DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 24)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

M

Biên soạn tệp:

Phạm Trường Phước Minh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

23-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho chum hẹp các electron quang điện và hướng nó vào một từ trường đều cảm ứng từ B = 10-4 T theo phương vuông góc với từ trường. Biết khối lượng và điện tích của electron lần lượt là 9,1.10-31 (kg) và -1,6.10-19 (C). Tính chu kì của electron trong từ trường

    • A.

      1 μs

    • B.

      2 μs

    • C.

      0,26 μs

    • D.

      0,36 μs

  2. Câu 2

    Cho phản ứng hạt nhân \({}_{Z}{}^{A}B\stackrel{}{\to}{}_{Z+1}{}^{A}B+X\), X là

    • A.

      hạt \(\alpha\)

    • B.

      hạt \({\beta}^{-}\)

    • C.

      hạt \({\beta}^{+}\)

    • D.

      hạt phôtôn

  3. Câu 3

    Biết số Avôgađrô là 6,02.1023 hạt/mol, khối lượng mol của urani 238U là 238 g/mol. Số nơtrôn trong 119 gam urani 238U là

    • A.

      8,8.1025

    • B.

      1,2.1025

    • C.

      4,4.1025

    • D.

      2,2.1025

  4. Câu 4

    Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

    • A.

      3

    • B.

      1

    • C.

      6

    • D.

      4

  5. Câu 5

    Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian hai lần liên tiếp thế năng cực đại là

    • A.

       \(\frac{T}{2}\)

    • B.

      T

    • C.

       \(\frac{T}{4}\)

    • D.

       \(\frac{T}{3}\)

  6. Câu 6

    Khi chiếu một chùm sáng đỏ xuống bể bơi, người lặn sẽ thấy chùm sáng trong nước có màu gì?

    • A.

      Màu da cam, vì có bước sóng đỏ dưới nước ngắn hơn trong không khí

    • B.

      Màu thông thường của nước

    • C.

      Vẫn màu đỏ vì tần số của tia sáng màu đỏ trong nước và không khí là như nhau

    • D.

      Màu hồng nhạt, vì vận tốc của ánh sáng trong nước nhỏ hơn trong không khí

  7. Câu 7

    Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật nặng khối lượng m = 400 g, được treo vào trần của một thang máy. Khi vật m đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì thang máy đột ngột chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a = 5 m/s2 và sau thời gian 5 s kể từ khi bắt đầu chuyển động nhanh dần đều thì thang máy chuyển động thẳng đều. Lấy \({\mathrm{\pi}}^{2}\)= 10. Thế năng đàn hồi lớn nhất của lò xo có được trong quá trình vật m dao động mà thang máy chuyển động thẳng đều có giá trị

    • A.

      0,32 J

    • B.

      0,08 J

    • C.

      0,64 J

    • D.

      0,16 J

  8. Câu 8

    Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

    • A.

      màu tím và tần số f   

    • B.

      màu cam và tần số 1,5f

    • C.

      màu cam và tần số f

    • D.

      màu tím và tần số 1,5f

  9. Câu 9

    Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng đi 4 lần thì chu kì của con lắc lò xo

    • A.

      tăng 4 lần

    • B.

      tăng 16 lần

    • C.

      giảm 2 lần

    • D.

      giảm 16 lần

  10. Câu 10

    Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, đáp án nào sau đây là sai?

    • A.

      Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

    • B.

      Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền quang phổ liên tục

    • C.

      Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố ấy

    • D.

      Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch quang phổ, vị trí các vạch và độ sáng tương đối của các vạch đó

  11. Câu 11

    Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha là phần

    • A.

      Đưa điện ra mạch ngoài

    • B.

      Tạo ra từ trường

    • C.

      Tạo ra dòng điện

    • D.

      Gồm 2 vành khuyên và 2 chổi quét

  12. Câu 12

    Đặt điện áp xoay chiều \(u=220\sqrt{2}cos100\pi t\text{}\left(V\right)\) (t tính bằng giây) vào hai đầu mạch gồm điện trở \(R=100\Omega\), cuộn thuần cảm \(L=318,3mH\) và tụ điện \(C=15,92\mu F\) mắc nối tiếp. Trong một chu kỳ, khoảng thời gian điện áp hai đầu đoạn mạch sinh công dương cung cấp điện năng cho mạch bằng:

    • A.

      20 ms

    • B.

      17,5 ms

    • C.

      12,5 ms

    • D.

      15 ms

  13. Câu 13

    Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng tù từ B = 0,1 T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60°. Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây

    • A.

      8,66.10-4 Wb

    • B.

      5.10-4 Wb

    • C.

      4,5.10-5 Wb

    • D.

      2,5.10-5 Wb

  14. Câu 14

    Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường dộ dòng điện trong đoạn mạch là:

    • A.

       \(\frac{\pi}{4}\)

    • B.

       \(\frac{\pi}{6}\)

    • C.

       \(\frac{\pi}{3}\)

    • D.

       \(-\frac{\pi}{3}\)

  15. Câu 15

    Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C măc nối tiếp. Ký hiệu \({u}_{R},{u}_{L},{u}_{C}\) tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

    • A.

       uR trễ pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\)so với uC

    • B.

       uC trễ pha \(\mathrm{\pi}\)so với uL

    • C.

       uL sớm pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\)so với uC

    • D.

       uR sớm pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\)so với uL

  16. Câu 16

    Trong mạch dao động LC tự do có cường độ dòng điện cực đại là I0. Tại một thời điểm nào đó khi dòng điện trong mạch có cường độ là i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì ta có quan hệ:

    • A.

       \({I}_{0}^{2}-{i}^{2}=L{u}^{2}/C\)

    • B.

       \({I}_{0}^{2}-{i}^{2}=C{u}^{2}/L\)

    • C.

       \({I}_{0}^{2}-{i}^{2}=LC{u}^{2}\)

    • D.

       \({I}_{0}^{2}-{i}^{2}={u}^{2}/LC\)

  17. Câu 17

    Vật dao động điều hoà với tần số 2,5 Hz. Tại một thời điểm vật có động năng bằng một nửa cơ năng thì sau thời điểm đó 0,05 (s ) động năng của vật

    • A.

      có thể bằng không hoặc bằng cơ năng

    • B.

      bằng hai lần thế năng

    • C.

      bằng thế năng

    • D.

      bằng một nửa thế năng

  18. Câu 18

    Hiệu điện thể giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động LC lý tưởng có phương trình \(u=80\mathrm{sin}\left({2.10}^{7}t+\frac{\pi}{6}\right)\left(V\right)\) (t tính bằng s). Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 0 lần đầu tiên là

    • A.

       \(\frac{7\pi}{6}{.10}^{-7}s\)

    • B.

       \(\frac{5\pi}{12}{.10}^{-7}s\)

    • C.

       \(\frac{11\pi}{12}{.10}^{-7}s\)

    • D.

       \(\frac{\pi}{6}{.10}^{-7}s\)

  19. Câu 19

    Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi

    • A.

      Biên độ của ngoại lực tuần hoàn

    • B.

      tần số của ngoại lực tuần hoàn

    • C.

      pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn

    • D.

      lực ma sát của môi trường

  20. Câu 20

    Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách tư khe đến màn là 1 m, khoảng cách giữa 2 khe là 1,5 mm, ánh sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng 0,6 \(\mu m\). Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 ở bên này và vân tối thứ 5 ở bên kia so với vân sáng trung tâm là:

    • A.

      1 mm

    • B.

      2,8 mm

    • C.

      2,6 mm

    • D.

      3 mm

Xem trước