DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải (Đề 3)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Văn Huy

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau  đây? 

    • A.
      mạch biến điệu.
    • B.
      mạch tách sóng.
    • C.
      mạch phát sóng điện từ cao tần.
    • D.
      mạch khuếch đại.
  2. Câu 2

    Trong giao thoa ánh sáng bằng khe I-âng dùng đồng thời hai bức xạ có bước sóng  \({\lambda}_{1}=0,5\mu m\text{ và }{\lambda}_{2}\). Trong khoảng hai vân giống vân trung tâm liên tiếp người ta đếm được tất cả 5 vân sáng  của λ1. Tìm giá trị lớn nhất của λ2 biết λ2 nằm trong khoảng từ 0,38μmđến 0,76μm

    • A.
      0,6μm
    • B.
      0,7μm
    • C.
      0,75μm
    • D.
      0,65μm
  3. Câu 3

    Đặt điện áp xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch  AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần \(R=100\sqrt{3}\Omega\)mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ  tự cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung \(C=\frac{0,05}{\pi}\left(mF\right)\). Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha nhau \(\frac{\pi}{3}\). Giá trị L bằng:

    • A.
      \(\frac{2}{\pi}\left(H\right)\)
    • B.
      \(\frac{3}{\pi}\left(H\right)\)
    • C.
       \(\frac{\sqrt{3}}{\pi}\left(H\right)\)
    • D.
       \(\frac{1}{\pi}\left(H\right)\)
  4. Câu 4

    Hai mạch dao động LC lí tưởng 1  và 2 đang có dao động điện từ tự do với các cường độ  dòng điện tức thời trong hai mạch tương ứng là i1i2được biểu diễn như hình vẽ. Tại thời điểm t, điện tích trên tụ của mạch 1 có độ lớn là \(\frac{{4.10}^{-6}}{\pi}\left(C\right)\). Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó để điện tích trên bản tụ của mạch thứ 2 có độ lớn \(\frac{{3.10}^{-6}}{\pi}\left(C\right)\)là: 

    • A.
       \(1,25\cdot {10}^{-4}s\)
    • B.
       \(2,5\cdot {10}^{-4}s\)
    • C.
       \({5.10}^{-4}s\)
    • D.
       \({2.10}^{-4}s\)
  5. Câu 5

    Một sợi dây đàn hồi đủ dài đang có  sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox,  với tần số sóng\(f=1 \text{Hz}.\)Ở thời điểm t, một đoạn của sợi dây  và vị trí của ba điểm M, P, Q trên đoạn dây này như hình vẽ.  Giả sử ở thời điểm \(t+\Delta t\)ba điểm M, P, Q thẳng hàng. Giá trị nhỏ nhất của Δtgần nhất với kết quả nào sau đây? 

    Một sợi dây đàn hồi đủ dài đang có  sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox,  với tần số sóng   Ở thời điểm t, một đoạn của sợi dây  và vị trí của ba điểm M, P, Q trên đoạn dây này như hình vẽ.  Giả sử ở thời điểm   ba điểm M, P, Q thẳng hàng. Giá trị   nhỏ nhất của Δt gần nhất với kết quả nào sau đây?    A. 0,51s 	 B. 0,41s. 	 C. 0,72s. 	 D. 0,24s.  (ảnh 1)

    • A.
      0,51s
    • B.
      0,41s.
    • C.
      0,72s.
    • D.
      0,24s.
  6. Câu 6

    Trong sóng điện từ, dao động của điện trường Evà từ trường Btại một điểm luôn  luôn  

    • A.
      lệch pha nhau một góc bất kì.
    • B.
      đồng pha.
    • C.
      ngược pha.
    • D.
      vuông pha. 
  7. Câu 7

    Một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C  theo thứ tự mắc nối tiếp, với \(C{R}^{2}<2L\). Gọi M là điểm nối giữa cuộn dây L và tụ điện C. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện áp xoay chiều có biểu thức \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\omega \text{t}\)với \(\omega\) thay đổi được. Thay đổi ω để điện áp hiệu dụng  giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại khi đó \({U}_{{c}_{\text{max}}}=1,25U\). Hệ số công suất của đoạn mạch AM là: 

    • A.
      \(\frac{1}{\sqrt{3}}\)
    • B.
      \(\frac{2}{\sqrt{5}}\)
    • C.
      \(\frac{1}{\sqrt{7}}\)
    • D.
      \(\frac{2}{\sqrt{7}}\)
  8. Câu 8

    Một nguồn điện có suất điện động E = 12V và điện trở trong 2Ω. Nối điện trở R vào  hai cực của nguồn điện thành mạch kín thì thì công suất tiêu thụ điện trên điện trở R bằng 16W. Biết R > Ω2 , giá trị của điện trở R bằng 

    • A.
    • B.
    • C.
    • D.
  9. Câu 9
    Khi đưa nam châm lại gần vòng dây thì hiện tượng nào sau  đây không xảy ra?
    Khi đưa nam châm lại gần vòng dây thì hiện tượng nào sau  đây không xảy ra?  (ảnh 1)
    • A.
      Vòng dây sẽ chuyển động sang bên trái, cùng chiều dịch chuyển của nam châm
    • B.
      Dòng điện cảm ứng trong vòng dây đi theo chiều Abc.
    • C.
      Từ thông qua vòng dây tăng.
    • D.
      Trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng.
  10. Câu 10

    Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C  mắc nối tiếp. Kí hiệu \({u}_{R},{u}_{L},{u}_{C}\)tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ  về pha của các hiệu điện thế này là

    • A.
      \({u}_{R}\)trễ pha \(\frac{\pi}{2}\)so với uC
    • B.
      \({u}_{R}\)sớm pha \(\frac{\pi}{2}\)so với uL
    • C.

      uCngược pha \(\frac{\pi}{2}\)so với \({u}_{L}\)

    • D.
       \({u}_{L}\)trễ pha \(\frac{\pi}{2}\)so với uC
  11. Câu 11
    Cho một sóng ngang có phương trình sóng là \(u=8\mathrm{cos}\left(20\pi t-\frac{\pi}{25}x\right)mm\). Trong đó x  tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là 
    • A.
      λ =1m
    • B.
      λ = 0,1m
    • C.
      λ = 0,5m
    • D.
      λ = 8mm
  12. Câu 12

    Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần:

    • A.
      có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
    • B.
      cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
    • C.
      cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0. 
    • D.
      luôn lệch pha 2πso với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. 
  13. Câu 13

    Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng hút nhau thì có thể kết luận:

    • A.
      chúng đều là điện tích âm.
    • B.
      chúng đề là điện tích dương.
    • C.
      chúng cùng dấu nhau.
    • D.
      chúng trái dấu nhau.
  14. Câu 14
    Trong hình vẽ bên, xy là trục chính của thấu kính,  A là điểm vật thật, A’ là ảnh của A tạo bởi thấu kính. Chọn phát biểu sai  khi nói về thấu kính trong trường hợp này? 
    Trong hình vẽ bên, xy là trục chính của thấu kính,   A là điểm vật thật, A’ là ảnh của A tạo bởi thấu kính. Chọn phát biểu sai  khi nói về thấu kính trong trường hợp này?  (ảnh 1)
    • A.
      Quang tâm O của thấu kính nằm ngoài khoảng AA’ trên trục chính.
    • B.
      Quang tâm O của thấu kính nằm ngoài khoảng AA’ trên trục chính.
    • C.
      Thấu kính thuộc loại phân kỳ.
    • D.
      A’ là ảnh ảo. 
  15. Câu 15

    Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn vối góc nhỏ phụ thuộc vào:

    • A.
      khối lượng của con lắc.
    • B.
      biên độ dao động. 
    • C.
      cách kích thích dao động.
    • D.
      chiều dài của con lắc.
  16. Câu 16
    Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng? 
    • A.
      tần số.
    • B.
      chu kì.
    • C.
      điện áp.
    • D.
      công suất.
  17. Câu 17
    Trong sóng cơ, chu kì sóng là T, bước sóng λ, tốc độ truyền sóng là v. Chọn hệ thức  đúng:
    • A.

       \(T=\frac{v}{\lambda}\)

    • B.

       \(v=\lambda T\)

    • C.

       \(\lambda =\frac{v}{T}\)

    • D.

       \(T=\frac{\lambda}{v}\)

  18. Câu 18

    Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần

    • A.
      Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
    • B.
      Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
    • C.
      Động năng giảm dần còn thế năng thì biến thiên điều hòa. 
    • D.
      Trong dao động cơ tắt dần, cơ năng giảm theo thời gian.
  19. Câu 19

    Một con lắc lò xo thẳng đứng và một con lắc đơn được tích điện có cùng khối lượng  m, điện tích q. Khi dao động điều hòa không có điện trường thì chúng có cùng chu kì \({T}_{1}={T}_{2}\). Khi đặt cả hai  con lắc vào trong cùng điện trường có cường độ điện trường theo phương thẳng đứng thì độ dãn của lò xo khi  qua vị trí cân bằng tăng 1,44 lần. Khi đó con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì \(\frac{5}{6}\)s. Chu kì dao động cả  con lắc lò xo trong điện trường là 

    • A.
      \(\frac{5}{6}\)s
    • B.
      1,44s
    • C.
      1s
    • D.
      1,2s
  20. Câu 20

    Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ  có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật hướng xuống theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền  cho nó một vận tốc \(40\pi \text{cm}/\text{s}\)theo phương thẳng đứng từ dưới lên. Coi vật dao động điều hòa theo phương  thẳng đứng. Lấy \(g=10 \text{m}/{\text{s}}^{2},{\pi}^{2}=10.\)Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí  mà lò xo bị nén 1,5cm là 

    • A.
      \(\frac{1}{20}s\)
    • B.
      0,2s
    • C.
      \(\frac{1}{10}s\)
    • D.
      \(\frac{1}{15}s\)
Xem trước