DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 32
ab testing

Đề thi tham khảo TS vào 10 năm học 2025 - 2026_Môn Toán_Tỉnh Bắc Ninh

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

calendar

Ngày đăng: 19-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:42:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Thu Bích Thư

Tổng câu hỏi:

32

Ngày tạo:

07-04-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Cho \(a,\,\,b,\,\,c\) là các số thực thỏa mãn \(a + b + c - 21 = 2\left( {\sqrt {a - 7} + \sqrt {b - 8} + \sqrt {c - 9} } \right)\). Giá trị của biểu thức \(S = a + 2b - c\)
    • A.
      \(S = 36\).
    • B.
      \(S = 16\).
    • C.
      \(S = 7\).
    • D.
      \(S = 14\).
  2. Câu 2
    Độ dài các cạnh của tam giác \(ABC\)\(BC = 5,\,\,AB = 3,\,\,AC = 4.\) Số đo của góc \(ABC\) (làm tròn đến phút) bằng
    • A.
      \(53^\circ 7'.\)
    • B.
      \(53^\circ \).
    • C.
      \(53^\circ 13\prime \).
    • D.
      \(53^\circ 8\prime \).
  3. Câu 3
    Giao điểm của parabol \(y = {x^2}\) và đường thẳng \(y = x + 2\) cùng với gốc tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng
    • A.
      4.
    • B.
      7.
    • C.
      6.
    • D.
      3.
  4. Câu 4
    Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \(y = 2{x^2}\)?
    • A.
      \(\left( {2;1} \right)\).
    • B.
      \(\left( {1;2} \right)\).
    • C.
      \(\left( {1;4} \right)\).
    • D.
      \(\left( {4;1} \right)\).
  5. Câu 5

    Hai con thuyền \(P\)\(Q\) cách nhau 300 m và thẳng hàng với chân \(B\) của tháp hải đăng ở trên bờ biển. Từ \(P\)\(Q\) người ta nhìn thấy tháp hải đăng dưới các góc \(\widehat {BPA} = 14^\circ \)\(\widehat {BQA} = 42^\circ .\) Đặt \(h = AB\) là chiều cao của tháp hải đăng.

    Khi đó chiều cao của tháp hải đăng (làm tròn đến hàng đơn vị) là (ảnh 1)

    Khi đó chiều cao của tháp hải đăng (làm tròn đến hàng đơn vị) là
    • A.
      \(103,4\) m.
    • B.
      \(103,5\) m.
    • C.
      103 m.
    • D.
      104 m.
  6. Câu 6
    Cho tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn đường kính \(AC.\) Biết \(\widehat {DBC} = 55^\circ \) (hình vẽ bên). Số đo \(\widehat {ACD}\) bằng
     Số đo \(\widehat {ACD}\) bằng 	 (ảnh 1)
    • A.
      \(30^\circ \).
    • B.
      \(40^\circ \).
    • C.
      \(35^\circ \).
    • D.
      \(45^\circ \).
  7. Câu 7
    Trong các phương trình bậc hai sau phương trình nào có tổng hai nghiệm bằng 3?
    • A.
      \({x^2} - 3x + 3 = 0\).
    • B.
      \(2{x^2} - 6x + 3 = 0\).
    • C.
      \({x^2} - 3x + 6 = 0\).
    • D.
      \({x^2} - 6x + 3 = 0\).
  8. Câu 8

    Biểu đồ tần số ở hình dưới đây biểu diễn số lượng laptop bán được của một cửa hàng trong bốn tháng 4, 5, 6, 7.

    Nếu mỗi laptop bán ra cửa hàng được lãi 800 000 đồng thì sau bốn tháng 4, 5, 6, 7 cửa hàng thu được số tiền lãi là (ảnh 1)
    Nếu mỗi laptop bán ra cửa hàng được lãi 800 000 đồng thì sau bốn tháng 4, 5, 6, 7 cửa hàng thu được số tiền lãi là
    • A.
      56 000 000 đồng.
    • B.
      40 800 000 đồng.
    • C.
      46 400 000 đồng.
    • D.
      18 400 000 đồng.
  9. Câu 9
    Một hộp chứa một quả bóng xanh, một quả bóng đỏ, một quả bóng vàng (các quả bóng có cùng khối lượng, kích thước). Lan lấy ra ngẫu nhiên hai quả bóng từ hộp. Xác suất của biến cố Trong hai quả bóng lấy ra có quả bóng màu vàng
    • A.
      \(\frac{1}{3}\).
    • B.
      \(\frac{5}{6}\).
    • C.
      \(\frac{1}{6}\).
    • D.
      \(\frac{2}{3}\).
  10. Câu 10
    Phần thưởng trong một chương trình khuyến mãi của một cửa hàng là: ti vi, bàn ghế, tủ lạnh, máy tính, bếp từ, bộ bát đĩa. Bác Hoa tham gia chương trình được chọn ngẫu nhiên một mặt hàng. Gọi \(A\) là biến cố: Bác Hoa chọn được mặt hàng là đồ điện. Xác suất của biến cố \(A\)
    • A.
      \(\frac{1}{2}\).
    • B.
      \(\frac{1}{6}\).
    • C.
      \(\frac{2}{3}\).
    • D.
      \(\frac{1}{3}\).
  11. Câu 11
    Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
    • A.
      \(0x + 3 > 0\).
    • B.
      \(2x + 1 < 0\).
    • C.
      \(2{x^2} + 1 \le 0\).
    • D.
      \(\frac{1}{{3x - 5}} \le 0\).
  12. Câu 12
    Một cái trục lăn sơn có dạng một hình trụ. Đường kính của đường tròn đáy là 6 cm, chiều dài lăn là 25 cm (hình bên). Sau khi lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên mặt phẳng có diện tích là
    Sau khi lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên mặt phẳng có diện tích là (ảnh 1)
    • A.
      \(1500\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
    • B.
      \(150\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
    • C.
      \(300\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
    • D.
      \(3000\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
  13. Câu 13
    Biểu thức \(\sqrt[3]{{x - 1}}\) có điều kiện xác định là
    • A.
      \(x \ge 1\).
    • B.
      \(x \in \mathbb{R}\).
    • C.
      \(x \ne 1\).
    • D.
      \(x > 1\).
  14. Câu 14
    Cho đường tròn \(\left( {O;\,\,R} \right).\) Hai tiếp tuyến của đường tròn cắt nhau tại \(M.\) Biết \(OM = R\sqrt 2 ,\) số đo góc tạo bởi hai tiếp tuyến bằng
    • A.
      \(45^\circ \).
    • B.
      \(60^\circ \).
    • C.
      \(30^\circ \).
    • D.
      \(90^\circ \).
  15. Câu 15
    Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\) có đường cao \(AH\). Biết \(AC = 16\;{\rm{cm}}\)\(\widehat {B\,} = 60^\circ .\) Độ dài đường cao \(AH\)
    • A.
      \(AH = 8\;{\rm{cm}}\).
    • B.
      \(AH = 8\sqrt 3 \;{\rm{cm}}\).
    • C.
      \(AH = \frac{{16\sqrt 3 }}{3}\;{\rm{cm}}\).
    • D.
      \(AH = 16\sqrt 3 \;{\rm{cm}}\).
  16. Câu 16
    Bạn Ninh gieo một con xúc xắc liên tiếp hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là
    • A.
      6.
    • B.
      12.
    • C.
      36.
    • D.
      24.
Xem trước