DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 22)

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 22)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

H
Câu 1 (0.2đ)

Đạo hàm của hàm số \(y={\mathrm{log}}_{2018}x\) là

  • A.

     \(y\text{'}=\frac{\mathrm{ln}2018}{x}\)

  • B.

     \(y\text{'}=\frac{2018}{x.\mathrm{ln}2018}\)

  • C.

     \(y\text{'}=\frac{1}{x.\mathrm{ln}2018}\)

  • D.

     \(y\text{'}=\frac{1}{x.\mathrm{log}2018}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{2x-1}{x+5}\). Khi đó tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?

  • A.

    y = 2

  • B.

    x = 2

  • C.

    y = -5

  • D.

    x = -5

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm \(A\left(2;1;1\right)\), \(B\left(0;3;-1\right)\). Mặt cầu (S) đường kính AB có phương trình là

  • A.

     \({x}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{z}^{2}=3\)

  • B.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{z}^{2}=3\)

  • C.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{\left(z+1\right)}^{2}=9\)

  • D.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{z}^{2}=9\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A\left(2;3;-1\right)\) và \(B\left(0;-1;1\right)\). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

  • A.

     \(\left(1;1;0\right)\)

  • B.

     \(\left(2;2;0\right)\)

  • C.

     \(\left(-2;-4;2\right)\)

  • D.

     \(\left(-1;-2;1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là

  • A.

     \({A}_{30}^{4}\)

  • B.

     \({30}^{5}\)

  • C.

     \({30}^{4}\)

  • D.

     \({C}_{30}^{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Tập nghiệm của phương trình \({2}^{{x}^{2}-x-4}=\frac{1}{16}\) là

  • A.

     \(\left\{0;1\right\}\)

  • B.

     \(\varnothing\)

  • C.

     \(\left\{2;4\right\}\)

  • D.

    \(\left\{-2;2\right\}\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, \(SA\perp \left(ABCD\right)\) và SA=a. Góc giữa đường thẳng SB và (SAC) là

  • A.

     \(30°\)

  • B.

     \(75°\)

  • C.

     \(60°\)

  • D.

     \(45°\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho cấp số cộng (un), biết: \({u}_{n}=-1,{u}_{n+1}=8\). Tính công sai d của cấp số cộng đó.

  • A.

    d = -9

  • B.

    d = 7

  • C.

    d = -7

  • D.

    d = 9

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(3;-1;2) và có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow{u}=\left(4;5;-7\right)\) là:

  • A.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=4+3t\ y=5-t\ z=-7+2t\end{array}\right.\)

  • B.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=-4+3t\ y=-5-t\ z=7+2t\end{array}\right.\)

  • C.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=3+4t\ y=-1+5t\ z=2-7t\end{array}\right.\)

  • D.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=-3+4t\ y=1+5t\ z=-2-7t\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa |z|=1. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức \(P=\left|{z}^{5}+{\overline{z}}^{3}+6z\right|-2\left|{z}^{4}+1\right|\). Tính M-m.

  • A.

    M-n = 1 

  • B.

    M-n = 2 

  • C.

    M-n = 3

  • D.

    M-n = -1

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa công thức nào sau đây sai?

  • A.

     \(\int \frac{1}{{\mathrm{cos}}^{2}x}dx=\mathrm{tan}x+C\)

  • B.

     \(\int {e}^{x}dx={e}^{x}+C\)

  • C.

     \(\int \mathrm{ln}xdx=\frac{1}{x}+c\)

  • D.

     \(\int \mathrm{sin}xdx=-\mathrm{cos}x+C\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho a là số thực dương. Biểu thức \({a}^{2}.\sqrt[3]{a}\) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

  • A.

     \({a}^{\frac{2}{3}}\)

  • B.

     \({a}^{\frac{4}{3}}\)

  • C.

     \({a}^{\frac{7}{3}}\)

  • D.

     \({a}^{\frac{5}{3}}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{1}{2x+1}\) là

  • A.

     \(F\left(x\right)=\frac{1}{2}\mathrm{ln}\left|2x+1\right|+C\)

  • B.

     \(F\left(x\right)=2\mathrm{ln}\left|2x+1\right|+C\)

  • C.

     \(F\left(x\right)=\mathrm{ln}\left|2x+1\right|+C\)

  • D.

     \(F\left(x\right)=\frac{1}{2}\mathrm{ln}(2x+1)+C\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x=2\) và \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}g\left(x\right)\text{d}x=5\), khi đó \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}\left[f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\text{d}x\) bằng

  • A.

    -3

  • B.

    -8 

  • C.

    12

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y={x}^{4}+2{x}^{2}-1\) trên đoạn [-1;2] lần lượt là M, m. Khi đó giá trị của tích M.m là

  • A.

    46. 

  • B.

    -23. 

  • C.

    -2. 

  • D.

    13. 

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R, đồ thị hàm số y=f’(x) như trong hình vẽ bên.

Hỏi phương trình f(x)=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm biết f(a)>0?

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(\left(d\right):\left\{\begin{array}{l}x=3+t\ y=1-2t\ z=2\end{array}\right.\). Một vectơ chỉ phương của d là

  • A.

     \(\overrightarrow{u}=\left(1;-2;0\right)\)

  • B.

     \(\overrightarrow{u}=\left(3;1;2\right)\)

  • C.

     \(\overrightarrow{u}=\left(1;-2;2\right)\)

  • D.

     \(\overrightarrow{u}=\left(-1;2;2\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Có bao nhiêu giao điểm của đồ thị hàm số \(y={x}^{3}+3x-3\) với trục Ox?

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    0

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=’f(x) có bảng biến thiên như sau

Bất phương trình \(f\left(x\right)

  • A.

     \(m\ge f\left(2\right)+\frac{1}{{e}^{2}}\)

  • B.

     \(m>f\left(-2\right)+{e}^{2}\)

  • C.

     \(m>f\left(2\right)+\frac{1}{{e}^{2}}\)

  • D.

     \(m\ge f\left(-2\right)+{e}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm \(A\left(0;1;1\right)\), \(B\left(3;0;-1\right)\), \(C\left(0;21;-19\right)\) và mặt cầu \(\left(S\right):{\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-1\right)}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=1\). Gọi điểm \(M\left(a;b;c\right)\) là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho biểu thức \(T=3M{A}^{2}+2M{B}^{2}+M{C}^{2}\) đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng \(S=a+b+c\)

  • A.

     \(S=12\)

  • B.

     \(S=\frac{14}{5}\)

  • C.

     \(S=\frac{12}{5}\)

  • D.

     \(S=0\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho hàm số bậc bốn y=f(x). Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của đạo hàm f’(x). Hàm số \(g\left(x\right)=f\left(\sqrt{{x}^{2}+2x+2}\right)\) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho hai số phức \({z}_{1}=3-i\) và \({z}_{2}=4-i\). Tính môđun của số phức \({z}_{1}^{2}+{\overline{z}}_{2}\)

  • A.

    12

  • B.

    10

  • C.

    13

  • D.

    15

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho hai số phức \({z}_{1}=1+2i\), \({z}_{2}=3-i\). Tìm số phức \(z=\frac{{z}_{2}}{{z}_{1}}\)

  • A.

     \(z=\frac{1}{5}+\frac{7}{5}i\)

  • B.

     \(z=\frac{1}{10}+\frac{7}{10}i\)

  • C.

     \(z=\frac{1}{5}-\frac{7}{5}i\)

  • D.

     \(z=-\frac{1}{10}+\frac{7}{10}i\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên \(\left(-\infty ;+\infty \right)\)?

  • A.

     \(y=-{x}^{4}-6{x}^{2}\)

  • B.

     \(y=-{x}^{3}+3{x}^{2}-9x+1\)

  • C.

     \(y=\frac{x+3}{x-1}\)

  • D.

     \(y={x}^{3}+3x\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Tích phân \(I=\underset{0}{\overset{1}{\int}}\frac{1}{x+1}\text{d}x\) có giá trị bằng

  • A.

     \(\mathrm{ln}2-1\)

  • B.

     \(-\mathrm{ln}2\)

  • C.

     \(\mathrm{ln}2\)

  • D.

     \(1-\mathrm{ln}2\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.