DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi thử THPT QG 2019 Môn Vật Lý (Đề số 10)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Ngọc Tú

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

18-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe là a = 1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ± 0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là

    • A.

      0,96 %

    • B.

      7,63 %

    • C.

      1,60 %

    • D.

      5,83 %

  2. Câu 2

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I - âng: khoảng cách S1S2 = a = 4mm, khoảng cách từ S1 và S2 đến màn quan sát D = 2 m. Giữa hai điểm P, Q đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm có 11 vân sáng, tại P và Q là hai vân sáng. Biết PQ là 3mm. Bước sóng do nguồn phát ra nhận giá trị:

    • A.

      λ= 0,65μm

    • B.

      λ= 0,50μm

    • C.

      λ= 0,67μm

    • D.

      λ= 0,60μm

  3. Câu 3

    Tại một điểm A cách nguồn âm một khoảng bằng 1 m, người ta xác định được mức cường độ âm là 80 dB. Biết cường độ âm chuẩn và ngưỡng nghe của tai người là 40 dB. Coi môi trường là đẳng hướng và bỏ qua sự hấp thụ âm, người đứng cách nguồn âm một khoảng ngắn nhất bằng bao nhiêu thì không còn cảm giác âm ?

    • A.

      314 m

    • B.

      1000 m

    • C.

      100 m

    • D.

      318 m

  4. Câu 4

    Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra bức xạ có bước sóng \({\lambda}_{1}\), khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ có bước sóng \({\lambda}_{2}\)Biết \({E}_{n}=-\frac{13,6}{{n}^{2}}\), khi đó

    • A.

      6\({\lambda}_{2}\)= 5\({\lambda}_{1}\)

    • B.

      256\({\lambda}_{1}\) = 3375\({\lambda}_{2}\)

    • C.

      16\({\lambda}_{2}\) = \({\lambda}_{1}\)

    • D.

      256\({\lambda}_{2}\) = 3375\({\lambda}_{1}\)

  5. Câu 5

    Thành phần đồng vị phóng xạ C14 có trong khí quyển có chu kỳ bán rã là 5568 năm. Mọi thực vật sống trên Trái Đất hấp thụ các bon dưới dạng CO2 đều chứa một lượng cân bằng C14. Trong một ngôi mộ cổ người ta tìm thấy một mảnh xương nặng 18 g với độ phóng xạ 112 phân rã/phút. Hỏi vật hữu cơ này chết cách đây bao nhiêu lâu? Biết độ phóng xa từ C14 ở thực vật sống là 12 phân rã/g.phút.

    • A.

      5168,28 năm

    • B.

      5275,68 năm

    • C.

      5068,28 năm

    • D.

      5378,58 năm

  6. Câu 6

    Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt một chất lỏng với phương trình \({x}_{A}={x}_{B}=A.\mathrm{cos}\omega t\)biên độ sóng không đổi khi truyền. Trên AB, khoảng cách giữa năm điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp là 10 cm. Trong đoạn MN thuộc AB có 5 điểm liên tiếp dao động với biên độ \(A\sqrt{2}\), kể cả M, N thì khoảng cách MN bằng

    • A.

      5 cm

    • B.

       \(5\sqrt{2}\) cm

    • C.

       \(6\sqrt{2}\) cm

    • D.

      6,25 cm

  7. Câu 7

    Hai hạt nhân \({}_{1}{}^{3}T\) và \({}_{2}{}^{3}He\) có cùng

    • A.

      số notron

    • B.

      số nuclon

    • C.

      số proton

    • D.

      điện tích

  8. Câu 8

    Một dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm có L = 5 μH và tụ điện có hai bản A,B với C = 8 nF. Tại thời điểm \({t}_{1}\) (s), bản A của tụ có q = 24 nC. Đến thời điểm \({t}_{2}=\left({t}_{1}+0,6.{10}^{-6}\mathrm{\pi}\right)\)s, hiệu điện thế giữa hai bản A,B là

    • A.

      \(3\sqrt{2}\)V

    • B.

      3 V

    • C.

      -3 V

    • D.

      -\(3\sqrt{2}\)V

  9. Câu 9

    So với sự phân hạch hạt nhân thì sự phóng xạ hạt nhân có điểm khác

    • A.

      là xảy ra một cách tự phát

    • B.

      là phản ứng hạt nhân

    • C.

      là tạo ra hạt nhân bền hơn

    • D.

      là toả năng lượng

  10. Câu 10

    Cho mạch điện như hình vẽ, ξ1 = 20 V, ξ2 = 32 V, r1 = 1 Ω, r2 = 0,5 Ω, R = 2 Ω. Cường độ dòng điện chạy qua R có độ lớn bằng 

    • A.

      4 A

    • B.

      10 A

    • C.

      16 A

    • D.

      12 A

  11. Câu 11

    Trường hợp nào sau đây không xuất hiện suất điện động cảm ứng trong mạch ?

    • A.

      Dây dẫn thẳng quay trong từ trường

    • B.

      Vòng dây quay trong từ trường đều

    • C.

      Dây dẫn thẳng chuyển động theo phương của các đường sức từ

    • D.

      Khung dây quay trong từ trường

  12. Câu 12

    Hai chất điểm dao động điều hòa dọc theo trên 2 đường thẳng song song cạnh nhau, có cùng vị trí cân bằng là gốc tọa độcó phương trình dao động lần lượt là \({x}_{1}=8\mathrm{cos}\left(\omega t+\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)\) cm và \({x}_{2}=6\mathrm{cos}\left(\omega t-\frac{2\mathrm{\pi}}{3}\right)\)cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là

    • A.

      5 cm

    • B.

      10 cm

    • C.

      14 cm

    • D.

      2 cm

  13. Câu 13

    Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 180 m xuống. Quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng là

    • A.

      30 m

    • B.

      55 m

    • C.

      45 m

    • D.

      125 m

  14. Câu 14

    Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm

    • A.

      ăng-ten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa

    • B.

      ăng-ten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa

    • C.

      ăng-ten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, loa

    • D.

      ăng-ten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa

  15. Câu 15

    Một đoàn xe cơ giới có đội hình dài 1500 m hành quân với vận tốc 40 km/h. Người chỉ huy ở xe đầu trao cho một chiến sĩ đi mô tô một mệnh lệnh chuyển xuống xe cuối. Chiến sĩ ấy đi và về với cùng một vận tốc và hoàn thành nhiệm vụ trở về báo cáo mất một thời gian 5 phút 24 giây. Vận tốc của chiến sĩ đi mô tô là

    • A.

      16,67 m/s

    • B.

      44,8 km/h

    • C.

      44,9 m/s

    • D.

      16,67 km/h

  16. Câu 16

    Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

    • A.

      lò vi sóng

    • B.

      lò sưởi điện

    • C.

      hồ quang điện

    • D.

      màn hình máy vô tuyến

  17. Câu 17

    Một hạt mang điện có điện tích q = 3,2.\({10}^{-19}\) C bay vào trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B = 0,5 T và có phương hợp với hướng của các đường sức từ một góc \({30}^{\circ}\). Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn \(8.{10}^{-14}\) N. Vận tốc của hạt đó khi bắt đầu bay vào trong từ trường là

    • A.

      \({10}^{6}\) m/s

    • B.

      5.\({10}^{6}\)m/s

    • C.

      0,5.\({10}^{6}\) m/s

    • D.

      \({10}^{7}\) m/s

  18. Câu 18

    Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn sóng \({S}_{1}\) và \({S}_{2}\) cách nhau 11cm và dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình \({u}_{1}={u}_{2}\)=  5cos100πt (mm). Tốc độ truyền sóng v = 0,5 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chọn hệ chục xOy thuộc mặt phẳng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với \({S}_{1}\), Ox trùng \({S}_{1}\)\({S}_{2}\). Trong không gian, phía trên mặt nước có 1 chất điểm chuyển động mà hình chiếu (P) của nó với mặt nước chuyển động với phương trình quỹ đạo y = x + 2 và có tốc độ v = \(5\sqrt{2}\)cm/s. Trong thời gian t = 2 s kể từ lúc (P) có tọa độ x = 0 thì (P) cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa sóng ?

    • A.

      13

    • B.

      22

    • C.

      14

    • D.

      15

  19. Câu 19

    Cho mạch điện AMNB, trong đó giữa A và M, giữa M và N, giữa N và B lần lượt là tụ điện C, điện trở R, cuộn cảm thuần L. Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp có giá trị hiệu dụng và tần số ổn định thì điện áp giữa hai điểm A và M, A và N, M và B lần lượt là \({u}_{AM},{u}_{AN},{u}_{MB}\). Trong cùng một hệ trục tọa độ Out, các điện áp \({u}_{AM},{u}_{AN}\) được biểu diễn như hình vẽ bên. Tính tỉ số \({Z}_{L}/{Z}_{C}\) giữa cảm kháng của cuộn cảm và dung kháng của tụ điện

    • A.

      2/3

    • B.

      2/5

    • C.

      1/5

    • D.

      1/3

  20. Câu 20

    : Khi đặt hiệu điện thế không đổi 40 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì dòng điện ổn định trong mạch có cường độ 1 A. Biết hệ số tự cảm của cuộn dây là 1/(2,5π) H. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có đồ thị biểu diễn có dạng như hình vẽ thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

    • A.

      i = 42cos(100πt + π/4) A

    • B.

      i = 42cos(100πt – π/4) A

    • C.

      i = 4cos(100πt – 3π/4) A

    • D.

      i = 4cos(120πt + π/4) A

Xem trước