DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề 7)

Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề 7)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

L

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Mai Thùy Vân
Huỳnh Nguyễn Hoài Thu
Nguyễn Thị Thái
Trần Thị Mỹ Phương
Trương Văn Phương
Câu 1 (0.25đ)

Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là do 

  • A.

    phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi. 

  • B.

    mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh. 

  • C.

    đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt. 

  • D.

    nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Đồng bằng nước ta được chia thành 2 loại 

  • A.

    đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng ven biển. 

  • B.

    các đồng bằng lớn và các đồng bằng nhỏ. 

  • C.

    đồng bằng ven biển và đồng bằng giữa núi.

  • D.

    đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng giữa núi.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Lãnh thổ Việt Nam là nơi

  • A.

    giao tranh của các khối khí hoạt động theo mùa.

  • B.

    gió mùa mùa hạ hoạt động quanh năm. 

  • C.

    gió mùa mùa đông hoạt động quanh năm.

  • D.

    các khối khí hoạt động tuần hoàn, nhịp nhàng.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết loại khoáng sản mang lại giá trị kinh tế cao, nước ta đang khai thác ở thềm lục địa của Biển Đông là 

  • A.

    titan. 

  • B.

    dầu khí. 

  • C.

    sa khoáng. 

  • D.

    vàng.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Căn cứ vào vùng Tây Bắc? Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cho biết đâu là các dãy núi thuộc 

  • A.

    Khoan La San, Pu Đen Đinh, Tây Côn Lĩnh. 

  • B.

    Pu Si Lung, Pu Đen Đinh, Khoan La San. 

  • C.

    Pu Si Lung, Pu Tha Ca, Pu Hoạt. 

  • D.

    Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti, Phu Tha Ca

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Vùng núi cao nhất nước ta là 

  • A.

    Trường Sơn Bắc 

  • B.

    Tây Bắc 

  • C.

    Đông Bắc 

  • D.

    Trường Sơn Nam

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở 

  • A.

    Nam Trung Bộ. 

  • B.

    Bắc Trung Bộ. 

  • C.

    Nam Bộ. 

  • D.

    Bắc Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Lãnh thổ Việt Nam nằm chủ yếu trong khu vực khí hậu 

  • A.

    nhiệt đới, cận xích đạo

  • B.

    cận nhiệt gió mùa 

  • C.

    ôn đới gió mùa 

  • D.

    nhiệt đới gió mùa

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nước ta có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất là 

  • A.

    sông Hồng. 

  • B.

    sông Đồng Nai. 

  • C.

    sông Mê Công (ở Việt Nam). 

  • D.

    sông Thu Bồn.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Hướng thổi chiếm ưu thế của gió Tín phong nửa cầu Bắc từ dãy Bạch Mã trở vào nam từ tháng XI đến tháng IV năm sau là 

  • A.

    đông nam. 

  • B.

    tây bắc.

  • C.

    tây nam. 

  • D.

    đông bắc.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là 

  • A.

    Nam Bộ.

  • B.

    Bắc Bộ. 

  • C.

    Nam Trung Bộ. 

  • D.

    Bắc Trung Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Các dải địa hình phổ biến ở đồng bằng Duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây là 

  • A.

    cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng đã được bồi tụ. 

  • B.

    đầm phá, cồn cát; vùng thấp trũng; các gò đồi. 

  • C.

    cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng thấp trũng. 

  • D.

    đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trũng thấp; cồn cát, đầm phá.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Gió Tín phong ở nước ta có đặc điểm 

  • A.

    chỉ xuất hiện vào các thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió. 

  • B.

    hoạt động quanh năm và bị suy yếu vào thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa.

  • C.

    thổi đều đặn quanh năm với cường độ như nhau. 

  • D.

    hoạt động quanh năm, tác động rõ rệt vào thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm chung là

  • A.

    thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ. 

  • B.

    có địa hình thấp và bằng phẳng. 

  • C.

    cao ở phía tây, thấp dần ra biển. 

  • D.

    bị chia cắt thành nhiều ô.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Đồng bằng châu thổ sông nước ta gồm 

  • A.

    Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ. 

  • B.

    Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. 

  • C.

    Đồng bằng Duyên hải Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ. 

  • D.

    Đồng bằng Duyên hải Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với cả Lào và Trung Quốc? 

  • A.

    Lai Châu. 

  • B.

    Điện Biên. 

  • C.

    Lào Cai. 

  • D.

    Hà Giang.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Thảm thực vật ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở 

  • A.

    Bắc Trung Bộ. 

  • B.

    Duyên hải Nam Trung Bộ. 

  • C.

    Tây Nguyên. 

  • D.

    Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Ảnh hưởng sâu sắc của Biển Đông đến khí hậu nước ta không phải là 

  • A.

    làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ. 

  • B.

    làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông. 

  • C.

    khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương, điều hòa hơn. 

  • D.

    sinh vật nhiệt đới nước ta phong phú đa dạng.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, cho biết biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương 

  • A.

    Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. 

  • B.

    Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. 

  • C.

    Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. 

  • D.

    Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Sự khác nhau rõ nét nhất của vùng núi Trường Sơn Nam so với Trường Sơn Bắc là 

  • A.

    địa hình đa dạng và cao hơn. 

  • B.

    gồm các khối núi và cao nguyên. 

  • C.

    hướng núi tây bắc - đông nam. 

  • D.

    địa hình hẹp ngang và kéo dài.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.