E

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \({2}^{\left|x\right|}=\sqrt{{m}^{2}-{x}^{2}}\) có hai nghiệm thực phân biệt.

  • A.

    m < -1 hoặc m > 1

  • B.

    m < -1 hoặc m > 2

  • C.

    m < -2 hoặc m > 2

  • D.

    -3 < m < 1

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) xác định trên \(\mathrm{ℝ}\backslash \left\{-1\right\}\), liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

Khẳng định nào dưới đây là sai?

  • A.

    Phương trình \(f\left(x\right)=m\) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi \(m\in (-\infty ;-1]\cup \left(3;4\right)\)

  • B.

    Hàm số đạt cực đại tại \(x=1\)

  • C.

    Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left(-\infty ;1\right)\)

  • D.

    Đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\) có ba đường tiệm cận.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Hàm số \(y=-\frac{{x}^{4}}{2}+1\) đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

  • A.

     \(\left(-\infty ;0\right)\)

  • B.

    \(\left(-\infty ;1\right)\)

  • C.

    \(\left(1;+\infty \right)\)

  • D.

    \(\left(-3;4\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Tìm giá trị \(n\in \mathrm{\mathbb{N}}\) thỏa mãn \({A}_{n}^{2}-{C}_{n+1}^{n-1}=5\)

  • A.

    n = 3

  • B.

    n = 5

  • C.

    n = 4

  • D.

    n = 6

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho khai triển \({\left(1+x\right)}^{n}={a}_{0}+{a}_{1}x+{a}_{2}{x}^{2}+{a}_{n}{x}^{n}\) với \(n\in N*\).  Hỏi có bao nhiêu giá trị \(n\le 2018\) sao cho tồn tại k thỏa mãn \(\frac{{a}_{k}}{{a}_{k+1}}=\frac{7}{15}\)

  • A.

    21

  • B.

    90

  • C.

    91

  • D.

    642

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Một ô tô đang chạy thẳng đều với vận tốc \({v}_{0}\left(m/s\right)\) thì người đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc \(v\left(t\right)=-5t+{v}_{0}\left(m/s\right)\), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn ô tô di chuyển được 40m thì vận tốc ban đầu \({v}_{0}\) bằng bao nhiêu?

  • A.

     \({v}_{0}\) = 20 m/s

  • B.

    \({v}_{0}\) = 25 m/s

  • C.

    \({v}_{0}\) = 40 m/s

  • D.

    \({v}_{0}\) = 80 m/s

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm \(A\left(1,0,0\right), B\left(0,2,0\right), C\left(0,0,3\right)\). Tập hợp các điểm \(M\left(x,y,z\right)\) thỏa \(M{A}^{2}=M{B}^{2}+M{C}^{2}\) là mặt cầu có bán kính 

  • A.

     \(R=\sqrt{2}\)

  • B.

    \(R=\sqrt{3}\)

  • C.

    R = 2

  • D.

    R = 3

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Tìm hai số thực x và y thỏa \(\left(2x-3yi\right)+\left(3-i\right)=5x-4i\) với i là đơn vị ảo.

  • A.

    x = -1; y = -1

  • B.

    x = -1; y = 1

  • C.

    x = 1; y = -1

  • D.

    x = 1; y = 1

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

  • A.

     \(y=\frac{x+1}{2x+1}\)

  • B.

    \(y=\frac{x+3}{2x+1}\)

  • C.

    \(y=\frac{x}{2x+1}\)

  • D.

    \(y=\frac{x-1}{2x+1}\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm của tam giác ABD và M là điểm trên cạnh BC sao cho \(BM=2MC\). Đường thẳng  MG song song với mặt phẳng

  • A.

    (ABC)

  • B.

    (BCD)

  • C.

    (ABD)

  • D.

    (ACD)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho cấp số cộng \(\left({u}_{n}\right)\) có \({u}_{1}=-1\) công sai d=2. Gọi \({S}_{n}\) là tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng. Tỷ số \(\frac{{S}_{2018}}{{S}_{2019}}\) bằng 

  • A.

     \(\frac{{2018}^{2}-1}{{2019}^{2}-1}\)

  • B.

    \(\frac{{2016}^{2}-1}{{2017}^{2}-1}\)

  • C.

    \(\frac{{2017}^{2}-1}{{2018}^{2}-1}\)

  • D.

    \(\frac{{2019}^{2}-1}{{2010}^{2}-1}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\). Đồ thị của hàm số \(y=f\text{'}\left(x\right)\) như hình vẽ bên. Hỏi hàm số \(g\left(x\right)=f\left(\left|x\right|\right)+2018\) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    5

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng \({d}_{1}:\left\{\begin{array}{l}x=-t\ y=-1+4t\ z=3t\end{array}\right.\)và \({d}_{2}:\frac{x}{1}=\frac{y+8}{-4}=\frac{z+3}{-3}\).  Xác định góc \(\alpha\) giữa hai đường thẳng \({d}_{1}\) và \({d}_{2}\)

  • A.

    \(\alpha\) = 0\(°\)

  • B.

    \(\alpha\) = 30\(°\)

  • C.

    \(\alpha\) = 90\(°\)

  • D.

    \(\alpha\) = 180\(°\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho tam giác ABC có đỉnh \(C\left(-2;2;2\right)\) và trọng tâm \(G\left(-1;2;2\right).\) Tìm tọa độ các đỉnh A, B của tam giác ABC, biết A thuộc mặt phẳng (Oxy) và điểm B thuộc trục cao.

  • A.

    A(-1;-1;0), B(0;0;4)

  • B.

    A(-1;1;0), B(0;0;4)

  • C.

    A(-1;0;1), B(0;0;4)

  • D.

    A(-4;4;0), B(0;0;1)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh \(AB = a, BC= 2a.\) Hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) cạnh \(SA=a\sqrt{15}\). Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng

  • A.

     \(2{a}^{3}\sqrt{15}\)

  • B.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{15}}{3}\)

  • C.

    \(\frac{2{a}^{3}\sqrt{15}}{3}\)

  • D.

    \(\frac{2{a}^{3}\sqrt{15}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có đạo hàm \(f\text{'}\left(x\right)\)liên tục trên \(\left[-3;3\right]\). Hình bên là đồ thị của hàm số \(y=f\text{'}\left(x\right)\).Đặt \(g\left(x\right)=2f\left(x\right)+{x}^{2}\).Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    g(3) < g(-3) < g(1)

  • B.

    g(-3) < g(3) < g(1)

  • C.

    g(1) < g(3) < g(-3)

  • D.

    g(1) < g(-3) < g(3)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho hình lập phương có cạnh 4cm.Mặt cầu tiếp xúc với cạnh của hình lập phương đó có diện tích xung quanh là

  • A.

     \(8\mathrm{\pi}\)

  • B.

    16\(\mathrm{\pi}\)

  • C.

    32\(\mathrm{\pi}\)

  • D.

    48\(\mathrm{\pi}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Trong ngăn kéo của An có 5 đôi tất, mỗi đôi một màu khác nhau. Ngày thứ Hai (ngày đầu tuần), An chọn ngẫu nhiên 2 chiếc từ 10 chiếc tất trong ngăn kéo. Thứ Ba, An chọn ngẫu nhiên tiếp 2 chiếc tất từ 8 chiếc tất còn lại. Thứ Tư, An chọn ngẫu nhiên tiếp 2 chiếc tất từ 6 chiếc tất còn lại. Xác suất để Thứ Tư là ngày đầu tiên An chọn đúng 2 chiếc tất cùng một đôi bằng

  • A.

     \(\frac{13}{315}\)

  • B.

    \(\frac{26}{315}\)

  • C.

    \(\frac{39}{315}\)

  • D.

    \(\frac{52}{315}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Phương trình\({3}^{1-x}=2+{\left(\frac{1}{9}\right)}^{x}\)có bao nhiêu nghiệm âm?

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Thể tích Vcủa khối tròn xoay khi cho hình phẳng Hgiới hạn bởi các đường \(y=1-{x}^{2}\)và \(y={x}^{2}-1\) quay quanh trục Oxđược xác định bởi công thức nào sau đây?

  • A.

     \(V=\mathrm{\pi}{\int}_{-1}^{1}\left|{\left(1-{\mathrm{x}}^{2}\right)}^{2}-{\left({\mathrm{x}}^{2}-1\right)}^{2}\right|\mathrm{dx}\)

  • B.

    \(V=\mathrm{\pi}{\int}_{-1}^{1}\left|\left(1-{\mathrm{x}}^{2}\right)-\left({\mathrm{x}}^{2}-1\right)\right|\mathrm{dx}\)

  • C.

    \(V=\mathrm{\pi}{\int}_{-1}^{1}{\left(1-{\mathrm{x}}^{2}\right)}^{2}\mathrm{dx}\)

  • D.

    \(V=\mathrm{\pi}{\int}_{-1}^{1}\left[{\left({\mathrm{x}}^{2}-1\right)}^{2}-{\left(1-{\mathrm{x}}^{2}\right)}^{2}\right]\mathrm{dx}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Tìm tập xác đnh \(D=\mathrm{ℝ}\)của hàm số\(y=\sqrt{{\mathrm{log}}_{2}\left(x+1\right)-1}\)

  • A.

     \(D=(-\infty ;1]\)

  • B.

    \(D=\left(3;+\infty \right)\)

  • C.

    \(D=[1;+\infty )\)

  • D.

    \(D=\mathrm{ℝ}\backslash \left\{3\right\}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và \(BD=a\). Hình chiếu vuông góc của S   trên mặt phẳng đáy là trung điểm OD. Đường thẳng SD tạo với mặt đáy một góc bằng \(60°\).  Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng

  • A.

    a

  • B.

     \(\frac{a}{2}\)

  • C.

    \(\frac{a}{3}\)

  • D.

     \(\frac{a}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho hình hộp \(ABCD.A\text{'}B\text{'}C\text{'}D\text{'}\). Gọi M là điểm thuộc đoạn CC' thỏa mãn \(CC\text{'} = 3CM\). Mặt phẳng (AB'M) chia khối hộp thành hai phần có thể tích là \({V}_{1},{V}_{2}\).  Gọi \({V}_{1}\) là thể tích phần chứa điểm B. Tỉ số \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}\) bằng

  • A.

     \(\frac{7}{9}\)

  • B.

    \(\frac{13}{20}\)

  • C.

    \(\frac{7}{27}\)

  • D.

    \(\frac{13}{41}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.