DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải chi tiết mới nhất (Đề số 13)

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải chi tiết mới nhất (Đề số 13)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

S
Câu 1 (0.2đ)

Số các số hạng có hệ số là số hữu tỉ trong khai triển \({\left(\sqrt[3]{3}+\frac{x}{\sqrt{2}}\right)}^{15}\) là:

  • A.

     2.

  • B.

     4.

  • C.

     3.

  • D.

     5.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{2x-1}{x+1}\) có đồ thị là đường cong (C). Tổng hoành độ của các điểm có tọa độ nguyên nằm trên (C) bằng

  • A.

     7.

  • B.

     -4. 

  • C.

     5. 

  • D.

     6.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) liên tục trên \(\mathrm{ℝ}\) thỏa mãn \({\int}_{0}^{6}f\left(x\right)dx=7, {\int}_{3}^{10}f\left(x\right)dx=8, {\int}_{3}^{6}f\left(x\right)dx=9\). Giá trị của \(I={\int}_{0}^{10}f\left(x\right)dx\) bằng

  • A.

     I = 5.

  • B.

     I = 6.

  • C.

     I = 7.

  • D.

     I = 8.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.

Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

(A'BCD') bằng \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\). Tính thể tích hình hộp theo a.

  • A.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

  • B.

     \(V={a}^{3}\sqrt{3}\)

  • C.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{21}}{7}\)

  • D.

     \(V={a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{{x}^{3}}{3}-x-11\) giá trị cực tiểu của hàm số là

  • A.

     2.

  • B.

     -1/3

  • C.

     -5/3

  • D.

     -1

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), AB = a, AD = 2a. Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng (ABCD) bằng \({45}^{0}\). Thể tích hình chóp S.ABCD bằng

  • A.

     \(\frac{2{a}^{3}}{3}\)

  • B.

     \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{6}{a}^{3}}{18}\)

  • D.

     \(\frac{2\sqrt{2}{a}^{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho hình nón có chiều cao h và góc ở đỉnh bằng \({90}^{0}\). Thể tích của khối nón xác định bởi hình nón trên:

  • A.

     \(\frac{2{\mathrm{\pi h}}^{3}}{3}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{6}{\mathrm{\pi h}}^{3}}{3}\)

  • C.

     \(\frac{{\mathrm{\pi h}}^{3}}{3}\)

  • D.

     \(2{\mathrm{\pi h}}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)={\mathrm{log}}_{3}\frac{{e}^{{x}^{2}}-x}{2018}\). 

Khi đó f ' (1) bằng

  • A.

     \(\frac{1}{\left(e-1\right)\mathrm{ln}3}\)

  • B.

     \(\frac{2e-1}{\left(e-1\right)\mathrm{ln}3}\)

  • C.

     \(\frac{4e-1}{\left(e-1\right)\mathrm{ln}3}\)

  • D.

     \(\frac{2}{\left(e-1\right)\mathrm{ln}3}\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Với các số thực dương x, y. Ta có \({8}^{x}, {4}^{4}, 2\) theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và các số \({\mathrm{log}}_{2}45, {\mathrm{log}}_{2}y, {\mathrm{log}}_{2}x\) theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Khi đó y bằng:

  • A.

     225.

  • B.

     15.

  • C.

    105.

  • D.

     150

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8, AD = 5. Tích \(\overrightarrow{AB.}\overrightarrow{BD}\) là

  • A.

    62

  • B.

    -64

  • C.

     -62

  • D.

    64

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Hàm số \(F\left(x\right)={x}^{2}\mathrm{ln}\left(\mathrm{sin}x-\mathrm{cos}x\right)\) là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây

  • A.

     \(f\left(x\right)=\frac{{x}^{2}}{\mathrm{sin}x-\mathrm{cos}x}\)

  • B.

     \(f\left(x\right)=2x\mathrm{ln}\left(\mathrm{sin}x-\mathrm{cos}x\right)+\frac{{x}^{2}}{\mathrm{sin}x-\mathrm{cos}x}\)

  • C.

     \(f\left(x\right)=2x\mathrm{ln}\left(\mathrm{sin}x-\mathrm{cos}x\right)+\frac{{x}^{2}\left(\mathrm{sin}x+\mathrm{cos}x\right)}{\mathrm{sin}x-\mathrm{cos}x}\)

  • D.

     \(f\left(x\right)=2\frac{{x}^{2}\left(\mathrm{sin}x+\mathrm{cos}x\right)}{\mathrm{sin}x-\mathrm{cos}x}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên \(\mathrm{ℝ}\) thỏa mãn \(f\text{'}\left(x\right)-xf\left(x\right)=0, f\left(x\right)>0, \forall x\in \mathrm{ℝ}\) và f(0) = 1. Giá trị của f(1) bằng?

  • A.

     \(\frac{1}{\sqrt{e}}\)

  • B.

     \(\frac{1}{e}\)

  • C.

     \(\sqrt{e}\)

  • D.

     e

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình \({\left(\sqrt{10}+1\right)}^{x}-m{\left(\sqrt{10}-1\right)}^{x}>{3}^{x+1}\) nghiệm đúng với mọi \(x\in \mathrm{ℝ}\) là

  • A.

     \(m<\frac{-7}{4}\)

  • B.

     \(m<\frac{-9}{4}\)

  • C.

     \(m<-2\)

  • D.

     \(m<\frac{-11}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập R

  • A.

     \(y={\mathrm{log}}_{\sqrt{10}-3}x\)

  • B.

     \(y={\mathrm{log}}_{2}\left({x}^{2}-x\right)\)

  • C.

     \(y={\left(\frac{e}{3}\right)}^{2x}\)

  • D.

     \(y={\left(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)}^{x}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho hình hộp \(ABCD.{A}_{1}{B}_{1}{C}_{1}{D}_{1}\). Gọi M là trung điểm của AD. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  • A.

     \(\overrightarrow{{B}_{1}M}=\overrightarrow{{B}_{1}B}+\overrightarrow{{B}_{1}{A}_{1}}+\overrightarrow{{B}_{1}{C}_{1}}\)

  • B.

     \(\overrightarrow{{C}_{1}M}=\overrightarrow{{C}_{1}C}+\overrightarrow{{C}_{1}{D}_{1}}+\frac{1}{2}\overrightarrow{ {C}_{1}{B}_{1}}\)

  • C.

     \(\overrightarrow{{B}_{1}B}+\overrightarrow{{B}_{1}{A}_{1}}+\overrightarrow{{B}_{1}{C}_{1}}=2\overrightarrow{{B}_{1}D}\)

  • D.

     \(\overrightarrow{{C}_{1}M}=\overrightarrow{{C}_{1}C}+\frac{1}{2} \overrightarrow{{C}_{1}{D}_{1}}+\frac{1}{2}\overrightarrow{ {C}_{1}{B}_{1}}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a. Biết SA = a và vuông góc với đáy. Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng \(\phi\), với \(\mathrm{cos}\phi =\sqrt{\frac{2}{5}}\). Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD

  • A.

     \(\frac{4}{3}{a}^{3}\)

  • B.

     \(\frac{2}{3}{a}^{3}\)

  • C.

     \(2{a}^{3}\)

  • D.

     \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Cho tứ diện ABCD có A(0;1;-1), B(1;1;2), C(1;-1;0), D(0;0;1). Tính độ dài đường cao AH của hình chóp ABCD.

  • A.

     \(3\sqrt{2}\)

  • B.

     \(2\sqrt{2}\)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{2}}{2}\)

  • D.

     \(\frac{3\sqrt{2}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)={x}^{4}-2\left(m-1\right){x}^{2}+1\). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác vuông.

  • A.

     m = -1.

  • B.

     m = 0.

  • C.

     m = 1.

  • D.

     m = 2.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Tìm giới hạn \(M=\underset{x\to -\infty}{lim}\left(\sqrt{{x}^{2}-4x}-\sqrt{{x}^{2}-x}\right)\)

Ta được M bằng

  • A.

     \(\frac{-3}{2}\)

  • B.

     \(\frac{1}{2}\)

  • C.

     \(\frac{3}{2}\)

  • D.

     \(\frac{-1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Cho \(a,b>0;{\mathrm{log}}_{3}a=p; {\mathrm{log}}_{3}b=q\). Đẳng thức nào dưới đây đúng?

  • A.

     \({\mathrm{log}}_{3}\left(\frac{{3}^{r}}{{a}^{m}{b}^{d}}\right)=r+p.m-q.d\)

  • B.

     \({\mathrm{log}}_{3}\left(\frac{{3}^{r}}{{a}^{m}{b}^{d}}\right)=r+p.m+q.d\)

  • C.

     \({\mathrm{log}}_{3}\left(\frac{{3}^{r}}{{a}^{m}{b}^{d}}\right)=r-p.m-q.d\)

  • D.

     \({\mathrm{log}}_{3}\left(\frac{{3}^{r}}{{a}^{m}{b}^{d}}\right)=r-p.m+q.d\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) , có đạo hàm là f '(x) liên tục trên \(\mathrm{ℝ}\) và hàm số f '(x) có đồ thị như hình dưới đây.

Hỏi hàm số y = f(x) có bao nhiêu cực trị?

  • A.

     1.

  • B.

     0.

  • C.

     3.

  • D.

     2.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Hàm số \(y=-{x}^{3}+6{x}^{2}+2\) luôn đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  • A.

     \(\left(2;+\infty \right)\)

  • B.

     \(\left(0;+\infty \right)\)

  • C.

    (0;4).

  • D.

     \(\left(-\infty ;0\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho các số thực không âm x,y thay đổi. M, n lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P=\frac{\left(x-y\right)\left(1-xy\right)}{{\left(x+1\right)}^{2}{\left(y+1\right)}^{2}}\). Giá trị của 8M + 4m bằng:

  • A.

     3. 

  • B.

     1.

  • C.

     2.

  • D.

     0.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là hai tam giác đều cạnh chung BC = 2. Gọi I là trung điểm của BC, \(\hat{AID}=2\alpha\) mà \(\mathrm{cos}2\alpha =\frac{-1}{3}\). Hãy xác định tâm O của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đó.

  • A.

     O là trung điểm của AD.

  • B.

     O là trung điểm của BD.

  • C.

    O thuộc mặt phẳng (ADB).

  • D.

     O là trung điểm của AB.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=\frac{1}{\sqrt{{x}^{3}-3{x}^{2}+m-1}}\). Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có 4 đường thẳng tiệm cận.

  • A.

     1 < m < 5

  • B.

     -1 < m < 2

  • C.

     m < -1 hoặc m > 2

  • D.

     m < 1 hoặc m > 5

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.