DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải chi tiết mới nhất (Đề số 16)

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải chi tiết mới nhất (Đề số 16)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

P

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Lê Sĩ Vĩ
Nguyễn Quỳnh Trang
Lê Minh Thiện
Câu 1 (0.2đ)

Biết rằng \({\int}_{1}^{2}\frac{4dx}{\left(x+4\right)\sqrt{x}+x\sqrt{x+4}}=\sqrt{a}+\sqrt{b}-\sqrt{c}-d\) với \(a,b,c,d\in {\mathbb{N}}^{*}\). Tính giá trị của biểu thức T=a+b+c+d.

  • A.

    T = 48.  

  • B.

     T = 46.

  • C.

     T = 52.

  • D.

     T = 54. 

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Tập giá trị của hàm số \(y={e}^{{x}^{2}-1}\) là

  • A.

    \(\left(0;+\infty \right)\)

  • B.

     \(\left[\frac{1}{e};+\infty \right).\)

  • C.

     \(\mathrm{ℝ}\)

  • D.

     \(\left[e;+\infty \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{ax-b}{x-1}\) có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  • A.

     0 < a < b

  • B.

     b < 0 < a

  • C.

     b < a < 0

  • D.

     0 < b < a

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Một cái cốc hình trụ không nắp đường kính đáy bằng độ cao của cốc và bằng 10 cm. Hỏi chiếc cốc đó đựng được bao nhiêu nước?

  • A.

     \(200\pi \text{}c{m}^{3}.\)

  • B.

     \(1000\pi \text{}c{m}^{3}.\)

  • C.

     \(250\pi \text{}c{m}^{3}.\)

  • D.

     \(400\pi \text{}c{m}^{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) và f(x) xác định trên [a,b]. Khi đó tích phân \({\int}_{a}^{b}f\left(x\right)dx\) được tính theo công thức nào sau đây?

  • A.

     \({\int}_{a}^{b}f\left(x\right)dx=F\left(a\right)-F\left(b\right).\)

  • B.

     \({\int}_{a}^{b}f\left(x\right)dx=f\left(b\right)-f\left(a\right).\)

  • C.

     \({\int}_{a}^{b}f\left(x\right)dx=f\left(b\right)-f\left(a\right).\)

  • D.

      \({\int}_{a}^{b}f\left(x\right)dx=f\left(b\right)-f\left(a\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=a{x}^{4}+b{x}^{2}+c\) có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi phương trình \(a.{f}^{4}\left(x\right)+b.{f}^{2}\left(x\right)+c=0\) có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

  • A.

    4.

  • B.

    15. 

  • C.

    14.

  • D.

    16.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho x>1 và thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{3}\left({\mathrm{log}}_{27}x\right)={\mathrm{log}}_{27}\left({\mathrm{log}}_{3}x\right)\)

Khi đó giá trị \({\mathrm{log}}_{3}x\) bằng

  • A.

     \(\frac{1}{3}\)

  • B.

    3.

  • C.

     \(3\sqrt{3}\)

  • D.

     27

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-2;0), B(-3;2;-4) và mặt phẳng \(\left(P\right):x+2y+z-3=0\). Gọi M(a,b,c) là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác MAB cân tại M và có diện tích nhỏ nhất. Tính giá trị \(T={a}^{2}+b+c\).

  • A.

    T = 1.    

  • B.

     T = 2.

  • C.

     T = 0.

  • D.

     T = 3.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên là một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào

  • A.

     \(f\left(x\right)={x}^{3}-3{x}^{2}.\)

  • B.

     \(f\left(x\right)=-{x}^{3}+3x.\)

  • C.

     \(f\left(x\right)={x}^{4}-2{x}^{2}.\)

  • D.

     \(f\left(x\right)={x}^{3}-3x.\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn \(\left(2-3i\right)z+\left(4+i\right)\overline{z}+{\left(1+3i\right)}^{2}=0\). Gọi a,b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z. Khi đó 2a-3b bằng

  • A.

    1. 

  • B.

    4.

  • C.

    11.

  • D.

    -19.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho số phức z = 2 + 3i. Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức \(\overline{z}\)?

  • A.

    M(2;3)

  • B.

     N(-2;3)

  • C.

    P(-2;-3)

  • D.

     Q(2;-3)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng 2a và tạo với đáy góc \({30}^{0}\). Thể tích của khối lăng trụ đó là

  • A.

     \(\frac{3{a}^{3}}{4}.\)

  • B.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{4}.\)

  • C.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{12}.\)

  • D.

     \(\frac{{a}^{3}}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Biết rằng hàm số \(f\left(x\right)=\frac{3{x}^{2}-7x+m-1}{x-1}\) đạt cực trị tại các điểm \({x}_{1}, {x}_{2}\). Giá trị biểu thức \(\frac{f\left({x}_{1}\right)-f\left({x}_{2}\right)}{{x}_{1}-{x}_{2}}\) là

  • A.

    6. 

  • B.

    3.

  • C.

     \(\frac{3}{2}\)

  • D.

     \(\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn \(\left|z-1+i\right|+\left|z+2-3i\right|=5\) và \(w=z-i\). Gọi T là giá trị lớn nhất của \(\left|w\right|\). Tìm T.

  • A.

     \(T=\sqrt{5}\)

  • B.

     \(T=2\sqrt{5}\)

  • C.

     \(T=2\sqrt{2}\)

  • D.

     \(T=\frac{2}{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Hệ số chứa \({x}^{2}\) trong khai triển nhị thức của đa thức \(f\left(x\right)={\left(x-\frac{2}{\sqrt{x}}\right)}^{n}\text{}\left(x>0;n\in {\mathbb{N}}^{*}\right)\) bằng bao nhiêu, biết \(2{A}_{n}^{2}-{C}_{n}^{2}={n}^{2}+5\).

  • A.

    40.        

  • B.

    -80.

  • C.

    90.

  • D.

    -32.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho khối chóp có thể tích \(V=30c{m}^{3}\) và diện tích đáy \(S=5c{m}^{2}.\) Chiều cao h của khối chóp đó là

  • A.

    h = 6 cm.

  • B.

    h = 2 cm.

  • C.

    h = 18 cm.

  • D.

     h = 12 cm.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Biết ba số \(\mathrm{ln}2;\text{}\mathrm{ln}\left({2}^{x}-1\right);\text{}\mathrm{ln}\left({2}^{x}+3\right)\) lập thành một cấp số cộng. Hỏi x có giá trị gần số nào nhất trong các số sau?

  • A.

    3. 

  • B.

    2.

  • C.

    2,5. 

  • D.

    3,5.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Bất phương trình \({\mathrm{log}}_{2}\left(2x-3\right)<{\mathrm{log}}_{2}\left(x-1\right)\) có tập nghiệm là

  • A.

     \(\left(-\infty ;2\right)\)

  • B.

     \(\left(1;2\right)\)

  • C.

     \(\left(\frac{3}{2};2\right).\)

  • D.

     \(\left(2;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=2{x}^{3}+3\left(m-1\right){x}^{2}+6\left(m-2\right)x-1.\) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m để hàm số có hai điểm cực trị đều thuộc (-2;1). Khi đó tập S là

  • A.

     \(S=\left(1;4\right).\)

  • B.

     \(S=ℝ\backslash \left\{3\right\}.\)

  • C.

     \(S=\left(-\infty ;1\right)\cup \left(4;+\infty \right).\)

  • D.

     \(S=\left(1;4\right)\backslash \left\{3\right\}.\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Với a là số thực dương bất kì, khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.

      \(\mathrm{log}\left({a}^{2}\right)=2\mathrm{log}a.\)

  • B.

     \(\mathrm{log}\left(2a\right)=2\mathrm{log}a.\)

  • C.

     \(\mathrm{log}\left({a}^{2}\right)=\frac{1}{2}\mathrm{log}a.\)

  • D.

     \(\mathrm{log}\left(2a\right)=\frac{1}{2}\mathrm{log}a.\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường cong (T) là tập hợp tâm của các mặt cầu (S) đi qua điểm A(1;1;1) đồng thời tiếp xúc với hai mặt phẳng \(\left(\alpha \right):x+y+z-6=0\) và \(\left(\beta \right):x+y+z+6=0\). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (T) bằng

  • A.

     \(3\sqrt{5}\)

  • B.

     \(9\mathrm{\pi}\)

  • C.

     \(48\mathrm{\pi}\)

  • D.

     \(45\mathrm{\pi}\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho hàm số \(y={x}^{3}+{x}^{2}-{m}^{2}x\) (với m là tham số thực). Tìm khẳng định sai?

  • A.

    Hàm số luôn có điểm cực đại, điểm cực tiểu với mọi m

  • B.

     Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt với mọi m

  • C.

     \(\underset{x\to -\infty}{\mathrm{lim}}y=-\infty\)và \(\underset{x\to +\infty}{\mathrm{lim}}y=+\infty\)

  • D.

    Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung với mọi m

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;1;1), B(5;1;-2) và C(7;9;1). Tính độ dài đường phân giác trong AD của góc A.

  • A.

     \(2\sqrt{74}.\)

  • B.

     \(\frac{3\sqrt{74}}{2}.\)

  • C.

     \(3\sqrt{74}.\)

  • D.

     \(\frac{2\sqrt{74}}{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Tập xác định D của hàm số \(y=\frac{\sqrt{{\mathrm{log}}_{2}x}}{{\left(9-{3}^{{x}^{2}}\right)}^{\frac{2}{3}}}\) là

  • A.

     \(D=\left[1;+\infty \right)\backslash \left\{\sqrt{2}\right\}.\)

  • B.

     \(D=\left[1;\sqrt{2}\right].\)

  • C.

     \(D=\left(\sqrt{2};+\infty \right).\)

  • D.

     \(D=\left[1;\sqrt{2}\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho hai đường thẳng song song a và b. Trên a có 8 điểm phân biệt, trên b có 10 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu hình thang được tạo thành từ 18 điểm trên

  • A.

    5040.    

  • B.

    280.

  • C.

    2520.

  • D.

    1260.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.