DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề 10)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 29-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Trần Bảo Trâm Ngọc

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

18-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Thực hiện sơ đồ sau (đúng với tỉ lệ mol các chất)

    (1) X + NaOH → X1 + X2 + 2H2O (2) X1 + H2SO4 → Na2SO4 + X3

    (3) nX4 + nX2 → nilon-6,6 + 2nH2O (4) nX3 + nX5 → tơ lapsan + 2nH2O

    Nhận định nào sau đây sai

    • A.

      X có công thức C14H22O4N2

    • B.

      X2 có tên thầy thế là hexan-1,6-điamin

    • C.

      X3 và X4 có cùng số nguyên tử cacbon

    • D.

      X2, X4, X5 có mạch cacbon không phân nhánh

  2. Câu 2

    Công thức của thạch cao sống là

    • A.

      CaSO4.H2O

    • B.

      CaCO3

    • C.

      CaSO4.2H2O

    • D.

      CaSO4

  3. Câu 3
    Hỗn hợp E chứa 3 este X, Y, Z (MX < MY < MZ < 146) đều mạch hở và không phân nhánh. Đun nóng 9,06 gam E với 250 ml dung dịch NaOH 0,5M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T gồm 2 ancol (no, là đồng đẳng kế tiếp nhau) và m gam hỗn hợp muối Q. Nung nóng m gam Q với lượng dư hỗn hợp vôi tôi xút thu được 0,1 mol một chất khí duy nhất. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn T cần dung vừa đủ 4,704 lít khí O2 (đktc). Biết các phản ứng xảy
    • A.

      60%.

    • B.

      15%.

    • C.

      50%.

    • D.

      30%.

  4. Câu 4
    Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng với dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng. Chất X là
    • A.

      NaCl

    • B.

      KNO3

    • C.

      Na2CO3

    • D.

      HCl

  5. Câu 5

    Cho 6,75 gam Al vào dung dịch H2SO4 1M (loãng, dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

    • A.

      3,360

    • B.

      5,60

    • C.

      8,40

    • D.

      2,240

  6. Câu 6

    Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?

    • A.

      Alanin

    • B.

      Lysin

    • C.

      Metylamin

    • D.

      Axit axetic

  7. Câu 7

    Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Sục 0,15 mol khí CO2 vào 100 ml dung dich NaOH 2M.

    (b) Suc khí Clo dư vào dung dịch FeSO4.

    (c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước.

    (d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư.

    (e) Cho FeO vào dung dịch KHSO4 dư.

    Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là

    • A.

      2.

    • B.

      5.

    • C.

      4.

    • D.

      3.

  8. Câu 8

    Phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Dùng quỳ tím phân biệt được dung dịch axit axetic và dung dịch glyxin.

    • B.

      Trong một phân từ trimetylamin có 3 nguyên tử cacbon.

    • C.

      Dung dịch alanin không lạnh đổi màu quỳ tím.

    • D.

      Các protein đều dễ tan trong nước tạo dung dịch keo.

  9. Câu 9
    Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
    • A.
      Tinh bột
    • B.
      Saccarozơ
    • C.
      Xenlulozơ
    • D.
      Fructozơ
  10. Câu 10

    Tơ nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?

    • A.

      Tơ visco

    • B.

      Tơ axetat

    • C.

      Tơ nitron

    • D.

      Tơ nilon-6,6

  11. Câu 11

    Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi do làm giảm khả năng vận chuyển oxi trong máu. Khí X là

    • A.

      Cl2.

    • B.

      CO2.

    • C.

      CO.

    • D.

      SO2

  12. Câu 12

    Chất nào sau đây làm mất màu nước Br2?

    • A.

      Etilen

    • B.

      Benzen

    • C.

      Toluen

    • D.

      Metan

  13. Câu 13
    Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi một gốc glucozơ và một gốc fructozơ, số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
    • A.

      11.

    • B.

      12.

    • C.

      10.

    • D.

      22

  14. Câu 14

    Cho 6,08 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu tác dụng với O2 (dư), thu được 8,8 gam hỗn hợp X gồm các oxit. Để hòa tan hoàn toàn X cần tối thiểu V lít dung dịch chứa đồng thời HCl 0,5M và H2SO4 0,15M. Giá trị của V là

    • A.

      0,896.

    • B.

      0,325.

    • C.

      0,792.

    • D.

      0,425.

  15. Câu 15

    Cho 29,64 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(NO3)2, Al và Zn tan hết trong dung dịch chứa 1,12 mol KHSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 174,86 gam muối sunfat trung hòa (Y không phản ứng với Cu) và 3,584 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí không màu, trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí, tỉ khối của Z so với He là 1,8125. Dung dịch Y phản ứng tối đa với V lít dung dịch NaOH 2M. Giá trị của V là:

    • A.

      0,865 lít.

    • B.

      0,560 lít.

    • C.

      0,760 lít.

    • D.

      0,785 lít.

  16. Câu 16

    Phản ứng nào sau đây thể hiện cách điều chế kim loại Cu theo phương pháp thủy luyện?

    • A.

      Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.

    • B.

      CO + CuO → Cu + CO2.

    • C.

      2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4.

    • D.

      H2 + CuO → Cu + H2O.

  17. Câu 17

    Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

    • A.

      tính axit

    • B.

      tính khử

    • C.

      tính bazơ

    • D.

      tính oxi hóa

  18. Câu 18

    Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

    – Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.

    – Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C.

    – Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.

    (a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.

    (b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp.

    (c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.

    (d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa.

    (e) Có thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hóa.

    (f) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm.

    Số phát biểu đúng là:

    • A.

      5.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  19. Câu 19

    Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

    • A.

      Mg2+.

    • B.

      Ag+.

    • C.

      Fe3+.

    • D.

      Cu2+.

  20. Câu 20

    Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm (NaOH, KOH) còn được gọi là phản ứng

    • A.
      xà phòng hóa .
    • B.
      hiđrat hóa.
    • C.
      este hóa.
    • D.
      hidro hóa
Xem trước