DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 1)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 19-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

C

Biên soạn tệp:

Dương Thanh Gia Công

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

16-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Số nghiệm của phương trình \(\mathrm{log}{\left(x-1\right)}^{2}=2\)

    • A.

      2

    • B.

      1

    • C.

      0

    • D.

       một số khác

  2. Câu 2

    Cho số phức \({z}_{1}\), \({z}_{2}\) thỏa mãn \(\left|{z}_{1}\right|=12\) và \(\left|{z}_{2}-3-4\text{i}\right|=5\). Giá trị nhỏ nhất của \(\left|{z}_{1}-{z}_{2}\right|\) là:

    • A.

      0

    • B.

      2

    • C.

      7

    • D.

      17

  3. Câu 3

    Trong không gian Oxyz, đường thẳng \(d:\frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z}{3}\) đi qua điểm nào dưới đây

    • A.

       \(\left(3;1;3\right)\)

    • B.

       \(\left(2;1;3\right)\)

    • C.

       \(\left(3;1;2\right)\)

    • D.

       \(\left(3;2;3\right)\)

  4. Câu 4

    Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(1)=3f(x)+xf'(x)=4x+1 với mọi x>0. Tính f(2) 

    • A.

      5

    • B.

      3

    • C.

      6

    • D.

      2

  5. Câu 5

    Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a bằng

    • A.

      6a3

    • B.

      3a3

    • C.

       a3

    • D.

      2a3

  6. Câu 6

    Cho hàm số \(y=f\left(x\right)=\left\{\begin{array}{l}3{x}^{2}\text{}khi\text{}0\le x\le 1\ 4-x\text{}khi\text{}1\le x\le 2\text{}\end{array}\right.\). Tính \(\underset{0}{\overset{{e}^{2}-1}{\int}}\frac{\mathrm{ln}\left(x+1\right)}{x+1}dx\)

    • A.

       \(\frac{7}{2}\)

    • B.

      1

    • C.

       \(\frac{5}{2}\)

    • D.

       \(\frac{3}{2}\)

  7. Câu 7

    Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm \(A\left(1;2;0\right)\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left(P\right):2x+y-3z-5=0\) là

    • A.

       \(\left\{\begin{array}{l}x=3+2t\ y=3+t\ z=-3-3t\end{array}\right..\)

    • B.

       \(\left\{\begin{array}{l}x=1+2t\ y=2+t\ z=3t\end{array}\right..\)

    • C.

       \(\left\{\begin{array}{l}x=3+2t\ y=3+t\ z=3-3t\end{array}\right..\)

    • D.

       \(\left\{\begin{array}{l}x=1+2t\ y=2-t\ z=-3t\end{array}\right..\)

  8. Câu 8

    Cho hàm số f(x) liên tục trên R, bảng xét dấu của f’(x) như sau:

    Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  9. Câu 9

    Hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=2a. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) là điểm I thuộc cạnh BC. Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng (A'BC)

    • A.

       \(\frac{2}{3}a\)

    • B.

       \(\frac{\sqrt{3}}{2}a\)

    • C.

       \(\frac{2\sqrt{5}}{5}a\)

    • D.

       \(\frac{1}{3}a\)

  10. Câu 10

    Một hình trụ có bán kính đáy r=5cm, chiều cao h=7cm. Diện tích xung quanh của hình trụ này là:

    • A.

       \(35\pi {\text{ cm}}^{2}\)

    • B.

       \(70\pi {\text{ cm}}^{2}\)

    • C.

       \(\frac{70}{3}\pi {\text{ cm}}^{2}\)

    • D.

       \(\frac{35}{3}\pi {\text{ cm}}^{2}\)

  11. Câu 11

    Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=\frac{{x}^{3}}{3}+2{x}^{2}+3x-4\) trên \(\left[-4;0\right]\) lần lượt là M và m. Giá trị của M+m bằng

    • A.

       \(\frac{4}{3}\)

    • B.

       \(-\frac{28}{3}\)

    • C.

       \(-4\)

    • D.

       \(-\frac{4}{3}\)

  12. Câu 12

    Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm \(M\left(3;-5\right)\). Xác định số phức liên hợp \(\overline{z}\) của z.

    • A.

       \(\overline{z}=3+5i.\)

    • B.

       \(\overline{z}=-5+3i.\)

    • C.

       \(\overline{z}=5+3i.\)

    • D.

       \(\overline{z}=3-5i.\)

  13. Câu 13

    Tập nghiệm S của bất phương trình \({5}^{1-2\text{x}}>\frac{1}{125}\) là:

    • A.

       \(S=(0;2)\)

    • B.

       \(S=(-\infty ;2)\)

    • C.

       \(S=(-\infty ;-3)\)

    • D.

       \(S=(2;+\infty )\)

  14. Câu 14

    Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

    • A.

       \(y={x}^{3}-3{x}^{2}+3.\)

    • B.

       \(y={x}^{3}-3{x}^{2}+3.\)

    • C.

       \(y={x}^{4}-2{x}^{3}+3.\)

    • D.

       \(y=-{x}^{4}+2{x}^{3}+3.\)

  15. Câu 15

    Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left(S\right):{x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-2x-3=0\). Bán kính của mặt cầu bằng:

    • A.

      R = 3

    • B.

      R = 4

    • C.

      R = 2 

    • D.

      R = 5

  16. Câu 16

    Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm \(M\left(1;-1;2\right)\) và hai đường thẳng \({d}_{1}:\left\{\begin{array}{l}x=t\ y=1-t\ z=-1\end{array}\right.\), \({d}_{2}:\frac{x+1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z+2}{1}\). Đường thẳng \(\Delta\) đi qua M và cắt cả hai đường thẳng \({d}_{1},{d}_{2}\) có véc tơ chỉ phương là \(\overrightarrow{{u}_{\Delta}}\left(1;a;b\right)\), tính a+b

    • A.

      a+b = -1

    • B.

      a+b = -2

    • C.

      a+b = 2

    • D.

      a+b = 1

  17. Câu 17

    Cho số phức z thỏa mãn z(1+i) = 3-5i. Tính môđun của z.

    • A.

      |z| = 4

    • B.

       \(\left|z\right|=\sqrt{17}\)

    • C.

      |z| = 16

    • D.

      |z| = 17

  18. Câu 18

    Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên:

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:

    • A.

       \(\left(-\infty ;-1\right)\)\(\left(-1;3\right)\)

    • B.

       \(\left(3;+\infty \right)\)

    • C.

       \(\left(-2;2\right)\)

    • D.

       \(\left(-1;3\right)\)

  19. Câu 19

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số là số nào sau đây?

    • A.

      -4

    • B.

      3

    • C.

      0

    • D.

      -1

  20. Câu 20

    Cho cấp số cộng \(\left({u}_{n}\right)\) với \({u}_{1} = 3\) và \({u}_{2} = 9\). Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

    • A.

      -6

    • B.

      3

    • C.

      12

    • D.

      6

  21. Câu 21

    Biết F(x) là một nguyên hàm của \(f\left(x\right)=\frac{1}{x+1}\) và F(0) = 2 thì F(1) bằng.

    • A.

      ln2

    • B.

      2 + ln2

    • C.

      3

    • D.

      4

  22. Câu 22

    Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(ℝ\)?

    • A.

       \(y=2x-\mathrm{cos}2x-5\)

    • B.

       \(y=\frac{2x-1}{x+1}\)

    • C.

       \(y={x}^{2}-2x\)

    • D.

       \(y=\sqrt{x}\)

  23. Câu 23

    Số phức nghịch đảo của số phức z = 1+3i là

    • A.

       \(\frac{1}{10}\left(1-3i\right)\)

    • B.

       \(1-3i\)

    • C.

       \(\frac{1}{\sqrt{10}}\left(1+3i\right)\)

    • D.

       \(\frac{1}{10}\left(1+3i\right)\)

  24. Câu 24

    Tính tích phân \(I=\underset{-1}{\overset{0}{\int}}\left(2x+1\right)dx\)

    • A.

      I = 0

    • B.

      I = 1

    • C.

      I = 2

    • D.

       \(I=-\frac{1}{2}\)

  25. Câu 25

    Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5.

    • A.

       \(12\pi\)

    • B.

       \(36\pi\)

    • C.

       \(16\pi\)

    • D.

       \(48\pi\)

Xem trước