DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 10

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 10

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

O
Câu 1 (0.2đ)

Trên mặt phẳng Oxygọi Slà tập hợp các điểm M(x;y)với \(x,y\in \mathbb{Z},\left|x\right|\le 3,\left|y\right|\le 3.\)Lấy ngẫu nhiên một điểm Mthuộc S.Xác suất để điểm Mthuộc đồ thị hàm số \(y=\frac{x+3}{x-1}\)bằng

  • A.
    \(\frac{4}{49}.\)
  • B.
    \(\frac{6}{49}.\)
  • C.
    \(\frac{1}{12}.\)
  • D.
     \(\frac{1}{6}.\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho lăng trụ tam giác ABC. A'B'C'có đáy là tam giác đều cạnh 2a. Biết A'cách đều ba đỉnh A,B,Cvà mặt phẳng (A'BC) vuông góc với mặt phẳng (AB'C')Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'tính theo abằng

  • A.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{5}}{4}.\)

  • B.

     \({a}^{3}\sqrt{5}\)

  • C.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{5}}{8}.\)

  • D.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{5}}{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)=a{x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d\)có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y= f(x)= ax^3+bx^2+cx+d có đồ thị như hình vẽ.  Khi đó phương trình f(f^2(x))=1  (ảnh 1)

Khi đó phương trình \(f\left({f}^{2}\left(x\right)\right)=1\)có bao nhiêu nghiệm?

  • A.
    7.
  • B.
    8.
  • C.
    5.
  • D.
    6.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{x-2}{x-m}\)nghịch biến trên khoảng \(\left(-\infty ;3\right)\)khi: 

  • A.
    \(m<2.\)
  • B.
    \(m> 2\)
  • C.
    \(m\ge 3.\)
  • D.
     \(m<3\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y=-{x}^{3}+1\)là

  • A.
    2.
  • B.
    0.
  • C.
    3.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho hình trụ tròn xoay có diện tích thiết diện qua trục là \(100{a}^{2}.\)Diện tích xung quanh của hình trụ đó là 

  • A.

     \(200\pi {a}^{2}.\)

  • B.

     \(100\pi {a}^{2}.\)

  • C.

     \(50\pi {a}^{2}.\)

  • D.

     \(250\pi {a}^{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho avà blần lượt là số hạng thứ nhất và thứ chín của một cấp số cộng có công sai \(d\ne 0.\)Giá trị của \({\mathrm{log}}_{2}\left(\frac{b-a}{d}\right)\)bằng

  • A.
    3.
  • B.
    \(2{\mathrm{log}}_{2}3.\)
  • C.
    2
  • D.
    \({\mathrm{log}}_{2}3.\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho tứ diện ABCDcạnh a.Gọi Mlà điểm thuộc cạnh BCsao cho Gọi BM=2MC.Gọi I,Jlần lượt là trọng tâm các tam giác ABCvà ABD. Mặt phẳng (IJM)chia tứ diện ABCDthành hai phần, thể tích của phần đa diện chứa đỉnh Btính theo abằng

  • A.
    \(\frac{\sqrt{2}{a}^{3}}{162}.\)
  • B.
    \(\frac{\sqrt{2}{a}^{3}}{324}.\)
  • C.
    \(\frac{\sqrt{2}{a}^{3}}{81}.\)
  • D.
     \(\frac{2\sqrt{2}{a}^{3}}{81}.\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Một hộp đựng 7 bi trắng, 6 bi đen, 3 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 bi, xác suất 3 bi lấy ra khác màu nhau là 

  • A.

     \(\frac{9}{40}.\)

  • B.

     \(\frac{1}{16}.\)

  • C.

     \(\frac{1}{500}.\)

  • D.

     \(\frac{3}{80}.\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Một khối lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy bằng 37;13;30và diện tích xung quanh bằng 480. Khi đó thể tích khối lăng trụ bằng? 

  • A.
    1170.
  • B.
    2160.
  • C.
    360.
  • D.
    1080.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho phương trình \(\left({\mathrm{log}}_{5}{x}^{2020}-mx\right)\sqrt{2{\mathrm{log}}_{2}x-x}=0.\)Số giá trị nguyên của mđể phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt là  

  • A.
    24.
  • B.
    26.
  • C.
    27.
  • D.

    28.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho các số thực x,ythay đổi và thỏa mãn điều kiện \(\frac{2+\sqrt{9{y}^{2}+3}}{1+\sqrt{{x}^{2}-x+1}}+\frac{4x-2}{3y}=0.\)Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P=3y+{x}^{2}-\sqrt{2}\)là 

  • A.

     \(\sqrt{2}.\)

  • B.

     \(1+\sqrt{2}.\)

  • C.

     \(-\sqrt{2}.\)

  • D.

     \(1-\sqrt{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Trong khai triển \({\left(xy-\frac{3}{{y}^{4}}\right)}^{12}\)hệ só của số hạng có số mũ của xgấp 5 lần số mũ của ylà 

  • A.
    594. 
  • B.
    -594 
  • C.
    66.
  • D.
    -66 

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho cấp số nhân \(\left({u}_{n}\right)\)có công bội bằng 3 và số hạng đầu là nghiệm của phương trình \({\mathrm{log}}_{2}x=2.\)Số hạng thứ năm của cấp số nhân bằng 

  • A.
    16. 
  • B.
    972.
  • C.
    324. 
  • D.
    20.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho cấp số cộng \(\left({u}_{n}\right)\) có số hạng đầu \({u}_{1}=2\)và công sai d = -7.Giá trị \({u}_{6}\)bằng:

  • A.
    -26                         
  • B.
    30.                            
  • C.
    -33     
  • D.
      -38

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho dãy số \(\left({u}_{n}\right)\)thỏa mãn điều kiện \(\left\{\begin{array}{l}{u}_{1}=2020\ {u}_{n+1}=\frac{1}{3}{u}_{n},\forall n\in \mathbb{N}*\end{array}\right..\)Gọi \({S}_{n}={u}_{1}+{u}_{2}+\mathrm{...}+{u}_{n}\)là tổng của Ssố hạng đầu tiên của dãy số đã cho. Khi đó \(\mathrm{lim}{S}_{n}\)bằng 

  • A.
    2020.
  • B.
    \(\frac{1}{3}.\)
  • C.
    3030.
  • D.
    2.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Cho hàm số y= f(x)có bảng biến thiên như sau.

Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như sau.  Tổng số tiệm cận ngang và tiệm  (ảnh 1)

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(g\left(x\right)=\frac{1}{2f\left(x\right)-1}\)là

  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    0.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x)có bảng biến thiên như bên.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như bên.  Khẳng định nào sau đây sai?  (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây sai? 

  • A.

     \(\underset{R}{\mathrm{max}}f\left(x\right)=5.\)

  • B.

     \(\underset{R}{\mathrm{min}}f\left(x\right)=-5.\)

  • C.

     \(\underset{\left[1;3\right]}{\mathrm{min}}f\left(x\right)=1.\)

  • D.

     \(\underset{\left(-2;3\right)}{\mathrm{max}}f\left(x\right)=5.\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D có thể tích V.Gọi M,N,P lần lượt thuộc các cạnh AB,BC,A'D' sao cho \(AM=\frac{1}{2}AB,BN=\frac{1}{4}BC,A\text{'}P=\frac{1}{3}A\text{'}D\text{'}.\)Thể tích của khối tứ diện MNPD' tính theo V bằng

  • A.

     \(\frac{V}{36}.\)

  • B.

     \(\frac{V}{12}.\)

  • C.

     \(\frac{V}{18}.\)

  • D.

    \(\frac{V}{24}.\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?   (ảnh 1)

  • A.

     \(y=-{\left(\frac{1}{2}\right)}^{x}.\)

  • B.

     \(y={2}^{x}.\)

  • C.

     \(y=-{2}^{x}.\)

  • D.

     \(y={\left(\frac{1}{2}\right)}^{x}.\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Với alà số thực dương, \(\mathrm{ln}\left(7a\right)-\mathrm{ln}\left(3a\right)\)bằng 

  • A.
    \(\frac{\mathrm{ln}7}{\mathrm{ln}3}.\)
  • B.
    \(\mathrm{ln}\left(4a\right).\)
  • C.
    \(\mathrm{ln}\frac{7}{3}.\)
  • D.
    \(\frac{\mathrm{ln}\left(7a\right)}{\mathrm{ln}\left(3a\right)}.\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đường tròn đáy R= 4a.Hai điểm Avà Bdi động trên hai đường tròn đáy của khối trụ. Tính thể tích Vcủa khối trụ tròn xoay đó biết rằng độ dài lớn nhất của đoạn ABlà 10a. 

  • A.

     \(V=69\pi {a}^{3}.\)

  • B.

     \(V=48\pi {a}^{3}.\)

  • C.

     \(V=144\pi {a}^{3}.\)

  • D.

     \(V=96\pi {a}^{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{\sqrt{10000-{x}^{2}}}{x-2}\)là 

  • A.
    0.
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCDcó AB= a.Thể tích khối chóp S.ABCDbằng \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{3}.\)Khoảng cách từ Cđến mặt phẳng (SAB)bằng

  • A.

     \(\frac{a\sqrt{2}}{3}.\)

  • B.

     \(\frac{a}{3}.\)

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{2}}{2}.\)

  • D.

     \(\frac{2a\sqrt{2}}{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Biết tập nghiệm của bất phương trình \({2}^{x}<3-\frac{2}{{2}^{x}}\)là khoảng (a;b).Tổng a+bbằng?

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    0.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.