DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 30)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Đinh Thi Huê

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Thành phần hóa học của phân bón amophot gồm
    • A.

      NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

    • B.

      NH4Cl và Ca(H2PO4)2.

    • C.
      KNO3 và (NH4)2HPO4.
    • D.
      NH4H2PO4 và Ca3(PO4)2.
  2. Câu 2

    Số lượng đồng phân amin bậc II ứng với công thức phân tử C4H11N là:

    • A.

      5

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      2

  3. Câu 3
    Dung dịch không có phản ứng màu biure là
    • A.

      Gly-Ala-Val.

    • B.

      Gly-Val.

    • C.
      Gly-Ala-Val-Gly.
    • D.
      anbumin (lòng trắng trứng).
  4. Câu 4
    Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na,K và Ba vào nước thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2(đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Để trung hòa dung dịch X cần vừa đủ dung dịch Y trên, tổng khối lượng các muối tạo ra là?
    • A.
      13,70.
    • B.
      12,78.
    • C.
      18,46.
    • D.
      14,26.
  5. Câu 5
    Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu:
    • A.
      metyl amin
    • B.
      alanin
    • C.
      Glyxin
    • D.
      axit axetic
  6. Câu 6
    Este đa chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của một axit cacboxylic Y và một ancol Z. Biết X không có phản ứng tráng bạc. Phát biểu nào sau đây đúng?
    • A.

      Zhòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

    • B.

      Chỉ có 02 công thức cấu tạo thỏa mãn X.

    • C.
      Phân tử X có 3 nhóm -CH3.
    • D.
      Chất Y không làm mất màu nước brom.
  7. Câu 7
    Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
    • A.

      CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

    • B.

      C4H10, C6H6.

    • C.
      CH3OCH3, CH3CHO.
    • D.
      C2H5OH, CH3OCH3.
  8. Câu 8
    Cho 15,75 gam hỗn hợp X gồm C2H5NH2 và H2N-CH2-COOH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl, thu được 24,875 gam muối. Giá trị của a là
    • A.
      0,2.
    • B.
      0,25.
    • C.
      0,125.
    • D.
      0,15.
  9. Câu 9
    Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
    • A.

      Dung dịch HNO3 đặc, nguội.

    • B.

      Dung dịch NaOH.

    • C.
      Dung dịch HCl.
    • D.
      Dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
  10. Câu 10
    Chodãycácchất:CH2=CHCl,CH2=CH2,CH2=CHCH=CH2,H2NCH2COOH.Sốchất trong dãy có khả năng thamgia phản ứng trùng hợp là
    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      1

    • D.

      2

  11. Câu 11
    Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu vào 300ml dung dịch HCl 1M chỉ thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 3,2 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 51,15 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
    • A.
      17,0.
    • B.
      13,8.
    • C.
      14,5.
    • D.
      11,2.
  12. Câu 12
    Phản ứng hóa học không xảy ra trong quá trình luyện gang là
    • A.

      3Fe2O3 + CO \(\stackrel{{\mathrm{t}}^{°}}{\to}\)2Fe3O4 + CO2.

    • B.

      2Fe(OH)3\(\stackrel{{\mathrm{t}}^{°}}{\to}\) Fe2O3 + 3H2O.

    • C.
      C + CO2\(\stackrel{{\mathrm{t}}^{°}}{\to}\) 2CO.
    • D.
      CaCO3\(\stackrel{{\mathrm{t}}^{°}}{\to}\)CaO + CO2.
  13. Câu 13
    Cho kim loại M vào dung dịch muối của kim loại X thấy có kết tủa và khí bay ra. Cho kim loại X vào dung dịch muối của kim loại Y thì thấy có kết tủa Y. Mặt khác, kim loại X vào dung dịch muối của Z không thấy có hiện tượng gì. Cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính kim loại
    • A.
      Y < X < Z < M.
    • B.
      Z < X < M < Y.
    • C.
      Z < X < Y < M.
    • D.
      Y < X < M < Z.
  14. Câu 14
    Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của a là
    • A.
      14,40.
    • B.
      12,96.
    • C.
      25,92.
    • D.
      28,80.
  15. Câu 15

    Tiến hành các thí nghiệm sau:

    - TN1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng.

    - TN2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4.

    - TN3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

    - TN4: Để thanh thép ( hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm.

    - TN5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4.

    Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là

    • A.

      6

    • B.

      4

    • C.

      2

    • D.

      3

  16. Câu 16
    Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3, CH3COOC(Cl2)-CH3. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
    • A.

      7

    • B.
      4
    • C.
      5
    • D.
      6
  17. Câu 17
    Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
    • A.

      61,0.

    • B.
      70,6.
    • C.
      49,3.
    • D.
      80,2.
  18. Câu 18
    Thành phần chính của quặng đolomit là:
    • A.
      CaCO3.MgCO3
    • B.
      CaCO3.Na2CO3
    • C.
      FeCO3.Na2CO3
    • D.
      MgCO3.Na2CO3
  19. Câu 19
    Hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin và vinyl axetilen có tỉ khối so với hiđro bằng 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M sau phản ứng thu được m gam kết tủa . Giá trị của m là
    • A.
      12,5 gam.
    • B.
      10 gam.
    • C.
      2,5 gam.
    • D.
      7,5 gam.
  20. Câu 20
    Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,5M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 8492 giây thì dừng điện phân, ở anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc). Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của \({N}^{+5}\)) và 0,8m gam rắn không tan. Giá trị của m là
    • A.
      29,4 gam.
    • B.
      16,8 gam.
    • C.
      19,6 gam.
    • D.
      25,2 gam.
Xem trước