DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 2

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 2

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

H
Câu 1 (0.2đ)

Cho hàm bậc bốn trùng phương y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình \(f\left(x\right)=\frac{3}{4}\)

Cho hàm bậc bốn trùng phương y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm (ảnh 1)

  • A.
    2.
  • B.
    4.
  • C.
    1.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên cả tham số m để phương trình f(x)-3m+5=0 có ba nghiệm phân biệt?
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên (ảnh 1)
  • A.
    4.
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
     3

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài 2a. Thể tích của khối nón sinh bởi hình nón là

  • A.
    2a3
  • B.
    \(\frac{{\mathrm{\pi a}}^{3}\sqrt{3}}{3}\)
  • C.
    \(2{\mathrm{\pi a}}^{3}\)
  • D.
    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho hàm bậc ba \(y=f\left(x\right)\)có đồ thị như hình vẽ. Hàm số \(h\left(x\right)=\left|f\left(\mathrm{sin}x\right)-1\right|\)có bao nhiêu điểm cực trị trên đoạn \(\left[0;2\pi \right].\)

Cho hàm bậc ba y= f(x)  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số h(x)= |f(sin x)-1| (ảnh 1)

  • A.

    7

  • B.

    8

  • C.

    5

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Thể tích của khối cầu (S) có bán kính \(R=\frac{\sqrt{3}}{2}\) bằng

  • A.
    \(4\sqrt{3}\mathrm{\pi}\)
  • B.

     \(\mathrm{\pi}\)

  • C.
    \(\frac{\sqrt{3}\mathrm{\pi}}{4}\)
  • D.
    \(\frac{\sqrt{3}\mathrm{\pi}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Tìm số các cặp số nguyên (a;b)thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{a}b+6{\mathrm{log}}_{b}a=5,2\le a\le 2020;2\le b\le 2021.\)

  • A.
    53.
  • B.
    51.
  • C.
    54.
  • D.
    52.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)
Cho hình chóp S. ABCcó đáy ABClà tam giác đều cạnh \(a,SA\perp \left(ABC\right),\)góc giữa SCvà mặt phẳng (ABC)bằng \({30}^{0}\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SBvà AC
  • A.

     \(\frac{a\sqrt{3}}{13}.\)

  • B.

     \(\frac{2a}{\sqrt{13}}.\)

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{39}}{13}.\)

  • D.

     \(\frac{a\sqrt{39}}{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Hàm số y=x2ex nghịch biến trên khoảng nào?

  • A.
    (-2;0)
  • B.
    \(\left(-\infty ;-2\right)\)
  • C.

    \(\left(-\infty ;1\right)\)

  • D.

    \(\left(1;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A, \(\hat{BAC}={120}^{0}\), AB = a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA = a Thể tích khối chóp đã cho bằng

  • A.
    \(\frac{{\mathrm{a}}^{3}\sqrt{3}}{12}\)
  • B.

    \(\frac{{\mathrm{a}}^{3}\sqrt{3}}{4}\)

  • C.

    \(\frac{{\mathrm{a}}^{3}\sqrt{3}}{2}\)

  • D.

    \(\frac{{\mathrm{a}}^{3}\sqrt{3}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Biết \(\int f\left(x\right)dx={e}^{x}+\mathrm{sin}x+C\) Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

     \(f\left(x\right)={e}^{x}-\mathrm{sin}x\)

  • B.

     \(f\left(x\right)={e}^{x}-\mathrm{cos}x\)

  • C.

     \(f\left(x\right)={e}^{x}+\mathrm{cos}x\)

  • D.

     \(f\left(x\right)={e}^{x}+\mathrm{sin}x\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

  • A.
    ( -2; -1 )
  • B.
    (0;1)
  • C.
    (1;2)
  • D.
    ( -1;0 )

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Biết \(F\left(x\right)\)là một nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\mathrm{sin}x\)và đồ thị hàm số \(y=F\left(x\right)\)đi qua điểm M (0;1). Giá trị của \(F\left(\frac{\pi}{2}\right)\)bằng

  • A.
    -1.
  • B.
    0.
  • C.
    2.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho vectơ \(\overrightarrow{v}=(1;-2;1), \overrightarrow{u}=2\overrightarrow{v}\)có tọa độ là

  • A.
    (2;-4;2)
  • B.
    (2;4;2)
  • C.
    (2;-2;2)
  • D.
    (2;-4;-2)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) xác định trên \(R\backslash \{-1\}\) liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến như hình sau: 

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R trừ {-1} liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến như hình sau:  (ảnh 1)

Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

  • A.
    1.
  • B.
    0.
  • C.
    3.
  • D.
    2.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.
    \(\int \mathrm{sin}3xdx=-\mathrm{cos}3x+C\)
  • B.
    \(\int \mathrm{sin}3xdx=\frac{\mathrm{cos}3x}{3}+C\)
  • C.
    \(\int \mathrm{sin}3xdx=\frac{-\mathrm{cos}3x}{3}+C\)
  • D.
    \(\int \mathrm{sin}3xdx=3\mathrm{cos}3x+C\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Một túi đựng 6 bi xanh và 4 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi, xác suất để cả hai bi đều màu đỏ là

  • A.
    \(\frac{8}{15}\)
  • B.
    \(\frac{2}{15}\)
  • C.
    \(\frac{7}{15}\)
  • D.
    \(\frac{1}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Cho hàm bậc ba y=f(x) có đồ thị đạo hàm y=f '(x) như hình sau. 

Cho hàm bậc ba y=f(x) có đồ thị đạo hàm y=f '(x) như hình sau (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

  • A.
    (-1;0)
  • B.
    (2;3)
  • C.
    (3;4)
  • D.
    (1;2)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho bốn điểm \(A\left(1;1;4\right),B\left(5;-1;3\right),C\left(3;1;5\right)\)và điểm \(D\left(2;2;m\right)\)(với mlà tham số). Xác định mđể bốn điểm A,B,Cvà D tạo thành bốn đỉnh của hình tứ diện.

  • A.

     \(m\ne 6.\)

  • B.

     \(m\ne 4\)

  • C.

     \(m\in ℝ.\)

  • D.

     \(m< 0.\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(xA;yA;zA) và B(xB; yB; zB). Độ dài đoạn thẳng AB được tính theo công thức nào dưới đây?

  • A.
    \(AB=\sqrt{\left|{x}_{B}-{x}_{A}\right|+\left|{y}_{B}-{y}_{A}\right|+\left|{z}_{B}-{z}_{A}\right|}\)
  • B.

     \(AB= {\left({x}_{B}-{x}_{A}\right)}^{2}+{\left({y}_{B}-{y}_{A}\right)}^{2}+{\left({z}_{B}-{z}_{A}\right)}^{2}\)

  • C.

     \(AB=\left|{x}_{B}-{x}_{A}\right|+\left|{y}_{B}-{y}_{A}\right|+\left|{z}_{B}-{z}_{A}\right|\)

  • D.

     \(AB= \sqrt{{\left({x}_{B}-{x}_{A}\right)}^{2}+{\left({y}_{B}-{y}_{A}\right)}^{2}+{\left({z}_{B}-{z}_{A}\right)}^{2}}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)= 3x2+1 là

  • A.
    6x+C
  • B.
    \(\frac{{x}^{3}}{3}+x+C\)
  • C.
    \({x}^{3}+x+C\)
  • D.

     \({x}^{3}+C\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho hai vectơ \(\overrightarrow{a}=\left(3;-2;m\right),\overrightarrow{b}=\left(2;m;-1\right)\)với mlà tham số nhận giá trị thực. Tìm giá trị của mđể hai vectơ \(\overrightarrow{a}\)và \(\overrightarrow{b}\) vuông góc với nhau

  • A.

    m = 1

  • B.

    m = 2

  • C.

    m = -1

  • D.

    m= -2

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho hình chóp S. ABCcó \(\widehat{BAC}={90}^{0},AB=3a,AC=4a,\)hình chiếu của đỉnh Slà một điểm Hnằm trong \(\Delta ABC.\)Biết khoảng cách giữa các cặp đường thẳng chéo nhau của hình chóp là \(d\left(SA,BC\right)=\frac{6a\sqrt{34}}{17},d\left(SB,CA\right)=\frac{12a}{5},d\left(SC,AB\right)=\frac{12a\sqrt{13}}{13}.\)Tính thể tích khối chóp S. ABC.

  • A.

     \(9{a}^{3}.\)

  • B.

     \(12{a}^{3}.\)

  • C.

     \(18{a}^{3}.\)

  • D.

     \(6{a}^{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)
Tìm tập hợp giá trị thực của tham số mđể phương trình \({\mathrm{log}}^{2}x-2\left(m+1\right)\mathrm{log}x+4=0\)có 2 nghiệm thực \(0<{x}_{1}<10<{x}_{2}.\)
  • A.

     \(m>3.\)

  • B.

     \(m < -3.\)

  • C.

     \(m>-1\)

  • D.

     \(m>\frac{3}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) thỏa mãn \(f\text{'}\left(x\right)={x}^{2}(x-1), \forall x\in R\). Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

  • A.
    f(x)đạt cực tiểu tại x=1
  • B.
    f(x) không có cực trị.
  • C.
    f(x) đạt cực tiểu tại x=0
  • D.
    f(x) hai điểm cực trị.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

A, B là hai số tự nhiên liên tiếp thỏa mãn \(A<\frac{{2}^{2021}}{{3}^{1273}}

  • A.
    25.
  • B.
    23.
  • C.
    27. 
  • D.
    21. 

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.