DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải (Đề 30)

Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải (Đề 30)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

U

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Đặng Đình Khoa
Nguyễn Quốc Minh
Nguyễn Hữu Mạnh
Thới Duy Phát
Thái Hồng Điệp
Câu 1 (0.25đ)

Hai điện tích điểm \({q}_{A}={q}_{B}\) đặt tại hai điểm A và B. C là một điểm nằm trên đường thẳng AB, cách B một khoảng BC = AB. Cường độ điện trường mà \({q}_{A}\) tạo ra tại C có giá trị bằng 1000V/m. Cường độ điện trường tổng hợp tại C có giá trị là

  • A.

    1500V/m

  • B.

    5000V/m

  • C.

    3000V/m

  • D.

    2000V/m

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều \(u={U}_{0}\mathrm{cos}2\pi ft\left(V\right)\) có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi \(f={f}_{0}\) thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của \({f}_{0}\) là

  • A.

     \(\frac{2}{\sqrt{LC}}\)

  • B.

     \(\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}\)

  • C.

     \(\frac{1}{\sqrt{LC}}\)

  • D.

     \(\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Một sợi dây dài l có 2 đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 20cm. Giá trị của l là

  • A.

    45 cm

  • B.

    90 cm

  • C.

    80 cm

  • D.

    40 cm

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Một con lắc đơn gồm quả cầu tích điện dương 100μC, khối lượng 100g buộc vào một sợi dây mảnh cách điện dài 1,5m. Con lắc được treo trong điện trường đều phương nằm ngang có \(E=10\left(kV\right)\) tại nơi có \(g=10{\text{m/s}}^{\text{2}}.\) Chu kì dao động nhỏ của con lắc trong điện trường là

  • A.

    2,433s

  • B.

    1,99s

  • C.

    2,046s

  • D.

    1,51s

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 95%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 30%. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng thêm 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây khi đó gần nhất giá trị nào sau đây?

  • A.

    93,8 %

  • B.

    90,2 %

  • C.

    92,8 %

  • D.

    85,8 %

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ \({A}_{1}=8cm;{A}_{2}=15cm.\) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ không thể nhận giá trị nào sau đây?

  • A.

    23cm

  • B.

    7cm

  • C.

    11cm

  • D.

    6cm

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

  • A.

    Tần số của sóng

  • B.

    Tốc độ truyền sóng

  • C.

    Biên độ của sóng

  • D.

    Bước sóng

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4mm, dao động tại N ngược pha với dao động tại M. Biết khoảng cách giữa các điểm MN = NP/2. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng. (lấy π = 3,14) . Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng là

  • A.

    375 mm/s

  • B.

    363 mm/s

  • C.

    314 mm/s

  • D.

    628 mm/s

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=A\mathrm{cos}(\omega t+\phi ).\) Vận tốc của vật được tính bằng công thức

  • A.

     \(v={\omega}^{2}A\mathrm{cos}(\omega t+\phi )\)

  • B.

     \(x=\omega A\mathrm{sin}(\omega t+\phi )\)

  • C.

     \(v=-{\omega}^{2}A\mathrm{cos}(\omega t+\phi )\)

  • D.

     \(v=-\omega A\mathrm{sin}(\omega t+\phi )\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Biết \({I}_{0}\) là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là

  • A.

     \(L=2\mathrm{lg}\frac{I}{{I}_{0}}\left(dB\right)\)

  • B.

     \(L=10\mathrm{lg}\frac{I}{{I}_{0}}\left(dB\right)\)

  • C.

     \(L=10\mathrm{lg}\frac{{I}_{0}}{I}\left(dB\right)\)

  • D.

     \(L=2\mathrm{lg}\frac{{I}_{0}}{I}\left(dB\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Chu kì dao động riêng của con lắc là

  • A.

     \(2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)

  • B.

     \(2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)

  • C.

     \(\sqrt{\frac{m}{k}}\)

  • D.

     \(\sqrt{\frac{k}{m}}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là  N1 và N2. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì:

  • A.

     \(\frac{{N}_{2}}{{N}_{1}}>1\)

  • B.

     \(\frac{{N}_{2}}{{N}_{1}}=1\)

  • C.

     \({N}_{2}=\frac{1}{{N}_{1}}\)

  • D.

     \(\frac{{N}_{2}}{{N}_{1}}<1\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi tần số f = 50Hz vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có r = 30Ω độ tự cảm \(L=\frac{1,2}{\pi}H.\) Tụ có điện dung \(C=\frac{{10}^{-4}}{\pi}F.\) Gọi P là tổng công suất trên biến trở và trên mạch. Hình bên là một phần đồ thị P theo R. Khi biến trở có giá trị R1 thì tổng hệ số công suất trên cuộn dây và trên mạch gần nhất giá trị nào sau đây?

  • A.

    1,22

  • B.

    1,15

  • C.

    1,26

  • D.

    1,19 

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Sóng cơ truyền được trong các môi trường

  • A.

    Rắn, lỏng và khí

  • B.

    Lỏng, khí và chân không

  • C.

    Chân không, rắn và lỏng

  • D.

    Khí, chân không và rắn

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn sáng gồm các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, chàm và tím. Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng của ánh sáng màu:

  • A.

    Vàng

  • B.

    Lam

  • C.

    Đỏ

  • D.

    Chàm

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc dao động riêng của mạch xác định bởi

  • A.

     \(\omega =\frac{1}{\sqrt{LC}}\)

  • B.

     \(\omega =\frac{1}{LC}\)

  • C.

     \(\omega =\sqrt{LC}\)

  • D.

     \(\omega =LC\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Một sóng điện từ có tần số 75k Hz đang lan truyền trong chân không. Lấy \(c={3.10}^{8}\text{m/s.}\) Sóng này có bước sóng là

  • A.

    0,5m

  • B.

    2000m

  • C.

    4000m

  • D.

    0,25m

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là : \({x}_{1}=10\mathrm{cos}(100\pi t-0,5\pi )\left(cm\right),\)\({x}_{2}=10\mathrm{cos}(100\pi t+0,5\pi )\left(cm\right).\) Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là

  • A.

    0

  • B.

    0,25π

  • C.

    π

  • D.

    0,5π

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Một ánh sáng đơn sắc lan truyền trong chân không với bước sóng λ. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này được xác định bởi:

  • A.

     \(\epsilon =\frac{c\lambda}{h}\)

  • B.

     \(\epsilon =\frac{\lambda}{hc}\)

  • C.

     \(\epsilon =\frac{h\lambda}{c}\)

  • D.

     \(\epsilon =\frac{hc}{\lambda}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U = 120V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đo được là 1,2A. Biết điện áp hai đàu đoạn mạch nhanh pha \(\frac{2\pi}{3}rad\) so với điện áp hai đầu mạch RC, điện áp hiệu dụng \({U}_{RC}=120V.\) Giá trị điện trở thuần là

  • A.

    40Ω

  • B.

    100Ω

  • C.

    200Ω

  • D.

    50Ω

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.