DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 11)

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 11)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

M

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Nguyễn Thị Hà
Tô Phương Lam
Trần Huỳnh Đức
Câu 1 (0.2đ)

Tích phân \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}\frac{2}{2x+1}\text{d}x\) bằng

  • A.

    ln3

  • B.

    2ln3

  • C.

    ln2

  • D.

    2ln2

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho \(z=1+\sqrt{3}i\). Tìm số phức nghịch đảo của số phức z.

  • A.

     \(\frac{1}{z}=\frac{1}{2}+\frac{\sqrt{3}}{2}i\)

  • B.

     \(\frac{1}{z}=\frac{1}{4}-\frac{\sqrt{3}}{4}i\)

  • C.

     \(\frac{1}{z}=\frac{1}{4}+\frac{\sqrt{3}}{4}i\)

  • D.

     \(\frac{1}{z}=\frac{1}{2}-\frac{\sqrt{3}}{2}i\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc trục Oz?

  • A.

     \(N\left(0;-6;0\right)\)

  • B.

     \(M\left(-6;-6;0\right)\)

  • C.

     \(Q\left(0;0;-6\right)\)

  • D.

     \(P\left(-6;0;0\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục Oxyz, đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau \({d}_{1}:\frac{x-2}{2}=\frac{y-3}{3}=\frac{z+4}{-5}\) và \({d}_{2}:\frac{x+1}{3}=\frac{y-4}{-2}=\frac{z-4}{-1}\) có phương trình

  • A.

     \(\frac{x-2}{2}=\frac{y+2}{3}=\frac{z-3}{4}\)

  • B.

     \(\frac{x}{2}=\frac{y-2}{3}=\frac{z-3}{-1}\)

  • C.

     \(\frac{x-2}{2}=\frac{y+2}{2}=\frac{z-3}{2}\)

  • D.

     \(\frac{x}{1}=\frac{y}{1}=\frac{z-1}{1}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số \(y={4}^{{x}^{2}+x+1}\)

  • A.

     \({y}^{\text{'}}={4}^{{x}^{2}+x+1}.\mathrm{ln}4\)

  • B.

     \({y}^{\text{'}}=\frac{\left(2x+1\right){4}^{{x}^{2}+x+1}}{\mathrm{ln}4}\)

  • C.

     \({y}^{\text{'}}=\left(2x+1\right){4}^{{x}^{2}+x+1}\)

  • D.

     \({y}^{\text{'}}=\left(2x+1\right){4}^{{x}^{2}+x+1}.\mathrm{ln}4\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Tìm khoảng đồng biến của hàm số \(y=-{x}^{3}+3{x}^{2}-1\)

  • A.

     \(\left(0;2\right)\)

  • B.

     \(\left(0;\text{3}\right)\)

  • C.

     \(\left(-1;3\right)\)

  • D.

     \(\left(-2;0\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

  • A.

     \(3+4i\)

  • B.

     \(4-3i\)

  • C.

     \(3-4i\)

  • D.

    5 

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho hàm số y = x3 có một nguyên hàm là F(x). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

     \(F\left(2\right)-F\left(0\right)=1\)

  • B.

     \(F\left(2\right)-F\left(0\right)=8\)

  • C.

     \(F\left(2\right)-F\left(0\right)=4\)

  • D.

     \(F\left(2\right)-F\left(0\right)=16\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho hai đường thẳng song song d1, d2. Trên d1 có 6 điểm phân biệt được tô màu đỏ. Trên d2 có 4 điểm phân biệt được tô màu xanh. Xét tất cả các tam giác được tạo thành khi nối các điểm đó với nhau. Chọn ngẫu nhiêu một tam giác khi đó xác suất để thu được tam giác có hai đỉnh màu đỏ là.

  • A.

     \(\frac{3}{8}\)

  • B.

     \(\frac{5}{8}\)

  • C.

     \(\frac{5}{9}\)

  • D.

     \(\frac{2}{9}\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình \({9}^{x}-{4.6}^{x}+\left(m-1\right){.4}^{x}\le 0\) có nghiệm?

  • A.

    5

  • B.

    6

  • C.

    4

  • D.

    Vô số

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho tập hợp A có 20 phần tử, số tập con có hai phần tử của A là

  • A.

     \(2{C}_{20}^{2}\)

  • B.

     \({A}_{20}^{2}\)

  • C.

     \({C}_{20}^{2}\)

  • D.

     \(2{A}_{20}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn \(z(2-i)+13i=1\). Tính mođun của số phức z.

  • A.

     \(\left|z\right|=\frac{\sqrt{34}}{3}\)

  • B.

     \(\left|z\right|=\sqrt{34}\)

  • C.

     \(\left|z\right|=\frac{5\sqrt{34}}{3}\)

  • D.

     \(\left|z\right|=\sqrt{34}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng \(\left(\alpha \right):\text{ }x-2y+z-4=0\) đi qua điểm nào sau đây

  • A.

     \(Q\left(1;-1;1\right)\)

  • B.

     \(N\left(0;2;0\right)\)

  • C.

     \(P\left(0;0;-4\right)\)

  • D.

     \(M\left(1;0;0\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

  • A.

     \(3\pi {a}^{2}\)

  • B.

     \(2\pi {a}^{2}\)

  • C.

     \(3{a}^{2}\)

  • D.

     \(4\pi {a}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Sân chơi cho trẻ em hình chữ nhật có chiều dài 100m và chiều rộng là 60m. Người ta làm một con đường nằm trong sân. Biết viền ngoài và viền trong của con đường là hai đường elip, elip của viền ngoài có trục lớn và trục bé lần lượt song song với các cạnh của hình chữ nhật và chiều rộng của mặt đường là 2m. Kinh phí của mỗi m2 làm đường là 600.000 đồng. Tính tổng số tiền làm con đường đó.

  • A.

    283.904.000. 

  • B.

    293.804.000. 

  • C.

    294.053.000. 

  • D.

    293.904.000. 

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho z1, z2 là nghiệm phương trình \(\left|6-3i+iz\right|=\left|2z-6-9i\right|\) và thỏa mãn \(\left|{z}_{1}-{z}_{2}\right|=\frac{8}{5}\). Giá trị lớn nhất của |z1+z2| bằng

  • A.

    5

  • B.

     \(\frac{56}{5}\)

  • C.

     \(\frac{28}{5}\)

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Cho \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x\text{}=2\). Tính \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}\left[f\left(x\right)-2\right]\text{d}x\text{}.\)

  • A.

    2

  • B.

    0

  • C.

    -4

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên R có bảng xét dấu f’(x) như sau:

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    0

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có AB=a, \(BC=a\sqrt{3}\). Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC.

  • A.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{8}\)

  • B.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{6}\)

  • C.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{12}\)

  • D.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho các điểm \(A\left(0;0;2\right)\) và \(B\left(3;4;1\right)\). Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu \(\left({S}_{1}\right):{\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-1\right)}^{2}+{\left(z+3\right)}^{2}=25\) với \(\left({S}_{2}\right):{x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-2x-2y-14=0\). M, N là hai điểm thuộc (P) sao cho MN=1. Giá trị nhỏ nhất của AM+BN là

  • A.

    3

  • B.

     \(\sqrt{34}-1\)

  • C.

    5

  • D.

     \(\sqrt{34}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x-sinx là

  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{2}+\mathrm{cos}x+C.\)

  • B.

     \(1-\mathrm{cos}x+C.\)

  • C.

     \(1+\mathrm{cos}x+C.\)

  • D.

     \(\frac{{x}^{2}}{2}-\mathrm{cos}x+C.\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol \(\left(P\right):y={x}^{2}\), tiếp tuyến với (P) tại điểm M(2;4) và trục hoành. Tính diện tích của hình phẳng (H)?

  • A.

     \(\frac{2}{3}\)

  • B.

     \(\frac{8}{3}\)

  • C.

     \(\frac{1}{3}\)

  • D.

     \(\frac{4}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left(P\right):2x+y-2z+9=0\) và đường thẳng \(d:\frac{x-1}{-1}=\frac{y+3}{2}=\frac{z-3}{1}\). Phương trình tham số của đường thẳng \(\Delta\) đi qua \(A\left(0;-1;4\right)\), vuông góc với d và nằm trong (P) là:

  • A.

     \(\Delta :\left\{\begin{array}{l}x=2t\ y=t\ z=4-2t\end{array}\right.\)

  • B.

     \(\Delta :\left\{\begin{array}{l}x=t\ y=-1\ z=4+t\end{array}\right.\)

  • C.

     \(\Delta :\left\{\begin{array}{l}x=-t\ y=-1+2t\ z=4+t\end{array}\right.\)

  • D.

     \(\Delta :\left\{\begin{array}{l}x=5t\ y=-1+t\ z=4+5t\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho số thực x thỏa mãn \(\mathrm{log}x=\frac{1}{2}\mathrm{log}3a-2\mathrm{log}b+3\mathrm{log}\sqrt{c}\text{}\) (a, b, c là các số thực dương). Hãy biểu diễn x theo a, b, c?

  • A.

     \(x=\frac{\sqrt{3ac}}{{b}^{2}}\)

  • B.

     \(x=\frac{{c}^{3}\sqrt{3a}}{{b}^{2}}\)

  • C.

     \(x=\frac{\sqrt{3a{c}^{3}}}{{b}^{2}}\)

  • D.

     \(x=\frac{\sqrt{3a}}{{b}^{2}{c}^{3}}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng nào sau đây nhận \(\overrightarrow{u}=\left(2;1;1\right)\) là một vectơ chỉ phương?

  • A.

     \(\frac{x-1}{-2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z}{-1}\)

  • B.

     \(\frac{x+2}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z+1}{1}\)

  • C.

     \(\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-1}{3}\)

  • D.

     \(\frac{x}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{-1}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.