DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 37
ab testing

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 Hóa học có lời giải (Đề số 28)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 28-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:47:00

D

Biên soạn tệp:

Nguyễn Như Duyên

Tổng câu hỏi:

37

Ngày tạo:

18-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7: 3 với một lượng dung dịch HNO3. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5). Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam. Giá trị của m là

    • A.

      50,4.

    • B.

      40,5.

    • C.

      33,6.

    • D.

      44,8.

  2. Câu 2

    Cho các chất: etilen, axit metacrylat, stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH), CO2, SO2, saccarozơ, fructozơ. Số chất có khả năng làm mất màu nước brom là

    • A.

      7.

    • B.

      5.

    • C.

      6.

    • D.

      4.

  3. Câu 3

    Hỗn hợp A gồm 3 peptit mạch hở X, Y và Gly-Ala-Gly (trong đó X, Y có cùng số liên kết peptit và đều được tạo thành từ alanin và valin, MX > MY) có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 1. Đốt cháy hoàn toàn 76,08 gam hỗn hợp A cần 4,356 mol O2 và sinh ra 10,2144 lít N2 (đktc). Số nguyên tử hiđro trong phân tử Y

    • A.

      53.

    • B.

      57.

    • C.

      45.

    • D.

      65.

  4. Câu 4

    Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc chu kỳ nào?

    • A.

      5.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  5. Câu 5

    Kim loại nào dưới đây không phản ứng được với H2O ở nhiệt độ thường?

    • A.

      Ba.

    • B.

      Ag.

    • C.

      Na.

    • D.

      K.

  6. Câu 6

    Cho phát biểu sau:

        (a) Dung dịch glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

        (b) Axit fomic có khả năng làm mất màu nước brom.

        (c) Đốt cháy hoàn toàn este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

        (d) Dung dịch axit glutamic có pH > 7.

        (e) Gly-Ala là một đipeptit có phản ứng màu biure.

        (f) Các loại tơ nilon-6, tơ lapsan, tơ nitron đều được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      1.

    • B.

      3.

    • C.

      2.

    • D.

      4.

  7. Câu 7

    Kim loại có độ cứng cao nhất trong các kim loại là

    • A.

      Hg.

    • B.

      Cr.

    • C.

      Os.

    • D.

      W.

  8. Câu 8

    Cho các chất: C6H5NH2 (1), CH3NH2 (2), CH3NHCH3 (3), C2H5NH2 (4), NH3 (5). Thứ tự tăng dần lược bazơ của các chất trên là

    • A.

      (1), (5), (2), (4), (3).

    • B.

      (5), (1), (3), (2), (4).

    • C.

      (5), (2), (4), (3), (1).

    • D.

      (1), (5), (2), (3), (4).

  9. Câu 9

    Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 vào Y thu được m gam kết tủa. Biết thể tích các khí đo ở đktc. Giá trị gần nhất của m là

    • A.

      21,5. 

    • B.

      15,5.

    • C.

      23,5.

    • D.

      22,5.

  10. Câu 10

    Cho các cặp chất (với tỉ lệ số mol tương ứng) như sau: (a) Fe2O3 và CuO (1 : 1), (b) Fe và Cu (2 : 1), (c) Zn và Ag (1 : 1), (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1), (e) Cu và Ag (2 : 1), (g) FeCl3 và Cu (1 : 1). Số cặp chất không tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư là

    • A.

      3.

    • B.

      1.

    • C.

      2.

    • D.

      4.

  11. Câu 11

    Cho thí nghiệm như hình vẽ:

    Chọn phát biểu đúng về thí nghiệm trên?

    • A.

      Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.

    • B.

      Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.

    • C.

      Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và hiđro.

    • D.

      Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.

  12. Câu 12

    Cho các polime sau: nilon-6,6, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), teflon, tơ lapsan, polietilen, polibutađien. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

    • A.

      2.

    • B.

      7.

    • C.

      5.

    • D.

      3.

  13. Câu 13

    Cho Na, Zn, Fe, Cu, dung dịch Fe(NO3)3, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch AgNO3 lần lượt tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là

    • A.

      9.

    • B.

      10.

    • C.

      11.

    • D.

      12.

  14. Câu 14

    Chất nào sau đây thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

    • A.

      Fe.

    • B.

      Fe(OH)2.

    • C.

      FeO.

    • D.

      FeCl2.

  15. Câu 15

    Cho các chất sau: metyl acrylat, vinyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, phenyl benzoat. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng không thu được ancol là

    • A.

      3.

    • B.

      4.

    • C.

      2.

    • D.

      5.

  16. Câu 16

    Công thức cấu tạo thu gọn của đimetyl amin là

    • A.

      CH3CH2NH2.

    • B.

      (CH3)3N.

    • C.

      CH3NH2.

    • D.

      (CH3)2NH.

  17. Câu 17

    Hòa tan hết hỗn hợp gồm Mg, Al và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,06 mol NaNO3. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa các muối trung hòa   có khối lượng 115,28 gam và V lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2O và H2 (tỉ lệ 1:1). Cho dung dịch NaOH dư và X thấy lượng NaOH phản ứng là 36,8 gam, đồng thời thu được 13,92 gam kết tủa. Giá trị của V là

    • A.

      2,240.

    • B.

      2,016.

    • C.

      1,344.

    • D.

      1,792.

  18. Câu 18

    Kim loại Na không tác dụng được với chất nào dưới đây?

    • A.

      Giấm ăn.

    • B.

      Ancol etylic.

    • C.

      Nước.

    • D.

      Dầu hỏa.

Xem trước