DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 16)

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 16)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

K

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Nguyễn Minh Đức
Trương Diễm Quỳnh
Nguyễn Ngọc Hân
Câu 1 (0.2đ)

Cho phương trình \({z}^{2}+az+b=0\left(a,b\in ℝ\right)\)có một nghiệm là 3 + 4i.Giá trị của biểu thức a + bbằng 

  • A.
  • B.
    19 
  • C.
    31 
  • D.
    29 

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)
Gọi Slà tập hợp các số phức zthỏa mãn |z| = 10.Gọi \({z}_{1},{z}_{2}\)là hai số phức thuộc Ssao cho \(\frac{{z}_{1}}{{z}_{2}}\)là số thuần ảo. Gọi A, Blần lượt là các điểm biểu diễn số phức \({z}_{1},{z}_{2}.\)Diện tích \(\Delta AOB\)bằng
  • A.

     \(25\sqrt{3}\)

  • B.

    25

  • C.

    50

  • D.

     \(50\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)
Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình bình hành ABCD. Gọi M, Nlần lượt là trung điểm các cạnh SA, SBvà Plà điểm bất kỳ thuộc cạnh CD.Biết thể tích khối chóp S.ABCDlà V.Tính thể tích của khối tứ diện AMNPtheo V.  
  • A.

     \(\frac{V}{6}.\)

  • B.

     \(\frac{V}{12}.\)

  • C.

     \(\frac{V}{8}.\)

  • D.

     \(\frac{V}{4}.\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Có 4 bác sĩ nam và 6 bác sĩ nữ. Cần lập một đoàn công tác tăng cường cho công tác phòng chống dịch bệnh COVID-19 gồm 4 bác sĩ trong số 10 bác sĩ trên. Xác suất để đoàn công tác có cả bác sĩ nam và bác sĩ nữ là

  • A.

     \(\frac{33}{35}\)

  • B.

     \(\frac{97}{105}\)

  • C.

     \(\frac{13}{105}\)

  • D.

     \(\frac{17}{105}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C'. Tất cả các cạnh có độ dài bằng a.Gọi Mlà trung điểm của cạnh BC.Khoảng cách giữa hai đường thẳng AMvà BC'bằng?

  • A.

     \(\frac{a}{2}.\)

  • B.

     \(\frac{a\sqrt{2}}{4}.\)

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{2}}{2}.\)

  • D.

     \(\frac{a}{4}.\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho hàm số f(x)có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau Số nghiệm của phương (ảnh 1)

Số nghiệm của phương trình 3f(x) - 2 = 0là 

  • A.
    0
  • B.
    3
  • C.
    1
  • D.
    2

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Khối cầu (S)có bán kính Rcó thể tích bằng

  • A.

     \(4\pi {R}^{2}\)

  • B.

     \(\frac{1}{3}\pi {R}^{3}.\)

  • C.

     \(\frac{4}{3}\pi {R}^{3}.\)

  • D.

     \(\pi {R}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?  (ảnh 1)
  • A.

     \(y={x}^{4}-2{x}^{2}+2.\)

  • B.

     \(y=-{x}^{4}+2{x}^{2}+2.\)

  • C.

     \(y={x}^{3}-3{x}^{2}+2.\)

  • D.

     \(y=-{x}^{3}+3{x}^{2}+2.\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho năm số thực a < b < c < d < e.Hàm số y = f(x)xác định và liên tục trên đoạn [a; e]và đồ thị hàm số y = f(x)như hình vẽ:

Cho năm số thực a < b < c < d < e. Hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên (ảnh 1)

Đồ thị hàm số y = f(x)có bao nhiêu điểm cực tiểu?

  • A.
  • B.
    2
  • C.
    3
  • D.
    5

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình vuông cạnh \(a,SA\perp \left(ABCD\right),SC=a\sqrt{3}.\)Thể tích khối chóp S.ABCDbằng

  • A.

     \({a}^{3}\)

  • B.

     \(\frac{{a}^{3}}{6}.\)

  • C.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{3}\)

  • D.

     \(\frac{{a}^{3}}{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)
Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cmx240cmngười ta gò tấm tôn thành mặt xungquanh của thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 50cm.Bán kính đáy của thùng đựngnước bằng
Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cmx240cm người ta gò tấm tôn (ảnh 1)
  • A.

     \(\sqrt{\frac{120}{\pi}}cm.\)

  • B.

     \(\frac{25}{\pi}cm.\)

  • C.

     \(\frac{120}{\pi}cm.\)

  • D.

     \(\sqrt{\frac{25}{\pi}}cm.\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)
Tập nghiệm của bất phương trình \({\mathrm{log}}_{2}\left(2x+4\right)<3\)là 
  • A.

     \(\left(-\infty ;2\right)\)

  • B.

     \(\left(-2;+\infty \right)\)

  • C.

     \(\left(-\infty ;-2\right)\)

  • D.

    (-2; 2)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\mathrm{cos}x-\frac{1}{{\mathrm{sin}}^{2}x}\)là

  • A.

     \(-\mathrm{sin}x+\mathrm{cot}x+C.\)

  • B.

     \(\mathrm{sin}x+\mathrm{cot}x+C.\)

  • C.

     \(-\mathrm{sin}x-\mathrm{cot}x+C.\)

  • D.

     \(\mathrm{sin}x-\mathrm{cot}x+C.\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x)xác định, liên tục trên \(\mathrm{ℝ}\)và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mđể phương trình \(f\left(2-\sqrt{2x-{x}^{2}}\right)=m\)có nghiệm.

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)
  • A.
    6
  • B.
  • C.
    7
  • D.
    2

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho tứ diện ABCDcó thể tích bằng 12 và Glà trọng tâm tam giác BCD.Tính thể tích của khối chóp A.GBC.

  • A.
    3
  • B.
    5
  • C.
    4
  • D.
    6

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Có bao nhiêu cách xếp 4 học sinh thành một hàng dọc 

  • A.
    12
  • B.
    6
  • C.
    24
  • D.
    64

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)
Cho số phức \({z}_{1}=2+i;{z}_{2}=-1+3i.\)Số phức \({z}_{1}+{z}_{2}\)có phần ảo bằng:
  • A.

    1

  • B.

    4i

  • C.

    4

  • D.

    i

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay miền mặt phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x)trục hoành và hai đường thẳng x = 0; x = 1quanh Ox 

  • A.

     \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}{f}^{2}\left(x\right)dx.\)

  • B.

     \(-\underset{0}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)dx.\)

  • C.

     \(\pi \underset{0}{\overset{1}{\int}}{f}^{2}\left(x\right)dx.\)

  • D.

     \(\underset{0}{\overset{1}{\int |}}f\left(x\right)|dx.\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)
Tính tích phân \(I=\underset{0}{\overset{1}{\int}}{10}^{x}dx\)
  • A.

    90

  • B.

     \(\frac{9}{\mathrm{ln}10}\)

  • C.

    40

  • D.

    9ln10

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz,mặt phẳng song song với mặt phẳng \(\left(P\right):x+2y+3z-4=0\)có một vectơ pháp tuyến là

  • A.

     \(\overrightarrow{{n}_{3}}=\left(3;-4;1\right).\)

  • B.

     \(\overrightarrow{{n}_{2}}=\left(2;3;-4\right).\)

  • C.

     \(\overrightarrow{{n}_{1}}=\left(1;2;3\right).\)

  • D.

     \(\overrightarrow{{n}_{4}}=\left(-4;1;2\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho hàm số f(x)có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:  Giá trị cực đại (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là 

  • A.

    3

  • B.

    -2

  • C.

    1

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)
Cho số phức zthỏa mãn \(2z-i.\overline{z}=3i.\)Mô đun của zbằng 
  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

     \(\sqrt{5}\)

  • D.

     \(\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)
Cho a, blà các số thực dương. Mệnh đề nào sau đây đúng? 
  • A.

     \(\mathrm{log}\left(a.b\right)=\mathrm{log}a.\mathrm{log}b.\)

  • B.

     \(\mathrm{log}\left(a.b\right)=\mathrm{log}a+\mathrm{log}b.\)

  • C.

     \(\mathrm{log}\frac{a}{b}=\frac{\mathrm{log}a}{\mathrm{log}b}\)

  • D.

     \(\mathrm{log}\frac{a}{b}=\mathrm{log}b-\mathrm{log}a\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho phương trình \({\mathrm{log}}_{3}\left(3{x}^{2}-6x+6\right)={3}^{{y}^{2}}+{y}^{2}-{x}^{2}+2x-1.\)Hỏi có bao nhiêu cặp \(\left(x;y\right);0

  • A.
    5
  • B.
    6
  • C.
    4
  • D.
    7

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(f\left(x\right)=\frac{x}{\left|x\right|-1}\)là

  • A.
  • B.
  • C.
    4
  • D.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.