DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi thử Hóa học cực hay có lời giải chi tiết (đề số 2)

Đề thi thử Hóa học cực hay có lời giải chi tiết (đề số 2)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 38
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 38

Thời gian làm: 00:50:00

S

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Trần Bảo Ngọc
Nguyễn Quốc Minh
Lê Nguyễn Phúc Khang Ninh
Nguyễn Đức Hậu
Hồ Lê Đăng Khôi
Câu 1 (0.26đ)

Nung hỗn hợp gồm 0,24 mol Al và 0,08 mol \(F{e}_{3}{O}_{4}\) một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dd HCl dư thu được 0,3 mol khí \({H}_{2}\) và m gam muối. Giá trị của m là

  • A.

    54,10.

  • B.

    53,39.

  • C.

    63,94

  • D.

    62,58.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.26đ)

Oxi hóa m gam metanal bằng \({O}_{2}\) có xúc tác 1 thời gian thu được 1,4m gam hỗn hợp X gồm andehit và axit cacboxylic. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch \(AgN{O}_{3}/N{H}_{3}\) đun nóng thu được 10,8g Ag. Giá trị của m là

  • A.

    1,5

  • B.

    2,4

  • C.

    3,0

  • D.

    1,2

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.26đ)

Cho các phản ứng sau:

(a) C + \({H}_{2}O\) (hơi) \(\stackrel{{t}^{\circ}}{\to}\)……

(b) Si + dung dịch NaOH → …

(c) FeO + CO \(\stackrel{{t}^{\circ}}{\to}\)…

(d) \({O}_{3}\) + Ag → …

(e) \(Cu{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}\)\(\stackrel{{t}^{\circ}}{\to}\)…

(f) \(KMn{O}_{4}\)\(\stackrel{{t}^{\circ}}{\to}\)…

Số phản ứng sinh ra đơn chất là

  • A.

    4

  • B.

    6

  • C.

    3

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.26đ)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl.

(b) Cho Al vào dung dịch \(AgN{O}_{3}\).

(c) Cho Na vào \({H}_{2}O\).

(d) Cho Ag vào dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng.

(e) Cho dung dịch \(Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}\) vào dung dịch \(AgN{O}_{3}\)

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

  • A.

    2

  • B.

    5

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.26đ)

Cho 2 hợp chất hữu cơ X & Y có cùng công thức \({C}_{3}{H}_{7}N{O}_{2}\). Khi phản ứng với dd NaOH, X tạo ra \({H}_{2}NC{H}_{2}COONa\) và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra \(C{H}_{2}=CHCOONa\) và khí T. Các chất Z & T lần lượt là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.26đ)

Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được \({m}_{2}\) gam ancol Y [không có khả năng phản ứng với \(Cu{\left(OH\right)}_{2}\) và 30g hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn \({m}_{2}\) gam Y bằng oxi dư, thu được 0,6 mol \(C{O}_{2}\) và 0,8 mol \({H}_{2}O\). Giá trị của \({m}_{2}\)là

  • A.

    21,2.

  • B.

    23,2.

  • C.

    29,2.

  • D.

    32,4.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.26đ)

Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6g ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được \(Cu{\left(OH\right)}_{2}\)cho dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.26đ)

Cho hình vẽ dưới đây minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm.

Khí Y có thể là khí nào dưới đây?

  • A.

    \({H}_{2}\)

  • B.

    \(N{H}_{3}\)

  • C.

    \({N}_{2}\)

  • D.

    \(C{H}_{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.26đ)

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí \(C{O}_{2}\) (đkc) vào dung dịch chứa 0,05 mol NaOH và 0,15 mol \(Ba{\left(OH\right)}_{2}\), thu được khối lượng kết tủa là

  • A.

    19,7 g

  • B.

    9,85 g

  • C.

    14,775 g

  • D.

    29,55 g

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.26đ)

Cho các chất sau: (1) \(N{H}_{3}\), (2) \(C{H}_{3}N{H}_{2}\), (3) \({\left(CH3\right)}_{2}NH\), (4) \({C}_{6}{H}_{5}N{H}_{2}\), (5) \({\left(C6H5\right)}_{2}NH\). Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là

  • A.

    5< 4< 1< 2< 3

  • B.

    1< 5< 2< 3< 4

  • C.

    4< 5< 1< 2< 3

  • D.

    1< 4< 5< 2< 3

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.26đ)

Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và glyxin?

  • A.

    7

  • B.

    6

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.26đ)

Cho các thuốc thử sau:

1. dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng

2. \(C{O}_{2}\) và \({H}_{2}O\)

3. dung dịch \(BaC{l}_{2}\)

4. dung dịch HCl

Số thuốc thử dùng để phân biệt được 4 chất rắn riêng biệt BaCO3,\(BaS{O}_{4}\), \({K}_{2}C{O}_{3}\) ,\(N{a}_{2}S{O}_{4}\)là

  • A.

    4

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.26đ)

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.26đ)

Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch \(AgN{O}_{3}/N{H}_{3} \left({t}^{\circ}\right)\), không xảy ra phản ứng tráng bạc

  • A.

    Fructozơ.

  • B.

    Saccarozơ.

  • C.

    metylfomat.

  • D.

    Glucozơ.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.26đ)

Hỗn hợp M gồm : Peptit X và pepit Y có tổng số liên kết peptit bằng 8. Thủy phân hoàn toàn peptit X cũng như peptit Y được Glyxin và Valin. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M chứa X,Y có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 cần dùng vừa đủ 63,36 gam \({O}_{2}\) .  Sản phẩm cháy thu được gồm có 4,928 lít khí N2 và 92,96 gam hỗn hợp CO2 và H2O (biết các khí đo ở đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp M gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

      60

  • B.

    20

  • C.

    51

  • D.

    18

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.26đ)

Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):

(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua.

(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat.

(c) Cho dd bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua.

(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.

(e) Cho Chì kim loại vào dung dịch HCl .

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    2

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.26đ)

Có một hỗn hợp X gồm \({C}_{2}{H}_{2}, {C}_{3}{H}_{6}, {C}_{2}{H}_{6}\) . Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu được 28,8 gam \({H}_{2}O\). Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch \(B{r}_{2}\) 20%. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là

  • A.

    50; 25; 25

  • B.

    50; 16,67; 33,33

  • C.

    50; 20; 30

  • D.

    25; 25; 50

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.26đ)

Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí \({H}_{2}\) (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

  • A.

    3,70

  • B.

    4,35

  • C.

    4,85

  • D.

    6,95

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.26đ)

Chọn nhận xét sai:

  • A.

    Glixerol hòa tan \(Cu{\left(OH\right)}_{2}\) thu được phức đồng (II) glixerat màu xanh lam.

  • B.

    Cho \(C{H}_{3}OH\) qua \({H}_{2}S{O}_{4}\) đặc , \({140}^{\circ}\) C thu được sản phẩm hữu cơ Y thì luôn có \({d}_{y/x}\) >1

  • C.

    Cho hỗn hợp but-1-en và but-2-en cộng \({H}_{2}O/{H}^{+}\) thu được tối đa 3 ancol

  • D.

    Từ tinh bột bằng phương pháp sinh hóa ta điều chế được ancol etylic

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.