DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết (đề số 29)

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải chi tiết (đề số 29)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

Đ

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Nguyễn Quốc Minh
Nguyễn Quỳnh Trang
Đinh Thị Ngân Anh
Câu 1 (0.2đ)

Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y=-2{x}^{3}+3{x}^{2}+1\)

  • A.

    y = x+1

  • B.

    y = -x+1

  • C.

    y = x-1

  • D.

    y = -x-1

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left(x\right)=2x-4-\sqrt{6-x}\) trên [-3;6]. Tổng M+m có giá trị là

  • A.

    -12

  • B.

    -6

  • C.

    18

  • D.

    -4

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}+3{x}^{2}–({m}^{2}-3m+2)x+5\) đồng biến trên khoảng (0;2)

  • A.

    1 < m < 2

  • B.

    m < 1, m > 2

  • C.

    1 ≤ m ≤ 2

  • D.

    m ≤ 1, m ≥ 2

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Số nghiệm thực của phương trình \({4}^{x}-1+{2}^{x}+3-4=0\) là

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Công thức tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón có đường sinh l, bán kính đáy r là

  • A.

     \({S}_{xq}=4\mathrm{\pi rl}\)

  • B.

     \({S}_{xq}=2\mathrm{\pi rl}\)

  • C.

     \({S}_{xq}=\mathrm{\pi rl}\)

  • D.

     \({S}_{xq}=3\mathrm{\pi rl}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho \(f\left(x\right)={3}^{x}.{2}^{x}.\) Khi đó, đạo hàm f’(x) của hàm số là

  • A.

     \(f’\left(x\right)={3}^{x}.{2}^{x}.ln2.ln3\)

  • B.

     \(f’\left(x\right)={6}^{x}ln6\)

  • C.

     \(f’\left(x\right)={2}^{x}ln2-{3}^{x}lnx\)

  • D.

     \(f’\left(x\right)={2}^{x}ln2+{3}^{x}lnx\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên

Mệnh đề nào sau đây đúng

  • A.

    Hàm số đạt cực đại tại x=2 và đạt cực tiểu tại x=1

  • B.

    Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng -1

  • C.

    Hàm số có đúng một cực trị

  • D.

    Hàm số có giá trị cực đại bằng 2

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3a. Điểm H thuộc cạnh AC với HC=a. Dựng đoạn thẳng SH vuông góc với mặt phẳng (ABC) với SH=2a. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) bằng

  • A.

     \(\frac{3a}{7}\)

  • B.

     \(\frac{3a\sqrt{21}}{7}\)

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{21}}{7}\)

  • D.

     \(3a\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số (không nhất thiết khác nhau) được lập từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Chọn ngẫu nhiên một số  từ S. Tính xác suất để số được chọn thỏa mãn a≤b≤c

  • A.

     \(\frac{1}{6}\)

  • B.

     \(\frac{11}{60}\)

  • C.

     \(\frac{13}{60}\)

  • D.

     \(\frac{9}{11}\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Các khoảng nghịch biến của hàm số \(y=\frac{ 2x+1 }{x-1}\)là

  • A.

     (-∞;+∞)\{1}

  • B.

    (-∞;1)

  • C.

    (-∞;1) và (1;+∞)

  • D.

    (1;+∞)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) và có bảng biến thiên trên [-5;7) như sau

Mệnh đề nào sau đây đúng

  • A.

     \(\underset{[-5;7)}{min}f\left(x\right)=2\)và hàm số không đạt giá trị lớn nhất trên [-5;7)

  • B.

     \(\underset{[-5;7)}{max}f\left(x\right)=6\) và \(\underset{[-5;7)}{min}f\left(x\right)=2\)

  • C.

    \(\underset{[-5;7)}{max}f\left(x\right)=9\) và \(\underset{[-5;7)}{min}f\left(x\right)=2\)

  • D.

    \(\underset{[-5;7)}{max}f\left(x\right)=9\) và \(\underset{[-5;7)}{min}f\left(x\right)=6\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Với a, b, c là các số thực dương tùy ý khác 1 và \({\mathrm{log}}_{a}c =x, {\mathrm{log}}_{b}c =y\). Khi đó giá trị của \({\mathrm{log}}_{c}\left(ab\right)\) là

  • A.

     \(\frac{1}{x}+\frac{1}{y}\)

  • B.

     \(\frac{xy}{x+y}\)

  • C.

     \(\frac{-xy}{x+y}\)

  • D.

     \(\frac{xy}{x-y}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    3

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB=AC=a. Biết góc giữa hai đường thẳng AC’ và BA’ bằng \({60}^{o}\). Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng

  • A.

     \({a}^{3}\)

  • B.

     \(2{a}^{3}\)

  • C.

     \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

  • D.

     \(\frac{{a}^{3}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Hàm số \(y=-{x}^{4}–{x}^{2}+1\) có mấy điểm cực trị

  • A.

    3

  • B.

    0

  • C.

    1

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{1-x}{{x}^{2}-2mx+4}\). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận

  • A.

     \(\left\{\begin{array}{l}\left[\begin{array}{c}m>2\ m<-2\end{array}\right.\ m\ne \frac{5}{2}\end{array}\right.\)

  • B.

     \(\left\{\begin{array}{l}m>2\ m\ne \frac{5}{2}\end{array}\right.\)

  • C.

     -2

  • D.

     \(\left[\begin{array}{c}m<-2\ m>2\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}–(2m-1){x}^{2}+(2-m)x+2\). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=f(|x|) có 5 cực trị

  • A.

     \(-10

  • B.

     \(-2

  • C.

     \(-2

  • D.

     \(\frac{5}{4}

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Một khối pha lê gồm một hình cầu (\({H}_{1}\)) bán kính R và một hình nón (\({H}_{2}\)) có bán kính đáy và đường sinh lần lượt là r, l thỏa mãn \(r=\frac{1}{3}l\) và \(l=\frac{3}{2}R\) xếp chồng lên nhau (hình vẽ). Biết tổng diện tích mặt cầu (\({H}_{1}\)) và diện tích toàn phần của hình nón (\({H}_{2}\)) là \(91c{m}^{2}\). Tính diện tích của khối cầu (\({H}_{1}\)).

  • A.

     \(62c{m}^{2}\)

  • B.

     \(63c{m}^{2}\)

  • C.

     \(64c{m}^{2}\)

  • D.

     \(65c{m}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;3), B(-1;2;3). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là

  • A.

    (0;3;6)

  • B.

    (-2;1;0)

  • C.

    \(\left(0;\frac{3}{2};3\right)\)

  • D.

    (2;-1;0)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Tính diện tích lớn nhất của hình chữ nhật ABCD nội tiếp trong nửa đường tròn có bán kính 10cm (hình vẽ)

  • A.

     \(160c{m}^{2}\)

  • B.

     \(100c{m}^{2}\)

  • C.

     \(80c{m}^{2}\)

  • D.

     \(200c{m}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, \(\hat{BSA}={60}^{o}\). Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

  • A.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{6}\)

  • B.

     \(V={a}^{3}\sqrt{2}\)

  • C.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{2}\)

  • D.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho hàm số \(y = \frac{mx-4 }{x+1}\) (với m là tham số thực) có bảng biến thiên dưới đây

Mệnh đề nào dưới đây đúng

  • A.

    Với m = -2 hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

  • B.

    Với m = 9 hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

  • C.

    Với m = 3 hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

  • D.

    Với m = 6 hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2cm và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ là

  • A.

     \(8{\mathrm{\pi cm}}^{2}\)

  • B.

     \(4{\mathrm{\pi cm}}^{2}\)

  • C.

     \(32\pi {\mathrm{cm}}^{2}\)

  • D.

     \(16{\mathrm{\pi cm}}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau

Hàm số y=|f(x)| có bao nhiêu điểm cực trị

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Tập hợp tất cả các số thực x không thỏa mãn bất phương trình \({{9}^{x}}^{2}-4+({x}^{2}-4).{2019}^{x}-1\ge 1\) là khoảng (a;b). Tính b-a

  • A.

    5

  • B.

    -1

  • C.

    -5

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.