DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Đề thi tham khảo TS vào 10 năm học 2025 - 2026_Môn Toán_Tỉnh Bắc Ninh

Đề thi tham khảo TS vào 10 năm học 2025 - 2026_Môn Toán_Tỉnh Bắc Ninh

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:32
Thời gian làm: 00:42:00

Tổng câu hỏi: 32

Thời gian làm: 00:42:00

T
Câu 1 (0.31đ)
Cho \(a,\,\,b,\,\,c\) là các số thực thỏa mãn \(a + b + c - 21 = 2\left( {\sqrt {a - 7} + \sqrt {b - 8} + \sqrt {c - 9} } \right)\). Giá trị của biểu thức \(S = a + 2b - c\)
  • A.
    \(S = 36\).
  • B.
    \(S = 16\).
  • C.
    \(S = 7\).
  • D.
    \(S = 14\).

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.31đ)
Độ dài các cạnh của tam giác \(ABC\)\(BC = 5,\,\,AB = 3,\,\,AC = 4.\) Số đo của góc \(ABC\) (làm tròn đến phút) bằng
  • A.
    \(53^\circ 7'.\)
  • B.
    \(53^\circ \).
  • C.
    \(53^\circ 13\prime \).
  • D.
    \(53^\circ 8\prime \).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.31đ)
Giao điểm của parabol \(y = {x^2}\) và đường thẳng \(y = x + 2\) cùng với gốc tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng
  • A.
    4.
  • B.
    7.
  • C.
    6.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.31đ)
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \(y = 2{x^2}\)?
  • A.
    \(\left( {2;1} \right)\).
  • B.
    \(\left( {1;2} \right)\).
  • C.
    \(\left( {1;4} \right)\).
  • D.
    \(\left( {4;1} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.31đ)

Hai con thuyền \(P\)\(Q\) cách nhau 300 m và thẳng hàng với chân \(B\) của tháp hải đăng ở trên bờ biển. Từ \(P\)\(Q\) người ta nhìn thấy tháp hải đăng dưới các góc \(\widehat {BPA} = 14^\circ \)\(\widehat {BQA} = 42^\circ .\) Đặt \(h = AB\) là chiều cao của tháp hải đăng.

Khi đó chiều cao của tháp hải đăng (làm tròn đến hàng đơn vị) là (ảnh 1)

Khi đó chiều cao của tháp hải đăng (làm tròn đến hàng đơn vị) là
  • A.
    \(103,4\) m.
  • B.
    \(103,5\) m.
  • C.
    103 m.
  • D.
    104 m.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.31đ)
Cho tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn đường kính \(AC.\) Biết \(\widehat {DBC} = 55^\circ \) (hình vẽ bên). Số đo \(\widehat {ACD}\) bằng
 Số đo \(\widehat {ACD}\) bằng 	 (ảnh 1)
  • A.
    \(30^\circ \).
  • B.
    \(40^\circ \).
  • C.
    \(35^\circ \).
  • D.
    \(45^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.31đ)
Trong các phương trình bậc hai sau phương trình nào có tổng hai nghiệm bằng 3?
  • A.
    \({x^2} - 3x + 3 = 0\).
  • B.
    \(2{x^2} - 6x + 3 = 0\).
  • C.
    \({x^2} - 3x + 6 = 0\).
  • D.
    \({x^2} - 6x + 3 = 0\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.31đ)

Biểu đồ tần số ở hình dưới đây biểu diễn số lượng laptop bán được của một cửa hàng trong bốn tháng 4, 5, 6, 7.

Nếu mỗi laptop bán ra cửa hàng được lãi 800 000 đồng thì sau bốn tháng 4, 5, 6, 7 cửa hàng thu được số tiền lãi là (ảnh 1)
Nếu mỗi laptop bán ra cửa hàng được lãi 800 000 đồng thì sau bốn tháng 4, 5, 6, 7 cửa hàng thu được số tiền lãi là
  • A.
    56 000 000 đồng.
  • B.
    40 800 000 đồng.
  • C.
    46 400 000 đồng.
  • D.
    18 400 000 đồng.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.31đ)
Một hộp chứa một quả bóng xanh, một quả bóng đỏ, một quả bóng vàng (các quả bóng có cùng khối lượng, kích thước). Lan lấy ra ngẫu nhiên hai quả bóng từ hộp. Xác suất của biến cố Trong hai quả bóng lấy ra có quả bóng màu vàng
  • A.
    \(\frac{1}{3}\).
  • B.
    \(\frac{5}{6}\).
  • C.
    \(\frac{1}{6}\).
  • D.
    \(\frac{2}{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.31đ)
Phần thưởng trong một chương trình khuyến mãi của một cửa hàng là: ti vi, bàn ghế, tủ lạnh, máy tính, bếp từ, bộ bát đĩa. Bác Hoa tham gia chương trình được chọn ngẫu nhiên một mặt hàng. Gọi \(A\) là biến cố: Bác Hoa chọn được mặt hàng là đồ điện. Xác suất của biến cố \(A\)
  • A.
    \(\frac{1}{2}\).
  • B.
    \(\frac{1}{6}\).
  • C.
    \(\frac{2}{3}\).
  • D.
    \(\frac{1}{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.31đ)
Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
  • A.
    \(0x + 3 > 0\).
  • B.
    \(2x + 1 < 0\).
  • C.
    \(2{x^2} + 1 \le 0\).
  • D.
    \(\frac{1}{{3x - 5}} \le 0\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.31đ)
Một cái trục lăn sơn có dạng một hình trụ. Đường kính của đường tròn đáy là 6 cm, chiều dài lăn là 25 cm (hình bên). Sau khi lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên mặt phẳng có diện tích là
Sau khi lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên mặt phẳng có diện tích là (ảnh 1)
  • A.
    \(1500\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
  • B.
    \(150\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
  • C.
    \(300\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
  • D.
    \(3000\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.31đ)
Biểu thức \(\sqrt[3]{{x - 1}}\) có điều kiện xác định là
  • A.
    \(x \ge 1\).
  • B.
    \(x \in \mathbb{R}\).
  • C.
    \(x \ne 1\).
  • D.
    \(x > 1\).

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.31đ)
Cho đường tròn \(\left( {O;\,\,R} \right).\) Hai tiếp tuyến của đường tròn cắt nhau tại \(M.\) Biết \(OM = R\sqrt 2 ,\) số đo góc tạo bởi hai tiếp tuyến bằng
  • A.
    \(45^\circ \).
  • B.
    \(60^\circ \).
  • C.
    \(30^\circ \).
  • D.
    \(90^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.31đ)
Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\) có đường cao \(AH\). Biết \(AC = 16\;{\rm{cm}}\)\(\widehat {B\,} = 60^\circ .\) Độ dài đường cao \(AH\)
  • A.
    \(AH = 8\;{\rm{cm}}\).
  • B.
    \(AH = 8\sqrt 3 \;{\rm{cm}}\).
  • C.
    \(AH = \frac{{16\sqrt 3 }}{3}\;{\rm{cm}}\).
  • D.
    \(AH = 16\sqrt 3 \;{\rm{cm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.31đ)
Bạn Ninh gieo một con xúc xắc liên tiếp hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là
  • A.
    6.
  • B.
    12.
  • C.
    36.
  • D.
    24.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.