DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí cực hay mới nhất (đề 13)

Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí cực hay mới nhất (đề 13)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Đặng Đình Khoa
Nguyễn Quốc Minh
Lâm Hồ Quốc Thái
Đỗ Đăng Khoa
Cao Thị Phương Mai
Câu 1 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Thời gian ngắn nhất để thế năng của con lắc giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là:

  • A.

     \(\frac{\pi}{2}\sqrt{\frac{m}{k}.}\)

  • B.

     \(\frac{\pi}{4}\sqrt{\frac{m}{k}.}\)

  • C.

     \(\frac{\pi}{3}\sqrt{\frac{m}{k}.}\)

  • D.

     \(\frac{\pi}{6}\sqrt{\frac{m}{k}.}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là:

  • A.

    42 Hz.

  • B.

     35 Hz.

  • C.

    40 Hz.

  • D.

     37 Hz.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo là L, tần số góc là \(\mathrm{\omega}.\)Khi vật có li độ x thì vận tốc của nó là v. Biểu thức nào sau đây là đúng?

  • A.

     \({L}^{2}={x}^{2}+\frac{{v}^{2}}{{\omega}^{2}}.\)

  • B.

     \(\frac{{L}^{2}}{2}={x}^{2}+\frac{{v}^{2}}{{\omega}^{2}}.\)

  • C.

     \({L}^{2}=4\left({x}^{2}+\frac{{v}^{2}}{{\omega}^{2}}\right).\)

  • D.

     \({L}^{2}=2\left({x}^{2}+\frac{{v}^{2}}{{\omega}^{2}}\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 1 m, treo tại nơi có gia tốc trọng trường \(\mathrm{g}={\mathrm{\pi}}^{2} \mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\). Chu kì dao động điều hòa của con lắc là:

  • A.

    2 s.

  • B.

     1 s.

  • C.

    \(\sqrt{2}\)s.

  • D.

     0,5 s.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Một sóng cơ có tần số 40 Hz, truyền trong môi trường với tốc độ 4,8 m/s. Hai điểm M, N trên cùng một hướng truyền sóng cách nhau 5 cm (M nằm gần nguồn hơn N). Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Tại thời điểm t, li độ của phần tử tại M là 9 cm. Tại thời điểm \(\mathrm{t}\text{'}=\mathrm{t}+7/480 \mathrm{s}\), li độ của phần tử tại N cũng bằng 9 cm. Biên độ sóng bằng:

  • A.

    9 cm.

  • B.

    \(6\sqrt{3}\) cm.

  • C.

    \(6\sqrt{2}\) cm

  • D.

    \(9\sqrt{3}\) cm

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Quan sát sóng dừng hình thành trên một sợi dây thì thấy có dạng như hình vẽ bên. Bước sóng bằng:

  • A.

    17 cm.

  • B.

     34 cm.

  • C.

    68 cm.

  • D.

    136 cm

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp A, B trên mặt nước có phương trình dao động lần lượt là\({u}_{A}={u}_{B}=a\mathrm{cos}10\pi t\) mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Tính từ đường trung trực của đoạn AB, điểm M trên mặt nước có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng 15 cm sẽ nằm trên đường:

  • A.

    cực tiểu thứ ba.

  • B.

     cực tiểu thứ hai.

  • C.

    cực đại bậc 3.

  • D.

     cực đại bậc 2.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa với chu kì T. Biểu thức gia tốc trọng trường theo l và T là:

  • A.

     \(\frac{4{\pi}^{2}l}{{T}^{2}}.\)

  • B.

     \(\frac{4{\pi}^{2}l}{T}.\)

  • C.

     \(\frac{2\pi l}{{T}^{2}}.\)

  • D.

     \(\frac{4{\pi}^{2}{l}^{2}}{{T}^{2}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Chỉ ra câu sai. Âm La của một cái đàn ghita và của một cái kèn có thể cùng:

  • A.

    tần số.

  • B.

     cường độ.

  • C.

    mức cường độ.

  • D.

     đồ thị dao động

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Một vật dao động theo phương trình \(x=5\mathrm{cos}\left(\frac{10\pi}{3}t-\frac{\pi}{3}\right)\) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Kể từ t = 0 , thời điểm vật qua vị trí có li độ x= -2,5cm lần thứ 2018 là:

  • A.

    601,6 s.

  • B.

     603,4 s.

  • C.

    601,3 s.

  • D.

     605,3 s.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 100 g được treo vào đầu tự do của một lò xo có độ cứng k=20N/m. Vật được đặt trên một giá đỡ nằm ngang M tại vị trí lò xo không biến dạng. Cho giá đỡ M chuyển động nhanh dần đều xuống phía dưới với gia tốc \(\mathrm{a}=2\mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\). Lấy \(\mathrm{g}=10\mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\). Ở thời điểm lò xo dài nhất lần đầu tiên, khoảng cách giữa vật và giá đỡ M gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    4 cm

  • B.

     6 cm.

  • C.

    5 cm

  • D.

     3 cm.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại A, B có phương trình là \({u}_{A}={u}_{B}=A\mathrm{cos}100\pi t\)mm. Biết AB = 20 cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 4 m/s. Điểm M trên mặt nước thuộc đường trung trực của AB, gần A nhất và dao động cùng pha với A. Điểm M’ trên mặt nước gần A nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha với A. Khoảng cách nhỏ nhất giữa M và M’ gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    13,7 cm.

  • B.

     13,5 cm.

  • C.

    8,1 cm.

  • D.

     8,5 cm.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

  • A.

    tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

  • B.

     tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

  • C.

    tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

  • D.

     tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường:

  • A.

    dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

  • B.

     dao động cùng pha là một nửa bước sóng.

  • C.

    gần nhau nhất dao động ngược pha là một nửa bước sóng.

  • D.

     dao động ngược pha là một nửa bước sóng

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng:

  • A.

    biên độ nhưng khác tần số.

  • B.

     pha ban đầu nhưng khác tần số.

  • C.

    tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

  • D.

     biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng m = 200 g, dao động điều hòa cùng tần số, có đồ thị sự phụ thuộc của li độ \({\mathrm{x}}_{\mathrm{M}}, {\mathrm{x}}_{\mathrm{N}}\) theo thời gian t như hình vẽ. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng của mỗi chất điểm. Lấy \({\pi}^{2}=10,\) tại thời điểm mà động năng của chất điểm M bằng 2,7 mJ thì động năng của chất điểm N bằng:

  • A.

    1,6 mJ.

  • B.

     3,2 mJ.

  • C.

    4,8 mJ.

  • D.

    6,4 mJ.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Một sóng cơ học ngang có chu kì T truyền trên một sợi dây đàn hồi dài vô hạn. Tại thời điểm t, hình dạng của một đoạn của sợi dây như hình vẽ. Tại thời điểm\(t\text{'}=t+\frac{T}{8}\), hình dạng của đoạn dây đó có dạng như hình nào dưới đây?

  • A.

    Hình 1

  • B.

     Hình 2

  • C.

     Hình 3

  • D.

     Hình 4

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, ngược pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng:

  • A.

     \(2k\lambda \mathit{;}\mathit{ }k\mathit{=}\mathit{0}\mathit{,}\mathit{ }\mathit{\pm}\mathit{1}\mathit{,}\mathit{ }\mathit{\pm}\mathit{2}\mathit{.}\mathit{.}\mathit{.}\)

  • B.

    \((\mathrm{2}k\mathrm{+}\mathrm{1})\lambda \mathit{;}\mathit{ }k\mathit{=}\mathit{0}\mathit{,}\mathit{ }\mathit{\pm}\mathit{1}\mathit{,}\mathit{ }\mathit{\pm}\mathit{2}\mathit{.}\mathit{.}\mathit{.}\)

  • C.

    \(k\lambda \mathit{;}\mathit{ }k\mathit{=}\mathit{0}\mathit{,}\mathit{ }\mathit{\pm}\mathit{1}\mathit{,}\mathit{ }\mathit{\pm}\mathit{2}\mathit{.}\mathit{.}\mathit{.}\)

  • D.

    \((k\mathrm{+}\mathrm{0}\mathrm{,}\mathrm{5})\lambda \mathit{;}\mathit{ }k\mathit{=}\mathit{0}\mathit{,}\mathit{ }\mathit{\pm}\mathit{1}\mathit{,}\mathit{ }\mathit{\pm}\mathit{2}\mathit{.}\mathit{.}\mathit{.}\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Hai điểm \({\mathrm{M}}_{1}\) và \({\mathrm{M}}_{2}\) dao động điều hòa trên một trục x, quanh điểm O, với cùng tần số f, cùng biên độ A và lệch pha nhau một góc \(\mathrm{\phi}\). Độ dài đại số \({\mathrm{M}}_{1}{\mathrm{M}}_{2}\) biến đổi:

  • A.

    điều hòa theo thời gian với tần số f và có biên độ \(2A\left|\mathrm{sin}\phi \right|.\)

  • B.

     điều hòa theo thời gian với tần số 2f và có biên độ \(2A\left|\mathrm{sin}\phi \right|.\)

  • C.

    điều hòa theo thời gian với tần số f và có biên độ \(2A\left|\mathrm{sin}\frac{\phi}{2}\right|.\)

  • D.

    điều hòa theo thời gian với tần số 2f và có biên độ \(2A\left|\mathrm{sin}\frac{\phi}{2}\right|.\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là \(u=A\mathrm{cos}\left(6\pi t-2\pi x\right)\) cm (với t đo bằng s, x đo bằng m). Tốc độ truyền sóng này là:

  • A.

    3 m/s.

  • B.

     60 m/s.

  • C.

    6 m/s.

  • D.

     30 m/s.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.