DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải chi tiết mới nhất (Đề số 24)

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải chi tiết mới nhất (Đề số 24)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

Đ

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Nguyễn Ngọc Hân
Lê Nguyễn Phúc Khang Ninh
Cao Thị Phương Mai
Câu 1 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x)có bảng biến thiên như hình dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?


  • A.

    Hàm số đạt cực tiểu tại x = -2

  • B.

    Hàm số đạt cực tiểu tại x = 4

  • C.

    Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2

  • D.

    Hàm số đạt cực đại tại x = 3

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA vuông góc với đáy \(SA=a\sqrt{2}.\)Gọi B, D là hình chiếu của A lần lượt lên SB, SD. Mặt phẳng cắt SC tại C'. Thể tích khối chóp S.AB'C'D'là:

  • A.

     \(V=\frac{2{a}^{3}\sqrt{3}}{9}\)

  • B.

     \(V=\frac{2{a}^{3}\sqrt{2}}{3}\)

  • C.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{9}\)

  • D.

     \(V=\frac{2{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Trong không gian cho đường thẳng \(∆\) và điểm O. Qua O có mấy đường thẳng vuông góc với \(∆?\)

  • A.

    1

  • B.

    3

  • C.

    Vô số

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho cấp số cộng \(\left({u}_{n}\right)\) biết \({u}_{5}=18\) và \(4{S}_{n}={S}_{2n}.\)Tìm số hạng đầu tiên \({u}_{1}\) và công sai d của cấp số cộng.

  • A.

     \({u}_{1}=2,d=4\)

  • B.

     \({u}_{1}=2,d=3\)

  • C.

     \({u}_{1}=2,d=2\)

  • D.

     \({u}_{1}=3,d=2\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \(A\left(0;2;-4\right),\text{ }B\left(-3;5;2\right).\) Tìm tọa độ điểm M sao cho biểu thức \(M{A}^{2}+2M{B}^{2}\) đạt giá trị nhỏ nhất.

  • A.

     \(M\left(-1;3;-2\right)\)

  • B.

     \(M\left(-2;4;0\right)\)

  • C.

     \(M\left(-3;7;-2\right)\)

  • D.

     \(M\left(-\frac{3}{2};\frac{7}{2};-1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Hàm số \(y=\frac{{x}^{4}}{2}-\frac{10{x}^{3}}{3}+2{x}^{2}+16x-15\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  • A.

     (2;4)

  • B.

     \(\left(2;+\infty \right)\)

  • C.

     \(\left(4;+\infty \right)\)

  • D.

     \(\left(-\infty ;-1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=cos3x\) là:

  • A.

     \(-3\mathrm{sin}3x+C\)

  • B.

     \(-\frac{1}{3}\mathrm{sin}3x+C\)

  • C.

     \(-\mathrm{sin}3x+C\)

  • D.

     \(\frac{1}{3}\mathrm{sin}3x+C\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=\frac{7x-2}{{x}^{2}-4}\) là:

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

     1

  • D.

     3

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số \(y=\frac{ax+b}{cx+d}.\) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.

     \(bd<0,ab>0\)

  • B.

     \(ad<0,ab<0\)

  • C.

     \(ad>0,ab<0\)

  • D.

     \(bd>0,ad>0\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA, SB, SC đôi một vuông góc và \(SA=SB=SC=a.\) Tính thể tích của khối chóp S. ABC.

  • A.

     \(\frac{1}{3}{a}^{3}\)

  • B.

     \(\frac{1}{2}{a}^{3}\)

  • C.

     \(\frac{1}{6}{a}^{3}\)

  • D.

     \(\frac{2}{3}{a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho véctơ \(\overrightarrow{v}=\left(-3;5\right).\) Tìm ảnh của điểm A(1;2) qua phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow{v}\)

  • A.

     A'(4;-3)

  • B.

    A'(-2;3)

  • C.

     A'(-4;3)

  • D.

     A'(-2;7)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm \(A\left(l;0;-3\right),\text{ }B\left(-3;-2;-5\right).\) Biết rằng tập hợp các điểm M trong không gian thỏa mãn đẳng thức \(A{M}^{2}+B{M}^{2}=30\) là một mặt cầu (S). Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là

  • A.

     \(I\left(-2;-2;-8\right);R=3\)

  • B.

     \(I\left(-1;-1;-4\right);R=\sqrt{6}\)

  • C.

     \(I\left(-1;-1;-4\right);R=3\)

  • D.

     \(I\left(-1;-1;-4\right);R=\frac{\sqrt{30}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Phương trình \(\mathrm{cos}x=-\frac{\sqrt{3}}{2}\) có tập nghiệm là

  • A.

     \(\left\{\pm \frac{\pi}{6}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}\)

  • B.

     \(\left\{\pm \frac{5\pi}{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}\)

  • C.

     \(\left\{\pm \frac{\pi}{3}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}\)

  • D.

     \(\left\{\pm \frac{\pi}{3}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính thể tích khối tứ diện ACB'D'.

  • A.

     \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

  • B.

     \(\frac{{a}^{3}}{2}\)

  • C.

     \(\frac{{a}^{3}}{6}\)

  • D.

     \(\frac{{a}^{3}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y=\frac{\mathrm{cos}x-2}{\mathrm{cos}x-m}\) nghịch biến trênkhoảng \(\left(0;\frac{\pi}{2}\right)\)

  • A.

     m > 2

  • B.

     \(m\le 0\)hoặc \(1\le m<2\)

  • C.

     \(m\le 2\)

  • D.

     \(m\le 0\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Tìm \(I=\mathrm{lim}\frac{8{n}^{5}-2{n}^{3}+1}{4{n}^{5}+2{n}^{2}+1}.\)

  • A.

     \(I=2\)

  • B.

     \(I=8\)

  • C.

     \(I=1\)

  • D.

     \(I=4\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AB. Cạnh bên \(SD=\frac{3a}{2}.\) Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\) theo a.

  • A.

     \(\frac{1}{3}{a}^{3}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{3}}{3}{a}^{3}\)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{5}}{3}{a}^{3}\)

  • D.

     \(\frac{\sqrt{2}}{3}{a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Một ô tô đang chạy với tốc độ 10(m/s) thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với \(v\left(t\right)=-5t+10\left(m/s\right),\) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

  • A.

     8m

  • B.

     10m

  • C.

     5m

  • D.

     20m

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho cấp số nhân \(\left({u}_{n}\right)\) có \({u}_{1}=-1\), công bội \(q=-\frac{1}{10}.\) Hỏi \(\frac{1}{{10}^{2017}}\) là số hạng thứ mấy của \(\left({u}_{n}\right)?\)

  • A.

    Số hạng thứ 2018

  • B.

    Số hạng thứ 2017

  • C.

     Số hạng thứ 2019 

  • D.

    Số hạng thứ 2016

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Tính tích phân \(I=\underset{0}{\overset{\frac{\pi}{4}}{\int}}{\mathrm{tan}}^{2}xdx\).

  • A.

     \(I=1-\frac{\pi}{4}\)

  • B.

     \(I=2\)

  • C.

     \(I=\mathrm{ln}2\)

  • D.

     \(I=\frac{\pi}{12}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 3?

  • A.

     36 số

  • B.

     108 số

  • C.

     228 số

  • D.

     144 số

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số \(y=-{x}^{7}+2{x}^{5}+3{x}^{3}.\)

  • A.

     \(y\text{'}=-{x}^{6}+2{x}^{4}+3{x}^{2}\)

  • B.

     \(y\text{'}=-7{x}^{6}-10{x}^{4}-6{x}^{2}\)

  • C.

     \(y\text{'}=7{x}^{6}-10{x}^{4}-6{x}^{2}.\)

  • D.

     \(y\text{'}=-7{x}^{6}+10{x}^{4}+9{x}^{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

\(2{x}^{2}+2x-9=\left({x}^{2}-x-3\right){.8}^{{x}^{2}+3x-6}+\phantom{\rule{0ex}{0ex}}\left({x}^{2}+3x-6\right){.8}^{{x}^{2}-x-3}\)

Số nghiệm của phương trình trên là

  • A.

    1

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Trong hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A.

     \(BB\text{'}\perp BD\)

  • B.

     \(A\text{'}C\text{'}\perp BD\)

  • C.

     \(A\text{'}B\perp DC\text{'}\)

  • D.

     \(BC\text{'}\perp A\text{'}D\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại \(B,\text{ }AB=BC=a\sqrt{3}\),\(\hat{SAB}=\hat{SCB}={90}^{\circ}\) và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng \(a\sqrt{2}\). Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a.

  • A.

     \(S=4\pi {a}^{2}\)

  • B.

     \(S=8\pi {a}^{2}\)

  • C.

     \(S=12\pi {a}^{2}\)

  • D.

     \(S=16\pi {a}^{2}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.