DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lí cực hay có lời giải - Đề 3

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 15-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Nguyễn Hồng Thị Ngọc

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Năng lượng liên kết của một hạt nhân

    • A.

      có thể dương hoặc âm

    • B.

      càng lớn thì hạt nhân càng bền

    • C.

      càng nhỏ thì hạt nhân càng bền

    • D.

      có thể bằng 0 với các hạt nhân đặc biệt

  2. Câu 2

    Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn dây có hệ số tự cảm \(0,1/{\pi}^{2}\)(μH) và một tụ điện có điện dung 10 (nF). Để có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng từ 12 (m) đến 18 (m) thì cần phải mắc thêm một tụ xoay. Điện dung của tụ xoay biến thiên trong khoảng nào?

    • A.

      20 nF ≤ C ≤ 80 nF

    • B.

      20 nF ≤ C ≤ 90 nF

    • C.

      20/3 nF ≤ C ≤ 90 nF

    • D.

      20/3 nF ≤ C ≤ 80 nF

  3. Câu 3

    Biết số Avôgađrô \({N}_{A}=6,02.{10}^{23}\) hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam \({}_{13}{}^{27}Al\) là

    • A.

       \(9,826.{10}^{22}\)

    • B.

      \(8,826.{10}^{22}\)

    • C.

      \(7,826.{10}^{22}\)

    • D.

       \(6,826.{10}^{22}\)

  4. Câu 4

    Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm và phản xạ âm, một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cường độ âm thu được là L – 20 (dB). Khoảng cách d là

    • A.

      1 m

    • B.

      9 m

    • C.

      8 m

    • D.

      10 m

  5. Câu 5

    Trong các tia sau, tia nào mắt nhìn thấy được?

    • A.

      tia hồng ngoại

    • B.

      tia X

    • C.

      tia tử ngoại

    • D.

      tia tím

  6. Câu 6

    Hạt nhân \({}_{83}{}^{210}Bi\) có tính phóng xạ β và biến thành hạt nhân của nguyên tử Pôlôni. Khi xác định năng lượng toàn phần \({E}_{Bi}\)(gồm cả động năng và năng lượng nghỉ) của bítmút trước khi phát phóng xạ, năng lượng toàn phần \({E}_{e}\) của hạt β, năng lượng toàn phần \({E}_{p}\)của hạt Poloni người ta thấy \({E}_{Bi}\) ≠ \({E}_{e}\) + \({E}_{p}\). Hãy giải thích?

    • A.

      Còn có cả hạt nơtrinô và nơtron

    • B.

      Còn có cả phản hạt nơtrinô và phôtôn

    • C.

      Còn có cả hạt nơtrinô và bêta cộng

    • D.

      Còn có cả hạt nơtrinô và phôtôn

  7. Câu 7

    Định luật Len-xơ là hệ quả của định luật bảo toàn

    • A.

      điện tích

    • B.

      động năng

    • C.

      động lượng

    • D.

      năng lượng

  8. Câu 8

    Một chất điểm đang dao động tắt dần chậm với chu kì T, ở hai thời điểm liên tiếp \({t}_{1}\)và \({t}_{2}\) = \({t}_{1}\) + T li độ và vận tốc của chất điểm tương ứng là \({x}_{1}\)\({v}_{1}\) và \({x}_{2}\)\({v}_{2}\). Chọn phương án đúng

    • A.

      \({\omega}^{2}\left({x}_{1}^{2}-{x}_{2}^{2}\right)>\left({v}_{2}^{2}-{v}_{1}^{2}\right)\)

    • B.

       \({x}_{1}>{x}_{2}\)

    • C.

       \({\omega}^{2}\left({x}_{1}^{2}-{x}_{2}^{2}\right)<\left({v}_{2}^{2}-{v}_{1}^{2}\right)\)

    • D.

       \({v}_{2}<{v}_{1}\)

  9. Câu 9

    Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào một chất thì chất đó phát quang ánh sáng có bước sóng 0,5 μm. Cho rằng công suất của ánh sáng phát quang chỉ bằng 0,01 công suất của chùm kích thích và nếu có 3000 phôtôn ánh sáng kích thích chiếu vào thì có 75 phôtôn ánh sáng phát quang phát ra. Giá trị của λ là

    • A.

      0,18 μm

    • B.

      0,25 μm

    • C.

      0,2 μm

    • D.

      0,3 μm

  10. Câu 10

    Một người có khoảng cực cận \(O{C}_{C}\) = 15 cm và khoảng nhìn rõ là 35 cm. Người này quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5 cm. Mắt đặt cách kính 10 cm. Năng suất phân li của mắt người này là 1ꞌ. Tính khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên vật mà mắt người này còn phân biệt được khi ngắm chừng ở điểm cực cận

    • A.

      16,5 μm

    • B.

      10,9 μm

    • C.

      21,8 μm

    • D.

      21,1 μm

  11. Câu 11

    Một con lắc đơn treo trong thang máy tại nơi có \(g=10m/{s}^{2}\). Khi thang máy đứng yên con lắc dao động điều hòa với chu kì 2 s. Đúng lúc con lắc qua VTCB thì cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc \(2m/{s}^{2}\). Hỏi biên độ mới tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm?

    • A.

      giảm 8,7%.

    • B.

      tăng 8,7%

    • C.

      giảm 11,8%

    • D.

      tăng 11,8%

  12. Câu 12

    Tại mặt chất lỏng nằm ngang có hai nguồn sóng \({O}_{1}\), \({O}_{2}\)cách nhau 24 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cùng phươn trình u = Acosωt. Ở mặt chất lỏng, gọi d là đường vuông góc đi qua trung điểm O của đoạn \({O}_{1}\)\({O}_{2}\). M là điểm thuộc d mà phần tử sóng tại M dao động cùng pha với phần tử sóng tại O, đoạn OM ngắn nhất là 9 cm. Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn\({O}_{1}\)\({O}_{2}\) là

    • A.

      18

    • B.

      16

    • C.

      20

    • D.

      14

  13. Câu 13

    Người ta truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha. Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV. Coi hệ số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1. Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là:

    • A.

      55 Ω

    • B.

      49 Ω

    • C.

      38 Ω

    • D.

      52 Ω

  14. Câu 14

    Một mạch dao động LC lí tưởng có tần số góc 10000π (rad/s). Tại một thời điểm dòng điện có cường độ 12 mA, sau đó \(1,5.{10}^{-4}\)s dòng điện có cường độ 9 mA. Tìm cường độ dòng điện cực đại

    • A.

      14,4 mA

    • B.

      15 mA

    • C.

      16 mA

    • D.

      20 mA

  15. Câu 15

    Cảm ứng từ gửi qua một vòng dây dẫn kín phẳng có diện tích S có biểu thức B = \({B}_{0}\)cosωt thì trong khung dây xuất hiện suất điện động xoay chiều có giá trị cực đại là

    • A.

      2ωS\({B}_{0}\)

    • B.

      ωS\({B}_{0}\)

    • C.

      S\({B}_{0}\)/ω

    • D.

      2S\({B}_{0}\)/ω

  16. Câu 16

    Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

    • A.

      nhanh dần đều

    • B.

      chậm dần đều

    • C.

      nhanh dần

    • D.

      chậm dần

  17. Câu 17

    Việc ghép song song  các nguồn điện giống nhau thì có được bộ nguồn có

    • A.

      suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn

    • B.

      suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn

    • C.

      điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn

    • D.

      điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài

  18. Câu 18

    Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\mathrm{cos}2\pi ft\) (f thay đổi được, U tỉ lệ thuận với \(f\)) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Biết \(2L>{R}^{2}C\). Khi \(f\) = 60 Hz và \(f\) = 90 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là \({I}_{1}\)và \({I}_{1}\)/2. Khi f = 30 Hz hoặc f = 120 Hz thì điện áp  hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi \(f={f}_{1}\)thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch MB lệch pha một góc \({135}^{0}\) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của \({f}_{1}\) bằng

    • A.

      204 Hz

    • B.

      80 Hz

    • C.

      50 Hz

    • D.

      220 Hz

  19. Câu 19

    Chọn câu sai trong các câu sau

    • A.

      Trong bán dẫn tinh khiết các hạt tải điện cơ bản là các electron và các lỗ trống

    • B.

      Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là lỗ trống

    • C.

      Trong bán dẫn loại n hạt tải điện cơ bản là electron

    • D.

      Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là electron

  20. Câu 20

    Trong trường nào thì góc trông ảnh của vật qua kính hiển vi có trị số không phụ thuộc vị trí mắt sau thị kính?

    • A.

      Ngắm chừng ở điểm cực cận

    • B.

      Ngắm chừng ở điểm cực viễn nói chung

    • C.

      Ngắm chừng ở vô cực

    • D.

      Không có vì góc trông ảnh luôn phụ thuộc vị trí mắt

Xem trước